Xem ngày tốt - ngày đẹp an táng năm 2026
Tháng 7/2026 (âm lịch tháng 6 - Ất Mùi): an táng, mai táng là việc hệ trọng cần chọn ngày chu toàn. Cùng lichamduong.net chọn ngày phù hợp để an táng theo Lục Diệu, tránh Tam Nương và Dương Công kỵ nhật, giúp tang lễ vẹn toàn, gia đạo an yên.
Lọc ngày an táng - 7/2026
31 ngàyDanh sách ngày an táng - 7/2026
Ất Mùi-
Thứ Tư Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm an táng: 3/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Năm Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Sáu Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Trực Thành hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Bảy Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm an táng: 9/10 (Rất tốt).
- Trực Thâu hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Chủ Nhật Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm an táng: 3/10 (Xấu).
- Trực Khai kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Hai Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm an táng: 3/10 (Xấu).
- Trực Bế kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Ba Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Tư Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Năm Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm an táng: 5/10 (Trung bình).
- Sao Khuê kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Sáu Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Bảy Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Trực Định hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Chủ Nhật Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Sao Mão kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Hai Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Trực Phá kỵ việc an táng - chôn cất.
- Sao Tất thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Ba Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm an táng: 2/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Tư Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Năm Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm an táng: 9/10 (Rất tốt).
- Trực Thành hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Sáu Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm an táng: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Thâu hợp việc an táng - chôn cất.
- Sao Quỷ thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Bảy Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Trực Khai kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Chủ Nhật Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm an táng: 3/10 (Xấu).
- Trực Bế kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Hai Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Ba Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Tư Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Năm Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm an táng: 5/10 (Trung bình).
- Sao Giác kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Sáu Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm an táng: 9/10 (Rất tốt).
- Trực Định hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Bảy Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Chủ Nhật Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm an táng: 3/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc an táng - chôn cất.
- Sao Phòng thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Hai Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Ba Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm an táng: 10/10 (Rất tốt).
- Trực Thành hợp việc an táng - chôn cất.
- Sao Vỹ thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Tư Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Trực Thâu hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Năm Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Trực Khai kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Sáu Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm an táng: 3/10 (Xấu).
- Trực Bế kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
Lời khuyên
Trên đây là những ngày tốt an táng trong tháng Ất Mùi năm 2026 mà bạn có thể tham khảo. Để công việc được suôn sẻ và thuận lợi, hãy cân nhắc chọn đúng ngày, giờ theo tuổi của mình.
Lưu ý: Ngoài ngày tốt, cần kết hợp tuổi gia chủ, giờ hoàng đạo, tránh Tam Nương Sát, Dương Công Kỵ Nhật.