Âm lịch ngày mai - Lịch âm ngày mai là ngày gì 2024

âm dương lịch ngày mai là Ứng dụng xem lịch âm dương ngày mai để biết ngày gì? Ngày mai có phải là ngày tốt hay xấu cho nhưng công việc nào 2024?

Dương lịch ngày mai: (Thứ Tư) - Ngày 24 tháng 7 năm 2024. 24/7/2024

Ngày âm ngày mai: Ngày 19/6/2024 là ngày Kỷ Sửu(Con Trâu) tháng 6 năm 2024(Giáp Thìn).

Hành Mộc - Sao Dực - Dực Hỏa Xà (Sao tốt) - Trực Bình - Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày Tiết khí: Đại thử

Lịch âm dương là ứng dụng xem ngày âm dương lịch 2024 theo lịch vạn niên ngày mai là ngày gì? lịch âm.ngày mai là ngày gì? ngày mai là bao nhiêu âm có phải mai là ngày tốt không, mai là ngày mệnh gì, hành gì, trực gì? có tốt cho xuất hành, khai trương, động thổ,... rất nhiều thông tin hữu ích khác trong cuộc sống tốt hơn nếu biết âm lịch ngày mai có phải là một ngày tốt hay xấu. Vậy Cùng tham khảo với lichamduong xem thông tin ngày mai là thứ mấy? có các sự kiện đặc biệt nào diễn ra vào ngày mai nhé.

Lịch âm ngày mai 24 THÁNG 7 Năm 2024

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 7 năm 2024

24

Tháng Sáu năm 2024
19
Tiết Đại thử
Giờ Giáp Tý
Ngày 19 ( Kỷ Sửu )
Tháng 6 ( Tân Mùi )
Năm 2024 ( Giáp Thìn )
Giờ Hoàng Đạo : Dần ( 3h-5h ), Mão ( 5h-7h ), Tỵ ( 9h-11h ), Thân ( 15h-17h ), Tuất ( 19h-21h ), Hợi ( 21h-23h )
Tuổi Dần (Con Trâu)

Thông tin ngày Âm lịch ngày mai là tốt hay xấu? giờ tốt xấu trong ngày ngày mai

Ngày mai nay là Thứ Tư ngày 24/7/2024 dương lịch, Âm lịch ngày mai 19/6/2024 tức ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn

Ngày con: Trâu Tuổi Dần (Con Trâu)

Ngày Tiết khí: Đại thử

Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu

Tuổi khắc với ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Ngày hôm nay tốt xấu việc gì (MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU)

Bạch Hổ Kiếp (Tốt) Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.

Ngày Nguyệt kỵ Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Ngày
Kỷ Sửu
Thích Lịch Hỏa
Lửa sấm sét
Tháng
Tân Mùi
Lộ Bàng Thổ
Đất đường đi
Năm
Giáp Thìn
Phúc Đăng Hỏa
Lửa đèn to

Giờ tốt xấu ngày mai dương lịch 24/7/2024 - (ngày âm lịch 19/6/2024)

Giờ hoàng đạo ngày âm ngày mai

Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo ngày âm ngày mai

Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)
Dậu (17h-19h)

Ngũ Hành

Ngày : kỷ sửu tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát. Nạp m: Ngày Phích lịch Hỏa kị các tuổi: Quý Mùi và Ất Mùi. Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Quý Dậu thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Kỷ :thì không nên hủy các cam kết, hợp đồng, thỏa thuận, bởi nếu tiến hành, cả hai bên đều phải chịu sự tổn thất và mất mát lớn.

Ngày Sửu: tránh nhậm chức bởi nếu có thì khó có ngày hồi hương.

Thập Nhị Kiến Trực Bình

Ngày Trực Bình: Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen.

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao Dực - Dực Hỏa Xà (Sao tốt)
Sao này thuộc Hỏa tinh, là sao tốt. Ngày có sao này chiếu chủ tài lộc hưng vượng, con cháu được hưởng phúc tổ tiên. Quý bạn có thể cầu công danh, tính toán làm ăn, mở cửa hàng, buôn bán, sinh con...

Hướng Xuất Hành tốt cho ngày mai

- Hỉ Thần: Hướng Đông bắc

- Tài Thần:Hướng Chính Nam


Xuất Hành ngày mai theo ngày tốt xấu Khổng Minh

Hướng Xuất Hành

- Hướng Hỉ Thần: Hướng Đông bắc

- HướngTài Thần:Hướng Chính Nam

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không vong, Không có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Không Vong vì thế là trạng thái cuối cùng của chu trình biến hóa. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

23h-01h và 11h-13h

NGÀY TUYỆT LỘ

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
01h-03h và 13h-15h

NGÀY ĐẠI AN

Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
03h-05h và 15h-17h

NGÀY TỐC HỶ

Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h

NGÀY LƯU NIÊN

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h

NGÀY XÍCH KHẨU

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
09h-11h và 21h-23h

NGÀY TIỂU CÁC

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

  Tháng 7 năm 2024  
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
Chủ Nhật
1
26/5
2
27
3
28
4
29
5
30
6
Ngày mùng 1 tháng 6 âm lịch
1/6
7
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
7
13
8
14
9
15
10
16
11
17
12
18
13
19
14
20
15
21
16
22
17
23
18
24
19
25
20
26
21
27
22
28
23
29
24
30
25
31
26
 
 
 
 
 
 
 
 

loading data