Xem ngày tốt xấu 30 ngày tới (28/7/2026 - 26/8/2026)
Tổng quan ngày tốt - ngày xấu trong 30 ngày tới cho 8 việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành, ký hợp đồng, mua xe, an táng. Mỗi ngày được chấm điểm tổng hợp từ Hoàng Đạo, 12 Trực, 28 Nhị Thập Bát Tú và ngày cấm kỵ; ngày điểm cao mới được xếp vào danh sách ngày tốt cho từng việc. Có thể chọn xem theo tháng bất kỳ, hoặc xem ngày tốt xấu theo tuổi bằng cách nhập ngày sinh để lọc ngày hợp tuổi gia chủ.
Từ 28/7/2026 đến 26/8/2026 (30 ngày), mỗi việc có số ngày đẹp khác nhau.
Cưới hỏi: 13 ngày tốt · Khai trương: 13 ngày tốt · Động thổ: 14 ngày tốt · Nhập trạch: 14 ngày tốt · Xuất hành: 13 ngày tốt · Ký hợp đồng: 14 ngày tốt · Mua xe: 14 ngày tốt · An táng: 13 ngày tốt.
Bấm vào từng ngày để xem chi tiết giờ hoàng đạo, sao, trực, việc nên - nên tránh.
Xem ngày tốt xấu theo tháng và theo tuổi
Chọn một tháng bất kỳ để xem ngày tốt - ngày xấu, hoặc nhập ngày sinh để biết ngày nào hợp tuổi gia chủ.
Ngày tốt 30 ngày tới theo từng việc
8 việcMỗi việc dưới đây được xếp hạng ngày đẹp riêng theo tiêu chí phù hợp; bấm vào thẻ để xem ngày tốt nhất và ngày nên tránh cho từng việc.
Cưới hỏi
13 ngày tốtTrong 30 ngày tới có 13 ngày tốt cho cưới hỏi. Tốt nhất: 28/7, 5/8, 9/8.
✅ Ngày đẹp nhất
- 28/7 T3 · Quý Mão · 15/6 âm
- 5/8 T4 · Tân Hợi · 23/6 âm
- 9/8 CN · Ất Mão · 27/6 âm
- 30/7 T5 · Ất Tỵ · 17/6 âm
- 18/8 T3 · Giáp Tý · 6/7 âm
⛔ Nên tránh
Xem ngày tốt cưới hỏiKhai trương
13 ngày tốtTrong 30 ngày tới có 13 ngày tốt cho khai trương. Tốt nhất: 28/7, 30/7, 9/8.
✅ Ngày đẹp nhất
- 28/7 T3 · Quý Mão · 15/6 âm
- 30/7 T5 · Ất Tỵ · 17/6 âm
- 9/8 CN · Ất Mão · 27/6 âm
- 11/8 T3 · Đinh Tỵ · 29/6 âm
- 16/8 CN · Nhâm Tuất · 4/7 âm
⛔ Nên tránh
Xem ngày tốt khai trươngĐộng thổ
14 ngày tốtTrong 30 ngày tới có 14 ngày tốt cho động thổ. Tốt nhất: 28/7, 30/7, 9/8.
✅ Ngày đẹp nhất
- 28/7 T3 · Quý Mão · 15/6 âm
- 30/7 T5 · Ất Tỵ · 17/6 âm
- 9/8 CN · Ất Mão · 27/6 âm
- 11/8 T3 · Đinh Tỵ · 29/6 âm
- 16/8 CN · Nhâm Tuất · 4/7 âm
⛔ Nên tránh
Xem ngày tốt động thổNhập trạch
14 ngày tốtTrong 30 ngày tới có 14 ngày tốt cho nhập trạch. Tốt nhất: 28/7, 5/8, 9/8.
✅ Ngày đẹp nhất
- 28/7 T3 · Quý Mão · 15/6 âm
- 5/8 T4 · Tân Hợi · 23/6 âm
- 9/8 CN · Ất Mão · 27/6 âm
- 30/7 T5 · Ất Tỵ · 17/6 âm
- 11/8 T3 · Đinh Tỵ · 29/6 âm
⛔ Nên tránh
Xem ngày tốt nhập trạchXuất hành
13 ngày tốtTrong 30 ngày tới có 13 ngày tốt cho xuất hành. Tốt nhất: 28/7, 30/7, 9/8.
✅ Ngày đẹp nhất
- 28/7 T3 · Quý Mão · 15/6 âm
- 30/7 T5 · Ất Tỵ · 17/6 âm
- 9/8 CN · Ất Mão · 27/6 âm
- 16/8 CN · Nhâm Tuất · 4/7 âm
- 22/8 T7 · Mậu Thìn · 10/7 âm
⛔ Nên tránh
Xem ngày tốt xuất hànhKý hợp đồng
14 ngày tốtTrong 30 ngày tới có 14 ngày tốt cho ký hợp đồng. Tốt nhất: 28/7, 5/8, 9/8.
✅ Ngày đẹp nhất
- 28/7 T3 · Quý Mão · 15/6 âm
- 5/8 T4 · Tân Hợi · 23/6 âm
- 9/8 CN · Ất Mão · 27/6 âm
- 18/8 T3 · Giáp Tý · 6/7 âm
- 22/8 T7 · Mậu Thìn · 10/7 âm
⛔ Nên tránh
Xem ngày tốt ký hợp đồngMua xe
14 ngày tốtTrong 30 ngày tới có 14 ngày tốt cho mua xe. Tốt nhất: 28/7, 30/7, 9/8.
✅ Ngày đẹp nhất
- 28/7 T3 · Quý Mão · 15/6 âm
- 30/7 T5 · Ất Tỵ · 17/6 âm
- 9/8 CN · Ất Mão · 27/6 âm
- 11/8 T3 · Đinh Tỵ · 29/6 âm
- 16/8 CN · Nhâm Tuất · 4/7 âm
⛔ Nên tránh
Xem ngày tốt mua xeAn táng
13 ngày tốtTrong 30 ngày tới có 13 ngày tốt cho an táng. Tốt nhất: 28/7, 23/8, 5/8.
✅ Ngày đẹp nhất
- 28/7 T3 · Quý Mão · 15/6 âm
- 23/8 CN · Kỷ Tỵ · 11/7 âm
- 5/8 T4 · Tân Hợi · 23/6 âm
- 18/8 T3 · Giáp Tý · 6/7 âm
- 22/8 T7 · Mậu Thìn · 10/7 âm
⛔ Nên tránh
Xem ngày tốt an tángNgày tốt xấu được đánh giá dựa trên gì?
Mỗi ngày được chấm điểm tổng hợp theo 4 yếu tố cốt lõi của lịch vạn niên, sau đó so với tiêu chí riêng của từng việc:
- ⭐ Sao Hoàng Đạo - Hắc Đạo: 12 sao theo Trực tháng × Chi ngày - ngày Hoàng Đạo tốt cho việc trọng.
- 🧭 12 Trực: Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế - mỗi trực hợp/kỵ việc khác nhau.
- 🌙 28 Nhị Thập Bát Tú: sao tốt/xấu theo từng việc cụ thể.
- ⚠️ Ngày cấm kỵ: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật - trừ điểm mạnh.
12 Trực là yếu tố có trọng số cao nhất trong cách chấm điểm: mỗi Trực phù hợp cộng 2 điểm, Trực kỵ trừ 2 điểm. Vì mỗi việc có một bộ Trực hợp - kỵ riêng (cưới hỏi hợp Trực Định, Thành, Khai; khai trương hợp thêm cả Trực Mãn), cùng một ngày có thể đẹp cho việc này nhưng lại kỵ cho việc khác. Xem ý nghĩa từng Trực để hiểu rõ hơn.
28 Nhị Thập Bát Tú góp trọng số nhẹ hơn Trực: sao thuận lợi cộng 1 điểm, sao kỵ trừ 1 điểm, dùng để tinh chỉnh thứ hạng giữa các ngày có cùng Trực. Xem bảng 28 Tú đầy đủ.
Sao Hoàng Đạo - Hắc Đạo chỉ áp dụng cho việc trọng đại cần chọn ngày kỹ (cưới hỏi, khai trương, ký hợp đồng...): ngày Hoàng Đạo cộng 1 điểm, ngày Hắc Đạo trừ 1 điểm. Xem các loại sao chiếu mệnh.
Ngày cấm kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật) trừ 2 điểm chung cho mọi việc, không phân biệt theo từng việc - đây là lý do một ngày dù hợp Trực, hợp Tú vẫn có thể tụt xuống nhóm cần tránh nếu rơi đúng ngày cấm kỵ.
Cách tổng hợp thành kết quả cuối: các điểm cộng - trừ trên được gộp thành điểm thô (khoảng -6 đến +6), sau đó quy đổi sang thang 0-10 để dễ so sánh; ngày đạt từ 6/10 trở lên được xếp vào nhóm "ngày đẹp nhất", từ 3/10 trở xuống xếp vào nhóm "nên tránh". Cách tính này dùng chung với trang chi tiết từng ngày, nên kết quả luôn đồng bộ dù xem ở đâu trên site.
Đây là đánh giá theo lịch chung. Để chính xác nhất nên kết hợp tuổi gia chủ (tránh năm xung, tam tai) và chọn giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày tốt xấu được xác định dựa trên gì?
Đánh giá tổng hợp từ Sao Hoàng Đạo - Hắc Đạo, 12 Trực, 28 Nhị Thập Bát Tú và các ngày cấm kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật). Mỗi việc có tiêu chí riêng nên cùng 1 ngày có thể tốt cho việc này nhưng không hợp việc khác.
Tại sao 1 ngày tốt cho cưới hỏi nhưng xấu cho động thổ?
Vì mỗi việc hợp với Trực và sao 28 Tú khác nhau. Ví dụ Trực Định hợp cưới hỏi (ổn định) nhưng không hợp việc cần khởi sự mạnh. Vì vậy trang này chấm điểm riêng cho từng việc thay vì 1 nhãn tốt/xấu chung.
Có cần xem theo tuổi gia chủ không?
Có. Ngày đẹp theo lịch chung vẫn cần tránh năm tuổi xung khắc, hạn Tam Tai của gia chủ và chọn giờ hoàng đạo trong ngày để đạt kết quả tốt nhất.