Xem ngày tốt - ngày đẹp xuất hành năm 2026
Tháng 9/2026 có 11 ngày tốt để xuất hành; đẹp nhất: 9/9, 30/9, 3/9. Tháng 9 dương nhằm tháng 8 âm lịch (Đinh Dậu).
Những ngày này được điểm tốt nhờ Trực thuận đường xa, Sao 28 Tú lành và Hoàng Đạo. Giờ xuất phát đẹp và tuổi hợp - kỵ hiện ngay trên thẻ; mục kiêng ở cuối.
Lọc ngày xuất hành - 9/2026
30 ngàyTháng 9/2026 có 11 ngày tốt xuất hành nào?
Đinh DậuNgày tốt bên dưới lấy tuổi người khởi hành làm gốc; đi theo đoàn thì xét tuổi người dẫn đầu. Hệ thống đã trừ điểm sẵn các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
Muốn đối chiếu với các việc khác trong cùng tháng ngoài xuất hành, xem lịch tháng 9/2026.
Tất cả Ngày Tốt Trung bình Ngày Xấu
Tháng 9/2026 có 11 ngày Tốt, 16 ngày Trung bình và 3 ngày Xấu cho xuất hành. Đẹp nhất là 9/9, 30/9, 3/9. Trên từng thẻ ngày có lý do được chọn, khung giờ đẹp và tuổi cần tránh.
-
Thứ Ba 2/10 · Ngày Xấu xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Mậu Dần đạt mức xấu cho việc xuất hành (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng xuất hành. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 1/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm xuất hành: 2/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Tư 5/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Kỷ Mão đạt mức trung bình cho việc xuất hành (5/10) nhờ Sao Bích, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Sao Bích vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 2/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm xuất hành: 5/10 (Trung bình).
- Sao Bích thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Thứ Năm 9/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Canh Thìn đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (9/10) nhờ Trực Thành và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 3/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm xuất hành: 9/10 (Rất tốt).
- Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Sáu 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Tân Tỵ đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Thâu kéo giảm điểm.
Trực Thâu kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 4/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Nhâm Ngọ đạt mức tốt cho việc xuất hành (6/10) nhờ Trực Khai, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 5/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
- Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Quý Mùi đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Bế kéo giảm điểm.
Trực Bế kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 6/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Giáp Thân đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 7/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Ất Dậu đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Sao Chủy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 8/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Sao Chủy kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Thứ Tư 10/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Bính Tuất đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (10/10) nhờ Trực Mãn, Sao Sâm và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 9/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm xuất hành: 10/10 (Rất tốt).
- Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Sâm thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Năm 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Đinh Hợi đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 10/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Thứ Sáu 5/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Mậu Tý đạt mức trung bình cho việc xuất hành (5/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Quỷ kéo giảm điểm.
Sao Quỷ kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 11/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm xuất hành: 5/10 (Trung bình).
- Sao Quỷ kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Bảy 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Kỷ Sửu đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 12/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Chủ Nhật 6/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Canh Dần đạt mức tốt cho việc xuất hành (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 13/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Tân Mão đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) nhờ Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng xuất hành. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 14/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Trương thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Nhâm Thìn đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 15/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Thứ Tư 8/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Quý Tỵ đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (8/10) nhờ Trực Thành và Sao Chẩn, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 16/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm xuất hành: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Chẩn thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Thứ Năm 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Giáp Ngọ đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Thâu kéo giảm điểm.
Trực Thâu kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 17/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Sáu 8/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Ất Mùi đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (8/10) nhờ Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Cang kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 18/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm xuất hành: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Cang kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Bảy 3/10 · Ngày Xấu xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Bính Thân đạt mức xấu cho việc xuất hành (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Trực Bế và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho xuất hành. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 19/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
- Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Chủ Nhật 8/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Đinh Dậu đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (8/10) nhờ Sao Phòng và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 20/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm xuất hành: 8/10 (Rất tốt).
- Sao Phòng thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Mậu Tuất đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 21/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Thứ Ba 8/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Kỷ Hợi đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (8/10) nhờ Trực Mãn và Sao Vỹ, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 22/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm xuất hành: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Vỹ thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Canh Tý đạt mức tốt cho việc xuất hành (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 23/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Năm 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Tân Sửu đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 24/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Thứ Sáu 6/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Nhâm Dần đạt mức tốt cho việc xuất hành (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 25/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Bảy 3/10 · Ngày Xấu xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Quý Mão đạt mức xấu cho việc xuất hành (3/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng xuất hành. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 26/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Giáp Thìn đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 27/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Thứ Hai 5/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Ất Tỵ đạt mức trung bình cho việc xuất hành (5/10) nhờ Trực Thành, dù Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Trực Thành vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 28/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm xuất hành: 5/10 (Trung bình).
- Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Nguy kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Bính Ngọ đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Thâu kéo giảm điểm.
Trực Thâu kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 29/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Tư 10/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Đinh Mùi đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (10/10) nhờ Trực Khai, Sao Bích và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 30/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm xuất hành: 10/10 (Rất tốt).
- Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Bích thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Giờ nào đẹp và tuổi nào hợp để xuất hành?
Thẻ ngày phía trên cho sẵn giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ; phần này bàn cách chọn giữa chúng khi vướng nhau.
Chọn giờ xuất hành trong khung giờ Hoàng Đạo
Ra khỏi nhà trong khung giờ Hoàng Đạo đầu ngày là đẹp nhất. Chuyến đi dài chỉ cần giờ khởi hành đúng, không cần cả ngày đẹp.
Ngày đẹp nhất tháng (9/9) có các khung giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Tra giờ Hoàng Đạo cho ngày bất kỳ tại công cụ tra giờ hoàng đạo.
Đối chiếu tuổi trước khi chốt ngày
Chọn ngày hợp tuổi người cầm lái hoặc trưởng đoàn. Ngày xung tuổi thì dời giờ xuất phát sang hôm khác gần nhất.
Có năm sinh rồi, các thẻ ngày sẽ tự hiện ngày nào nên tránh với tuổi bạn.
Kiêng gì khi chọn ngày xuất hành tháng 9/2026?
Tháng này có 3 ngày ở mức Xấu, phần lớn do Trực không hợp việc hoặc dính ngày cấm kỵ. Nên loại 1/9, 19/9, 26/9. Chi tiết ở 12 Trực.
- ⛔ Xuất hành kỵ nhất ba Trực Bế, Phá, Thâu: khí đóng, vỡ, thu về đều ngược hướng ra đi. Ngày hợp là Trực Thành, Khai, Mãn.
- 🧭 Tránh hướng Hạc Thần và ngày Nguyệt Phá; chuyến đi xa nên né cả ngày Sát Chủ dù điểm ngày cao.
- 📅 Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật là ba nhóm ngày cần loại bất kể việc gì.
- 🔄 Ngày điểm cao mà xung tuổi vẫn nên bỏ để chọn ngày khác an tâm hơn.
- 🕐 Chọn tiếp khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đã chốt cho phần việc chính.
Chốt ngày xong thì tra giờ Hoàng Đạo của ngày khởi hành để định giờ rời nhà, vì giờ xuất phát quan trọng hơn giờ tới nơi.
Nếu chẳng may xuất hành diễn ra vào ngày không đẹp thì sao?
Ngày không đẹp thì chỉnh ở giờ, đó là phần dân gian vẫn coi trọng hơn cả ngày. Điểm mỗi ngày gộp từ Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo, nên ngày kém việc này vẫn hợp việc khác.
Chi tiết cách chấm ở Sao 28 Tú. Ba cách thường được chọn:
- Chọn giờ Hoàng Đạo để bước chân ra khỏi cửa, sau đó đi theo lộ trình bình thường. Giờ rời nhà quan trọng hơn giờ tới nơi.
- Xuất hành tượng trưng vào ngày Tốt trước đó: ra khỏi nhà theo hướng tốt vài chục mét rồi quay về, hôm sau đi thật.
- Đổi hướng xuất phát để tránh hướng Hạc Thần và Ngũ Quỷ của ngày. Đi vòng qua hướng tốt vài trăm mét rồi mới nhập vào đường chính.
Buộc đi vào ngày chưa đẹp thì chọn giờ Hoàng Đạo để rời nhà. Bước ra theo hướng tốt vài chục mét rồi mới rẽ theo lộ trình.
Cách xem này là tập tục tham khảo; phần quyết định vẫn nằm ở chuẩn bị và cách bạn làm.
Tháng nào còn lại trong năm 2026 nhiều ngày tốt xuất hành nhất?
Tháng 10/2026 dẫn đầu với 15 ngày Tốt cho xuất hành. Ba tháng nhiều ngày đẹp nhất: tháng 10 (15 ngày), tháng 12 (14 ngày), tháng 11 (13 ngày). Tháng nhiều ngày đẹp là tháng dày Trực Trừ, Khai, Bình - ba Trực mang nghĩa dọn đường, mở lối và thuận bước.
Chuyến đi đã cố định lịch thì xem giờ thay vì đổi tháng; còn linh động thì chọn tháng nhiều ngày đẹp sẽ dễ xếp hơn. Nhấn vào tháng muốn xem để có danh sách ngày đầy đủ của tháng đó.
Câu hỏi thường gặp về ngày xuất hành tháng 9/2026
Tháng 9/2026 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Có 11 ngày đạt mức Tốt trở lên, nổi bật: 9/9, 30/9, 3/9. Mỗi ngày kèm sẵn giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ trong danh sách trên.
Ngày nào đẹp nhất để xuất hành tháng 9/2026?
Ngày 9/9/2026 đạt điểm cao nhất tháng (10/10) theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo. Nên làm việc chính vào khung giờ Hoàng Đạo của chính ngày đó.
Nên xuất hành vào giờ nào trong ngày đẹp?
Ngày 9/9 có các khung giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Nên rời nhà đúng trong khung giờ đã chọn, ưu tiên đầu ngày.
Xem ngày xuất hành tại đây có đáng tin không?
Danh sách tính theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo của lịch pháp truyền thống. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng; trước khi chốt nên đối chiếu tuổi và giờ Hoàng Đạo.
Chuyến đi thuận khi ngày hợp tuổi và giờ khởi hành nằm trong khung Hoàng Đạo. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa; lái xe an toàn vẫn quan trọng nhất.
Muốn cân đối với 7 việc còn lại, xem tổng quan ngày tốt xấu 8 việc.