Lịch âm dương năm 2014 - Giáp Ngọ · Bát Bạch Cấn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2014 (Giáp Ngọ), Tết Nguyên đán vào 31/1/2014.

Năm Giáp Ngọ 2014 có Thiên Can Giáp hành Mộc, Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Nạp Âm là Sa Trung Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Mộc sinh Hỏa (tương sinh), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Năm Giáp Ngọ có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Ngày tốt dồn về những tháng đầu năm, tháng 2 dẫn đầu với 9 ngày, nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Tết Nguyên đán rơi vào 31/1/2014. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Tây Bắc (Kiền), phía đó đừng động thổ. Người tuổi xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

86
Ngày tốt trở lên
114
Ngày bình thường
165
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2014 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2014 là năm Giáp Ngọ, Nạp Âm Sa Trung Kim hành Kim. Thiên Can Giáp hành Mộc gặp Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Hỏa.

Cặp Giáp Ngọ này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Giáp Ngọ.

2014
Giáp Ngọ
Can chi
Giáp Ngọ (Mộc × Hỏa)
Nạp âm
Sa Trung Kim
Vận khí
Bát Bạch Cấn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Giáp Ngọ
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Giáp) Mộc Dương Thiên Can Giáp thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 2014.
Địa Chi (Ngọ) Hỏa Dương · Con Ngọ Địa Chi Ngọ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Giáp thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh).
Nạp Âm Kim · Sa Trung Kim Nghĩa "Vàng trong cát", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Giáp Ngọ và Ất Mùi.
Thái Tuế Hỏa Ngọ (chính cung) Tuổi Ngọ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Đỏ Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2014?

Vận 8 lấy hành Thổ làm chủ, đóng ở Cấn · Đông Bắc. Năm 2014 mang Can Giáp hành Mộc, so với hành Vận thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). Nên năm nay hợp giữ thế hơn là dàn trải ra nhiều mối.

8

Bát Bạch Cấn Thổ

Vận 8 · Hạ Nguyên · 2004 - 2023
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Cấn · Đông Bắc
Sao chủ
Bát Bạch (8)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2014 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 2014 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Quý Tỵ đến tháng 11 âm năm Giáp Ngọ. Năm nay nhuận tháng 9 âm nên có 13 tháng âm, các mốc nửa cuối năm lùi lại thấy rõ.

Năm Giáp Ngọ có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Ngày tốt dồn về những tháng đầu năm, tháng 2 dẫn đầu với 9 ngày, nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 23/1, Tết Nguyên đán 31/1, Lễ Vu Lan 10/8, Tết Trung Thu 8/9. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 2 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.

1
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
8 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Bính Dần)
9 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
6 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
8 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
6 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
8 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
7 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
8 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
5 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
7 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
7 ngày tốt

Tháng 1/2014 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 16, 20, 28 · lịch tháng 1/2014

Lịch âm dương tháng 1 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
3028/11 3129/11 11/12 22/12 33/12 44/12 55/12
66/12 77/12 88/12 99/12 1010/12 1111/12 1212/12
1313/12 1414/12 1515/12 1616/12 1717/12 1818/12 1919/12
2020/12 2121/12 2222/12 2323/12 2424/12 2525/12 2626/12
2727/12 2828/12 2929/12 3030/12 311/1 12/1 23/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2014 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 8, 10, 20, 22 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
2727/12 2828/12 2929/12 3030/12 311/1 12/1 23/1
34/1 45/1 56/1 67/1 78/1 89/1 910/1
1011/1 1112/1 1213/1 1314/1 1415/1 1516/1 1617/1
1718/1 1819/1 1920/1 2021/1 2122/1 2223/1 2324/1
2425/1 2526/1 2627/1 2728/1 2829/1 11/2 22/2

Tháng 3/2014 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 25 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
2425/1 2526/1 2627/1 2728/1 2829/1 11/2 22/2
33/2 44/2 55/2 66/2 77/2 88/2 99/2
1010/2 1111/2 1212/2 1313/2 1414/2 1515/2 1616/2
1717/2 1818/2 1919/2 2020/2 2121/2 2222/2 2323/2
2424/2 2525/2 2626/2 2727/2 2828/2 2929/2 3030/2
311/3 12/3 23/3 34/3 45/3 56/3 67/3

Tháng 4/2014 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 7, 13, 25, 30 · xem tháng 4 năm 2014

Lịch âm dương tháng 4 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
311/3 12/3 23/3 34/3 45/3 56/3 67/3
78/3 89/3 910/3 1011/3 1112/3 1213/3 1314/3
1415/3 1516/3 1617/3 1718/3 1819/3 1920/3 2021/3
2122/3 2223/3 2324/3 2425/3 2526/3 2627/3 2728/3
2829/3 291/4 302/4 13/4 24/4 35/4 46/4

Tháng 5/2014 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 12, 18 · lịch tháng 5/2014

Lịch âm dương tháng 5 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
2829/3 291/4 302/4 13/4 24/4 35/4 46/4
57/4 68/4 79/4 810/4 911/4 1012/4 1113/4
1214/4 1315/4 1416/4 1517/4 1618/4 1719/4 1820/4
1921/4 2022/4 2123/4 2224/4 2325/4 2426/4 2527/4
2628/4 2729/4 2830/4 291/5 302/5 313/5 14/5

Tháng 6/2014 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 27 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
2628/4 2729/4 2830/4 291/5 302/5 313/5 14/5
25/5 36/5 47/5 58/5 69/5 710/5 811/5
912/5 1013/5 1114/5 1215/5 1316/5 1417/5 1518/5
1619/5 1720/5 1821/5 1922/5 2023/5 2124/5 2225/5
2326/5 2427/5 2528/5 2629/5 271/6 282/6 293/6
304/6 15/6 26/6 37/6 48/6 59/6 610/6

Tháng 7/2014 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 9, 15, 19, 21, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
304/6 15/6 26/6 37/6 48/6 59/6 610/6
711/6 812/6 913/6 1014/6 1115/6 1216/6 1317/6
1418/6 1519/6 1620/6 1721/6 1822/6 1923/6 2024/6
2125/6 2226/6 2327/6 2428/6 2529/6 2630/6 271/7
282/7 293/7 304/7 315/7 16/7 27/7 38/7

Tháng 8/2014 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 28 · xem tháng 8 năm 2014

Lịch âm dương tháng 8 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
282/7 293/7 304/7 315/7 16/7 27/7 38/7
49/7 510/7 611/7 712/7 813/7 914/7 1015/7
1116/7 1217/7 1318/7 1419/7 1520/7 1621/7 1722/7
1823/7 1924/7 2025/7 2126/7 2227/7 2328/7 2429/7
251/8 262/8 273/8 284/8 295/8 306/8 317/8

Tháng 9/2014 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · lịch tháng 9/2014

Lịch âm dương tháng 9 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
18/8 29/8 310/8 411/8 512/8 613/8 714/8
815/8 916/8 1017/8 1118/8 1219/8 1320/8 1421/8
1522/8 1623/8 1724/8 1825/8 1926/8 2027/8 2128/8
2229/8 2330/8 241/9 252/9 263/9 274/9 285/9
296/9 307/9 18/9 29/9 310/9 411/9 512/9

Tháng 10/2014 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 28 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
296/9 307/9 18/9 29/9 310/9 411/9 512/9
613/9 714/9 815/9 916/9 1017/9 1118/9 1219/9
1320/9 1421/9 1522/9 1623/9 1724/9 1825/9 1926/9
2027/9 2128/9 2229/9 2330/9 241/9 252/9 263/9
274/9 285/9 296/9 307/9 318/9 19/9 210/9

Tháng 11/2014 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
274/9 285/9 296/9 307/9 318/9 19/9 210/9
311/9 412/9 513/9 614/9 715/9 816/9 917/9
1018/9 1119/9 1220/9 1321/9 1422/9 1523/9 1624/9
1725/9 1826/9 1927/9 2028/9 2129/9 221/10 232/10
243/10 254/10 265/10 276/10 287/10 298/10 309/10

Tháng 12/2014 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 27 · xem tháng 12 năm 2014

Lịch âm dương tháng 12 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
110/10 211/10 312/10 413/10 514/10 615/10 716/10
817/10 918/10 1019/10 1120/10 1221/10 1322/10 1423/10
1524/10 1625/10 1726/10 1827/10 1928/10 2029/10 2130/10
221/11 232/11 243/11 254/11 265/11 276/11 287/11
298/11 309/11 3110/11 111/11 212/11 313/11 414/11

Tết Nguyên đán 2014 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2014 rơi vào 31/1/2014 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 2014.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 31 của năm.

Ngày lễ âm lịch năm 2014

Ngày lễ âm lịch năm 2014 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2014
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 31/1/2014
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 14/2/2014
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 9/4/2014
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 2/6/2014
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 10/8/2014
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 8/9/2014
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 23/1/2014

Ngày lễ dương lịch năm 2014

Ngày lễ dương lịch năm 2014
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2014
Giải phóng miền Nam30/4/2014
Quốc tế Lao động1/5/2014
Quốc khánh2/9/2014

Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2014

Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 9 - tháng ít ngày tốt nhất năm Giáp Ngọ - vẫn còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.

Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Tây Bắc (Kiền) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Giáp Ngọ, còn người tuổi nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2014 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2014 có 5 hướng tốt: Nam (vượng đỉnh), Tây Nam (công danh), Trung Cung (văn học), Tây (quyền lực) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Bắc vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Đông Nam chủ kiện tụng, Đông chủ bệnh tật và Đông Bắc chủ trộm cắp.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 2014 sao Tứ Lục Mộc vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Nam · Ly 8 Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh
TN · Khôn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Đ · Chấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TRUNG CUNG 4 Tứ Lục Mộc Văn học
T · Đoài 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
ĐB · Cấn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
B · Khảm 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TB · Kiền 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2014
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Nam 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Trung Cung 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Đông Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
✓ Khuyến nghị:

Trong Vận 8, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 2014 đóng ở hướng Bắc (Khảm). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2014 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang tính cho cả năm 2014, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 2014

Tết Nguyên đán 2014 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2014 rơi vào 31/1/2014, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.

Năm 2014 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2014 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 39 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 2014 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2014 là năm Giáp Ngọ, con Ngựa 🐴, Nạp Âm Sa Trung Kim hành Kim.

Năm 2014 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2014 có tháng nhuận, nhuận tháng 9 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2014?

Sao Ngũ Hoàng năm 2014 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2014?

Tuổi xung Thái Tuế năm 2014 vì Lục Xung với Ngọ, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 2014 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 31/1/2014, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data