Cập nhật: 03/06/2026

Xem ngày tốt - ngày đẹp xuất hành năm 2026

Tháng 6/2026 (âm lịch tháng 5 - Giáp Ngọ): xuất hành đầu năm hay trước mỗi chuyến đi xa là việc được nhiều người coi trọng. Cùng lichamduong.net chọn ngày đẹp xuất hành theo Lục Diệu, hợp tuổi, tránh Tam Nương và Dương Công kỵ nhật để chuyến đi thuận lợi, bình an, gặp nhiều may mắn.

Lọc ngày xuất hành - 6/2026

30 ngày

Danh sách ngày xuất hành - 6/2026

Giáp Ngọ
  • Thứ Hai Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Đại an Âm: 16/4/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Dần, Tuất
    • Kỵ tuổi: Tý, Mão, Dậu
    Xem chi tiết ngày 1/6
  • Thứ Ba Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 17/4/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Mão, Hợi
    • Kỵ tuổi: Sửu, Thìn, Tuất
    Xem chi tiết ngày 2/6
  • Thứ Tư Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 18/4/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
    • Hợp tuổi: Tý, Thìn
    • Kỵ tuổi: Dần, Tỵ, Hợi
    • Ngày Tam Nương Sát: ngày này không nên xuất hành vì dễ gặp trở ngại
    Xem chi tiết ngày 3/6
  • Thứ Năm Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 19/4/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Sửu, Tỵ
    • Kỵ tuổi: Tý, Mão, Ngọ
    Xem chi tiết ngày 4/6
  • Thứ Sáu Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 20/4/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Dần, Ngọ
    • Kỵ tuổi: Sửu, Thìn, Mùi
    Xem chi tiết ngày 5/6
  • Thứ Bảy Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Không vong Âm: 21/4/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Mão, Mùi
    • Kỵ tuổi: Dần, Tỵ, Thân
    Xem chi tiết ngày 6/6
  • Chủ Nhật Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Đại an Âm: 22/4/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Thìn, Thân
    • Kỵ tuổi: Mão, Ngọ, Dậu
    • Ngày Tam Nương Sát: ngày này không nên xuất hành vì dễ gặp trở ngại
    Xem chi tiết ngày 7/6
  • Thứ Hai Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 23/4/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Tỵ, Dậu
    • Kỵ tuổi: Thìn, Mùi, Tuất
    Xem chi tiết ngày 8/6
  • Thứ Ba Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 24/4/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
    • Hợp tuổi: Ngọ, Tuất
    • Kỵ tuổi: Tỵ, Thân, Hợi
    Xem chi tiết ngày 9/6
  • Thứ Tư Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 25/4/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Mùi, Hợi
    • Kỵ tuổi: Tý, Ngọ, Dậu
    Xem chi tiết ngày 10/6
  • Thứ Năm Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 26/4/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Tý, Thân
    • Kỵ tuổi: Sửu, Mùi, Tuất
    Xem chi tiết ngày 11/6
  • Thứ Sáu Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Không vong Âm: 27/4/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Sửu, Dậu
    • Kỵ tuổi: Dần, Thân, Hợi
    • Ngày Tam Nương Sát: ngày này không nên xuất hành vì dễ gặp trở ngại
    Xem chi tiết ngày 12/6
  • Thứ Bảy Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Đại an Âm: 28/4/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Dần, Tuất
    • Kỵ tuổi: Tý, Mão, Dậu
    Xem chi tiết ngày 13/6
  • Chủ Nhật Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 29/4/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Mão, Hợi
    • Kỵ tuổi: Sửu, Thìn, Tuất
    Xem chi tiết ngày 14/6
  • Thứ Hai Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 1/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
    • Hợp tuổi: Tý, Thìn
    • Kỵ tuổi: Dần, Tỵ, Hợi
    Xem chi tiết ngày 15/6
  • Thứ Ba Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Không vong Âm: 2/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Sửu, Tỵ
    • Kỵ tuổi: Tý, Mão, Ngọ
    Xem chi tiết ngày 16/6
  • Thứ Tư Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Đại an Âm: 3/5/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Dần, Ngọ
    • Kỵ tuổi: Sửu, Thìn, Mùi
    • Ngày Tam Nương Sát: ngày này không nên xuất hành vì dễ gặp trở ngại
    Xem chi tiết ngày 17/6
  • Thứ Năm Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 4/5/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Mão, Mùi
    • Kỵ tuổi: Dần, Tỵ, Thân
    Xem chi tiết ngày 18/6
  • Thứ Sáu Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 5/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Thìn, Thân
    • Kỵ tuổi: Mão, Ngọ, Dậu
    • Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày này trăm sự đều kiêng kỵ, không nên xuất hành
    Xem chi tiết ngày 19/6
  • Thứ Bảy Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 6/5/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Tỵ, Dậu
    • Kỵ tuổi: Thìn, Mùi, Tuất
    Xem chi tiết ngày 20/6
  • Chủ Nhật Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 7/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
    • Hợp tuổi: Ngọ, Tuất
    • Kỵ tuổi: Tỵ, Thân, Hợi
    • Ngày Tam Nương Sát: ngày này không nên xuất hành vì dễ gặp trở ngại
    Xem chi tiết ngày 21/6
  • Thứ Hai Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Không vong Âm: 8/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Mùi, Hợi
    • Kỵ tuổi: Tý, Ngọ, Dậu
    Xem chi tiết ngày 22/6
  • Thứ Ba Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Đại an Âm: 9/5/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Tý, Thân
    • Kỵ tuổi: Sửu, Mùi, Tuất
    Xem chi tiết ngày 23/6
  • Thứ Tư Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 10/5/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Sửu, Dậu
    • Kỵ tuổi: Dần, Thân, Hợi
    Xem chi tiết ngày 24/6
  • Thứ Năm Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 11/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Dần, Tuất
    • Kỵ tuổi: Tý, Mão, Dậu
    Xem chi tiết ngày 25/6
  • Thứ Sáu Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 12/5/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Mão, Hợi
    • Kỵ tuổi: Sửu, Thìn, Tuất
    Xem chi tiết ngày 26/6
  • Thứ Bảy Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 13/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
    • Hợp tuổi: Tý, Thìn
    • Kỵ tuổi: Dần, Tỵ, Hợi
    • Ngày Tam Nương Sát: ngày này không nên xuất hành vì dễ gặp trở ngại
    Xem chi tiết ngày 27/6
  • Chủ Nhật Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Không vong Âm: 14/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Sửu, Tỵ
    • Kỵ tuổi: Tý, Mão, Ngọ
    Xem chi tiết ngày 28/6
  • Thứ Hai Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Đại an Âm: 15/5/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Dần, Ngọ
    • Kỵ tuổi: Sửu, Thìn, Mùi
    Xem chi tiết ngày 29/6
  • Thứ Ba Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 16/5/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Mão, Mùi
    • Kỵ tuổi: Dần, Tỵ, Thân
    Xem chi tiết ngày 30/6

Lời khuyên

Trên đây là những ngày tốt xuất hành trong tháng Giáp Ngọ năm 2026 mà bạn có thể tham khảo. Để công việc được suôn sẻ và thuận lợi, hãy cân nhắc chọn đúng ngày, giờ theo tuổi của mình.

Lưu ý: Ngoài ngày tốt, cần kết hợp tuổi gia chủ, giờ hoàng đạo, tránh Tam Nương Sát, Dương Công Kỵ Nhật.

TRA CỨU CHUYỂN ĐỔI LỊCH ÂM DƯƠNG

Công cụ chuyển đổi lịch âm dương rất hữu ích, chuẩn nhất giúp bạn đổi 1 ngày lịch dương sang ngày âm lịch, ngược lại nhanh nhất.

Ngày Tháng Năm
Kết quả
loading data