Tác giả: · Cập nhật: 03/06/2026

Xem ngày tốt - ngày đẹp xuất hành năm 2026

Tháng 7/2026 (âm lịch tháng 6 - Ất Mùi): xuất hành đầu năm hay trước mỗi chuyến đi xa là việc được nhiều người coi trọng. Cùng lichamduong.net chọn ngày đẹp xuất hành theo Lục Diệu, hợp tuổi, tránh Tam Nương và Dương Công kỵ nhật để chuyến đi thuận lợi, bình an, gặp nhiều may mắn.

Lọc ngày xuất hành - 7/2026

31 ngày

Danh sách ngày xuất hành - 7/2026

Ất Mùi
  • Thứ Tư Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 17/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
    • Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
    • Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
    • Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
    Xem chi tiết ngày 1/7
  • Thứ Năm Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 18/5/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
    • Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
    • Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 2/7
  • Thứ Sáu Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 19/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
    • Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
    • Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
    • Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
    • Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 3/7
  • Thứ Bảy Ngày Trung Bình xuất hành
    Lục Diệu: Không vong Âm: 20/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
    • Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
    • Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
    • Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 4/7
  • Chủ Nhật Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Đại an Âm: 21/5/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
    • Kỵ tuổi: Tuất, Mão
    • Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
    • Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 5/7
  • Thứ Hai Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 22/5/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
    • Kỵ tuổi: Hợi, Dần
    • Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
    • Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Nguy kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 6/7
  • Thứ Ba Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 23/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
    • Kỵ tuổi: Tý, Sửu
    • Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 7/7
  • Thứ Tư Ngày Trung Bình xuất hành
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 24/5/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
    • Kỵ tuổi: Sửu, Tý
    • Điểm xuất hành: 5/10 (Trung bình).
    • Sao Bích thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 8/7
  • Thứ Năm Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 25/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
    • Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
    • Kỵ tuổi: Dần, Hợi
    • Điểm xuất hành: 9/10 (Rất tốt).
    • Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 9/7
  • Thứ Sáu Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Không vong Âm: 26/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
    • Kỵ tuổi: Mão, Tuất
    • Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 10/7
  • Thứ Bảy Ngày Trung Bình xuất hành
    Lục Diệu: Đại an Âm: 27/5/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
    • Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
    • Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 11/7
  • Chủ Nhật Ngày Trung Bình xuất hành
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 28/5/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
    • Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
    • Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 12/7
  • Thứ Hai Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 29/5/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
    • Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
    • Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
    • Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
    Xem chi tiết ngày 13/7
  • Thứ Ba Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Không vong Âm: 1/6/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
    • Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
    • Điểm xuất hành: 1/10 (Rất xấu).
    • Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Chủy kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    • Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
    Xem chi tiết ngày 14/7
  • Thứ Tư Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Đại an Âm: 2/6/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
    • Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
    • Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
    • Điểm xuất hành: 8/10 (Rất tốt).
    • Sao Sâm thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 15/7
  • Thứ Năm Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 3/6/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
    • Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
    • Điểm xuất hành: 9/10 (Rất tốt).
    • Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 16/7
  • Thứ Sáu Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 4/6/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
    • Kỵ tuổi: Tuất, Mão
    • Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
    • Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Quỷ kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 17/7
  • Thứ Bảy Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 5/6/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
    • Kỵ tuổi: Hợi, Dần
    • Điểm xuất hành: 9/10 (Rất tốt).
    • Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 18/7
  • Chủ Nhật Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 6/6/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
    • Kỵ tuổi: Tý, Sửu
    • Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
    • Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 19/7
  • Thứ Hai Ngày Trung Bình xuất hành
    Lục Diệu: Không vong Âm: 7/6/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
    • Kỵ tuổi: Sửu, Tý
    • Điểm xuất hành: 5/10 (Trung bình).
    • Sao Trương thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 20/7
  • Thứ Ba Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Đại an Âm: 8/6/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
    • Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
    • Kỵ tuổi: Dần, Hợi
    • Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 21/7
  • Thứ Tư Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 9/6/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
    • Kỵ tuổi: Mão, Tuất
    • Điểm xuất hành: 8/10 (Rất tốt).
    • Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Chẩn thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 22/7
  • Thứ Năm Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 10/6/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
    • Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
    • Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 23/7
  • Thứ Sáu Ngày Trung Bình xuất hành
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 11/6/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
    • Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
    • Điểm xuất hành: 5/10 (Trung bình).
    • Sao Cang kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 24/7
  • Thứ Bảy Ngày Trung Bình xuất hành
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 12/6/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
    • Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
    • Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 25/7
  • Chủ Nhật Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Không vong Âm: 13/6/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
    • Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
    • Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
    • Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Phòng thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    • Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
    Xem chi tiết ngày 26/7
  • Thứ Hai Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Đại an Âm: 14/6/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
    • Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
    • Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
    • Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 27/7
  • Thứ Ba Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 15/6/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
    • Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
    • Điểm xuất hành: 10/10 (Rất tốt).
    • Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Vỹ thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 28/7
  • Thứ Tư Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 16/6/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
    • Kỵ tuổi: Tuất, Mão
    • Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
    • Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 29/7
  • Thứ Năm Ngày Tốt xuất hành
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 17/6/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
    • Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
    • Kỵ tuổi: Hợi, Dần
    • Điểm xuất hành: 9/10 (Rất tốt).
    • Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    Xem chi tiết ngày 30/7
  • Thứ Sáu Ngày Xấu xuất hành
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 18/6/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
    • Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
    • Kỵ tuổi: Tý, Sửu
    • Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
    • Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 31/7

Lời khuyên

Trên đây là những ngày tốt xuất hành trong tháng Ất Mùi năm 2026 mà bạn có thể tham khảo. Để công việc được suôn sẻ và thuận lợi, hãy cân nhắc chọn đúng ngày, giờ theo tuổi của mình.

Lưu ý: Ngoài ngày tốt, cần kết hợp tuổi gia chủ, giờ hoàng đạo, tránh Tam Nương Sát, Dương Công Kỵ Nhật.

TRA CỨU CHUYỂN ĐỔI LỊCH ÂM DƯƠNG

Công cụ chuyển đổi lịch âm dương giúp bạn đổi nhanh một ngày dương sang âm lịch. Chiều ngược lại cũng tra được ngay.

Ngày Tháng Năm
Kết quả
loading data