Xem ngày tốt - ngày đẹp an táng năm 2026
Tháng 9/2026 có 14 ngày tốt để an táng; đẹp nhất: 4/9, 29/9, 3/9. Tháng 9 dương nhằm tháng 8 âm lịch (Đinh Dậu).
Những ngày này đạt điểm nhờ Trực hợp việc hiếu, Sao 28 Tú thuận và Hoàng Đạo. Giờ đẹp và tuổi cần tránh có trên từng thẻ; phần kiêng kỵ nằm cuối trang.
Lọc ngày an táng - 9/2026
30 ngàyTháng 9/2026 có 14 ngày tốt an táng nào?
Đinh DậuNgày tốt bên dưới lấy tuổi người mất làm gốc, đối chiếu thêm tuổi trưởng nam trong nhà. Hệ thống đã trừ điểm sẵn các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
Muốn tra cả tháng cho nhiều việc, không riêng an táng, xem lịch tháng 9/2026.
Tất cả Ngày Tốt Trung bình Ngày Xấu
Tháng 9/2026 có 14 ngày Tốt, 11 ngày Trung bình và 5 ngày Xấu cho an táng. Đẹp nhất là 4/9, 29/9, 3/9. Mỗi ngày trong danh sách đều nêu căn cứ chấm điểm, giờ tốt và tuổi kỵ.
-
Thứ Ba 2/10 · Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Mậu Dần đạt mức xấu cho việc an táng (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng an táng. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 1/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm an táng: 2/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Tư 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Kỷ Mão đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 2/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Năm 8/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Canh Thìn đạt mức rất tốt cho việc an táng (8/10) nhờ Trực Thành và Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Khuê kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 3/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm an táng: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Thành hợp việc an táng - chôn cất.
- Sao Khuê kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Sáu 9/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Tân Tỵ đạt mức rất tốt cho việc an táng (9/10) nhờ Trực Thâu và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 4/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm an táng: 9/10 (Rất tốt).
- Trực Thâu hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Bảy 3/10 · Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Nhâm Ngọ đạt mức xấu cho việc an táng (3/10) do Trực Khai và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Trực Khai và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho an táng. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 5/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm an táng: 3/10 (Xấu).
- Trực Khai kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Quý Mùi đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Bế và Sao Mão kéo giảm điểm.
Trực Bế và Sao Mão kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 6/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Trực Bế kỵ việc an táng - chôn cất.
- Sao Mão kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Hai 5/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Giáp Thân đạt mức trung bình cho việc an táng (5/10) nhờ Sao Tất, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Sao Tất vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 7/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm an táng: 5/10 (Trung bình).
- Sao Tất thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Ất Dậu đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 8/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Bính Tuất đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 9/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Năm 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Đinh Hợi đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 10/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Sáu 8/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Mậu Tý đạt mức rất tốt cho việc an táng (8/10) nhờ Sao Quỷ và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 11/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm an táng: 8/10 (Rất tốt).
- Sao Quỷ thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Kỷ Sửu đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Trực Định, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 12/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Trực Định hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Chủ Nhật 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Canh Dần đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 13/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Hai 3/10 · Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Tân Mão đạt mức xấu cho việc an táng (3/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng an táng. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 14/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm an táng: 3/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Nhâm Thìn đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 15/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Quý Tỵ đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Trực Thành, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 16/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Trực Thành hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Năm 8/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Giáp Ngọ đạt mức rất tốt cho việc an táng (8/10) nhờ Trực Thâu và Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Giác kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 17/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm an táng: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Thâu hợp việc an táng - chôn cất.
- Sao Giác kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Sáu 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Ất Mùi đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Khai kéo giảm điểm.
Trực Khai kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 18/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Trực Khai kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Bảy 3/10 · Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Bính Thân đạt mức xấu cho việc an táng (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Trực Bế và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho an táng. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 19/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm an táng: 3/10 (Xấu).
- Trực Bế kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Chủ Nhật 8/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Đinh Dậu đạt mức rất tốt cho việc an táng (8/10) nhờ Sao Phòng và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 20/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm an táng: 8/10 (Rất tốt).
- Sao Phòng thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Mậu Tuất đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 21/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Ba 5/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Kỷ Hợi đạt mức trung bình cho việc an táng (5/10) nhờ Sao Vỹ, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Sao Vỹ vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 22/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm an táng: 5/10 (Trung bình).
- Sao Vỹ thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Canh Tý đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 23/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Năm 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Tân Sửu đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Trực Định, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 24/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Trực Định hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Sáu 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Nhâm Dần đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 25/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Bảy 3/10 · Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Quý Mão đạt mức xấu cho việc an táng (3/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng an táng. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 26/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm an táng: 3/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Giáp Thìn đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 27/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Hai 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Ất Tỵ đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Trực Thành, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 28/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Trực Thành hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc an táng - chôn cất vào ngày này.
-
Thứ Ba 9/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Bính Ngọ đạt mức rất tốt cho việc an táng (9/10) nhờ Trực Thâu và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 29/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm an táng: 9/10 (Rất tốt).
- Trực Thâu hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Tư 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Đinh Mùi đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Khai kéo giảm điểm.
Trực Khai kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 30/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Trực Khai kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
Giờ nào đẹp và tuổi nào hợp để an táng?
Thẻ ngày đã cho đủ giờ Hoàng Đạo lẫn tuổi hợp - kỵ; việc còn lại là ưu tiên cái nào.
Chọn giờ an táng trong khung giờ Hoàng Đạo
Giờ hạ huyệt nên nằm trong khung Hoàng Đạo của chính ngày đó. Các khâu chuẩn bị khác theo giờ thầy lễ sắp xếp.
Ngày đẹp nhất tháng (4/9) có các khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Muốn tra giờ của ngày không có trong bảng trên, dùng công cụ tra giờ hoàng đạo.
Đối chiếu tuổi trước khi chốt ngày
Tránh ngày xung nặng với tuổi người mất và trưởng nam trong nhà. Con cháu tuổi xung ngày có thể lánh mặt lúc hạ huyệt.
Nhập năm sinh ở khối lọc đầu trang, các thẻ ngày sẽ tự đánh dấu ngày hợp hoặc kỵ với tuổi bạn.
Kiêng gì khi chọn ngày an táng tháng 9/2026?
Tháng này có 5 ngày bị đánh mức Xấu bởi Trực kỵ việc hoặc trúng ngày cấm kỵ. Nên tránh 1/9, 5/9, 14/9. Chi tiết ở 12 Trực.
- ⛔ An táng kỵ nhất ba Trực Khai, Phá, Bế: khí mở, vỡ, tắc đều trái sự yên nghỉ. Ngày hợp là Trực Định, Thành, Thâu.
- ⚱️ Tránh ngày phạm Trùng Tang, Trùng Phục và giờ xung với tuổi người mất; nhà có người tuổi xung thì lánh lúc hạ huyệt.
- 📅 Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật đều đã bị trừ điểm sẵn trong bảng.
- 🔄 Ngày xung hay hại tuổi thì loại thẳng, điểm cao cũng không bù lại được.
- 🕐 Ngày đẹp mà làm vào giờ Hắc Đạo thì mất phần lớn ý nghĩa; giờ Hoàng Đạo mới là khung nên dùng.
Trong tang lễ, con cháu nên đối chiếu tuổi phạm Tam Tai năm nay để biết ai cần lánh mặt lúc hạ huyệt.
Nếu chẳng may an táng diễn ra vào ngày không đẹp thì sao?
Điểm ngày gộp từ nhiều yếu tố, nên một ngày thấp điểm hiếm khi xấu ở mọi mặt. Điểm ngày cộng từ Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo, nên hiếm ngày nào xấu ở cả ba mặt.
Chi tiết cách chấm ở Sao 28 Tú. Ba hướng xử lý quen thuộc trong dân gian:
- Chọn giờ Hoàng Đạo để hạ huyệt. Ngày an táng thường không dời được, nên giờ hạ huyệt là phần quyết định.
- Quàn thêm một ngày nếu điều kiện cho phép và gia đình thống nhất, chờ ngày hợp hơn. Không kéo dài quá lâu.
- Nhờ thầy lễ xem lại tuổi người mất và tuổi trưởng nam để chọn giờ tránh trùng tang. Con cháu tuổi xung ngày có thể lánh mặt lúc hạ huyệt.
Ngày an táng nhiều khi không thể chọn; khi đó giờ hạ huyệt là phần quyết định. Thầy lễ sẽ chọn giờ Hoàng Đạo và cách hóa giải phù hợp.
Xem ngày xong thì yên tâm mà tiến hành; lo lắng thêm không giúp việc tốt hơn.
Tháng nào còn lại trong năm 2026 nhiều ngày tốt an táng nhất?
Tháng 11/2026 dẫn đầu với 16 ngày Tốt cho an táng. Ba tháng nhiều ngày đẹp nhất: tháng 11 (16 ngày), tháng 12 (15 ngày), tháng 9 (14 ngày). Tháng nhiều ngày đẹp là tháng dày Trực Định, Thành, Thâu - ba Trực mang nghĩa an định, viên mãn và thu về.
An táng không chọn được tháng, bảng dưới chủ yếu dùng khi bốc mộ hoặc cải táng - hai việc có thể chọn thời điểm. Mỗi tháng trong bảng dẫn tới danh sách ngày đầy đủ của tháng.
Câu hỏi thường gặp về ngày an táng tháng 9/2026
Tháng 9/2026 có bao nhiêu ngày tốt an táng?
Có 14 ngày đạt mức Tốt trở lên, nổi bật: 4/9, 29/9, 3/9. Mỗi ngày kèm sẵn giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ trong danh sách trên.
Ngày nào đẹp nhất để an táng tháng 9/2026?
Ngày 4/9/2026 đạt điểm cao nhất tháng (9/10) theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo. Nên làm việc chính vào khung giờ Hoàng Đạo của chính ngày đó.
Nên an táng vào giờ nào trong ngày đẹp?
Ngày 4/9 có các khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Giờ hạ huyệt nên nằm trọn trong 1 khung giờ Hoàng Đạo.
Xem ngày an táng tại đây có đáng tin không?
Danh sách tính theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo của lịch pháp truyền thống. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng; trước khi chốt nên đối chiếu tuổi và giờ Hoàng Đạo.
Ngày giờ an táng nên thống nhất với thầy lễ và gia đình hai bên nội ngoại. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa; sự chu toàn cho người mất là trọng nhất.
Muốn cân đối với 7 việc còn lại, xem tổng quan ngày tốt xấu 8 việc.