Xem ngày tốt - ngày đẹp xuất hành năm 2026
Tháng 11/2026 có 13 ngày tốt để xuất hành; đẹp nhất: 11/11, 17/11, 29/11. Tháng 11 dương nhằm tháng 9 âm lịch (Mậu Tuất).
Những ngày này được điểm tốt nhờ Trực thuận đường xa, Sao 28 Tú lành và Hoàng Đạo. Giờ xuất phát đẹp và tuổi hợp - kỵ hiện ngay trên thẻ; mục kiêng ở cuối.
Lọc ngày xuất hành - 11/2026
30 ngàyTháng 11/2026 có 13 ngày tốt xuất hành nào?
Mậu TuấtNgày tốt bên dưới lấy tuổi người khởi hành làm gốc; đi theo đoàn thì xét tuổi người dẫn đầu. Hệ thống đã trừ điểm sẵn các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
Cần bảng lịch đầy đủ của tháng chứ không chỉ phần xuất hành, xem lịch tháng 11/2026.
Tất cả Ngày Tốt Trung bình Ngày Xấu
Tháng 11/2026 có 13 ngày Tốt, 11 ngày Trung bình và 6 ngày Xấu cho xuất hành. Đẹp nhất là 11/11, 17/11, 29/11. Bấm vào thẻ ngày để xem lý do chấm điểm cùng giờ và tuổi liên quan.
-
Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Kỷ Mão đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc xuất hành vào một trong các giờ đó.
Xem chi tiết ngày 1/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Hai 3/10 · Ngày Xấu xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Canh Thìn đạt mức xấu cho việc xuất hành (3/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng xuất hành. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 2/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Ba 5/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Tân Tỵ đạt mức trung bình cho việc xuất hành (5/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Chủy kéo giảm điểm.
Sao Chủy kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 3/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm xuất hành: 5/10 (Trung bình).
- Sao Chủy kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Tư 8/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Nhâm Ngọ đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (8/10) nhờ Trực Thành và Sao Sâm, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 4/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm xuất hành: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Sâm thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Năm 3/10 · Ngày Xấu xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Quý Mùi đạt mức xấu cho việc xuất hành (3/10) do Trực Thâu và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Trực Thâu và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho xuất hành. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 5/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
- Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Sáu 8/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Giáp Thân đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (8/10) nhờ Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Quỷ kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 6/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm xuất hành: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Quỷ kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Bảy 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Ất Dậu đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Bế kéo giảm điểm.
Trực Bế kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 7/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Bính Tuất đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc xuất hành vào một trong các giờ đó.
Xem chi tiết ngày 8/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Hai 8/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Đinh Hợi đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (8/10) nhờ Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 9/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm xuất hành: 8/10 (Rất tốt).
- Sao Trương thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Mậu Tý đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc xuất hành vào một trong các giờ đó.
Xem chi tiết ngày 10/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Tư 10/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Kỷ Sửu đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (10/10) nhờ Trực Mãn, Sao Chẩn và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 11/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm xuất hành: 10/10 (Rất tốt).
- Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Chẩn thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Năm 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Canh Dần đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc xuất hành vào một trong các giờ đó.
Xem chi tiết ngày 12/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Sáu 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Tân Mão đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Sao Cang và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Sao Cang kỵ xuất hành và tính cho cả ngày, chọn giờ đẹp cũng không bù được. Nên dời sang một ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 13/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Sao Cang kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Nhâm Thìn đạt mức tốt cho việc xuất hành (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 14/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Chủ Nhật 3/10 · Ngày Xấu xuất hànhGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Quý Tỵ đạt mức xấu cho việc xuất hành (3/10) nhờ Sao Phòng, dù Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng xuất hành. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 15/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Phòng thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Hai 6/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Giáp Ngọ đạt mức tốt cho việc xuất hành (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 16/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Ba 10/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Ất Mùi đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (10/10) nhờ Trực Thành, Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 17/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm xuất hành: 10/10 (Rất tốt).
- Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Vỹ thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Tư 3/10 · Ngày Xấu xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Bính Thân đạt mức xấu cho việc xuất hành (3/10) do Trực Thâu và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Trực Thâu và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho xuất hành. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 18/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
- Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Năm 6/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Đinh Dậu đạt mức tốt cho việc xuất hành (6/10) nhờ Trực Khai, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 19/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
- Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Sáu 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Mậu Tuất đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Bế kéo giảm điểm.
Trực Bế kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 20/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Kỷ Hợi đạt mức tốt cho việc xuất hành (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 21/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Canh Tý đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc xuất hành vào một trong các giờ đó.
Xem chi tiết ngày 22/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Hai 8/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Tân Sửu đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (8/10) nhờ Trực Mãn và Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Nguy kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 23/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm xuất hành: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Nguy kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Nhâm Dần đạt mức trung bình cho việc xuất hành (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc xuất hành vào một trong các giờ đó.
Xem chi tiết ngày 24/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm xuất hành: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Tư 5/10 · Ngày Trung Bình xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Quý Mão đạt mức trung bình cho việc xuất hành (5/10) nhờ Sao Bích, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Sao Bích vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 25/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm xuất hành: 5/10 (Trung bình).
- Sao Bích thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Năm 6/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Giáp Thìn đạt mức tốt cho việc xuất hành (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 26/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Sáu 2/10 · Ngày Xấu xuất hànhGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Ất Tỵ đạt mức xấu cho việc xuất hành (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng xuất hành. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 27/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm xuất hành: 2/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Bính Ngọ đạt mức tốt cho việc xuất hành (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 28/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm xuất hành: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Chủ Nhật 9/10 · Ngày Tốt xuất hànhGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Đinh Mùi đạt mức rất tốt cho việc xuất hành (9/10) nhờ Trực Thành và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 29/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm xuất hành: 9/10 (Rất tốt).
- Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
-
Thứ Hai 3/10 · Ngày Xấu xuất hànhGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Mậu Thân đạt mức xấu cho việc xuất hành (3/10) do Trực Thâu và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Trực Thâu và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho xuất hành. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 30/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm xuất hành: 3/10 (Xấu).
- Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc xuất hành - đi xa.
Giờ nào đẹp và tuổi nào hợp để xuất hành?
Hai thứ cần đối chiếu khi chốt là giờ và tuổi, cả hai đã hiện trên từng thẻ ngày.
Chọn giờ xuất hành trong khung giờ Hoàng Đạo
Ra khỏi nhà trong khung giờ Hoàng Đạo đầu ngày là đẹp nhất. Chuyến đi dài chỉ cần giờ khởi hành đúng, không cần cả ngày đẹp.
Ngày đẹp nhất tháng (11/11) có các khung giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Cần tính giờ cho một ngày bất kỳ ngoài danh sách, dùng công cụ tra giờ hoàng đạo.
Đối chiếu tuổi trước khi chốt ngày
Chọn ngày hợp tuổi người cầm lái hoặc trưởng đoàn. Ngày xung tuổi thì dời giờ xuất phát sang hôm khác gần nhất.
Nhập năm sinh một lần, danh sách phía trên tự cập nhật theo tuổi bạn.
Kiêng gì khi chọn ngày xuất hành tháng 11/2026?
Tháng này có 6 ngày mức Xấu, nguyên nhân thường là Trực nghịch việc hoặc ngày cấm kỵ. Nên bỏ 27/11, 2/11, 5/11. Chi tiết ở 12 Trực.
- ⛔ Xuất hành kỵ nhất ba Trực Bế, Phá, Thâu: khí đóng, vỡ, thu về đều ngược hướng ra đi. Ngày hợp là Trực Thành, Khai, Mãn.
- 🧭 Tránh hướng Hạc Thần và ngày Nguyệt Phá; chuyến đi xa nên né cả ngày Sát Chủ dù điểm ngày cao.
- 📅 Trước khi xét riêng việc, loại nhóm kiêng chung: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
- 🔄 Bỏ ngày có địa chi xung hoặc hại tuổi người chủ việc, kể cả khi ngày đó điểm cao.
- 🕐 Chốt ngày rồi vẫn phải chốt giờ: việc chính đặt trong giờ Hoàng Đạo, tránh khung Hắc Đạo.
Chốt ngày xong thì tra giờ Hoàng Đạo của ngày khởi hành để định giờ rời nhà, vì giờ xuất phát quan trọng hơn giờ tới nơi.
Nếu chẳng may xuất hành diễn ra vào ngày không đẹp thì sao?
Không phải ngày điểm thấp nào cũng bỏ; phần lớn trường hợp chỉnh giờ là đủ. Ba yếu tố dựng nên điểm ngày là Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo; mỗi yếu tố nặng nhẹ khác nhau.
Chi tiết cách chấm ở Sao 28 Tú. Dân gian có ba cách thường dùng trong tình huống này:
- Chọn giờ Hoàng Đạo để bước chân ra khỏi cửa, sau đó đi theo lộ trình bình thường. Giờ rời nhà quan trọng hơn giờ tới nơi.
- Xuất hành tượng trưng vào ngày Tốt trước đó: ra khỏi nhà theo hướng tốt vài chục mét rồi quay về, hôm sau đi thật.
- Đổi hướng xuất phát để tránh hướng Hạc Thần và Ngũ Quỷ của ngày. Đi vòng qua hướng tốt vài trăm mét rồi mới nhập vào đường chính.
Buộc đi vào ngày chưa đẹp thì chọn giờ Hoàng Đạo để rời nhà. Bước ra theo hướng tốt vài chục mét rồi mới rẽ theo lộ trình.
Đây là lớp tham khảo theo lịch pháp cổ truyền, cân nhắc cùng điều kiện thực tế của bạn.
Tháng nào còn lại trong năm 2026 nhiều ngày tốt xuất hành nhất?
Tháng 12/2026 dẫn đầu với 14 ngày Tốt cho xuất hành. Ba tháng nhiều ngày đẹp nhất: tháng 12 (14 ngày), tháng 11 (13 ngày). Tháng nhiều ngày đẹp là tháng dày Trực Trừ, Khai, Bình - ba Trực mang nghĩa dọn đường, mở lối và thuận bước.
Chuyến đi đã cố định lịch thì xem giờ thay vì đổi tháng; còn linh động thì chọn tháng nhiều ngày đẹp sẽ dễ xếp hơn. Chọn một cột tháng trong bảng để xem từng ngày của tháng đó.
Câu hỏi thường gặp về ngày xuất hành tháng 11/2026
Tháng 11/2026 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Có 13 ngày đạt mức Tốt trở lên, nổi bật: 11/11, 17/11, 29/11. Mỗi ngày kèm sẵn giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ trong danh sách trên.
Ngày nào đẹp nhất để xuất hành tháng 11/2026?
Ngày 11/11/2026 đạt điểm cao nhất tháng (10/10) theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo. Nên làm việc chính vào khung giờ Hoàng Đạo của chính ngày đó.
Nên xuất hành vào giờ nào trong ngày đẹp?
Ngày 11/11 có các khung giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Nên rời nhà đúng trong khung giờ đã chọn, ưu tiên đầu ngày.
Xem ngày xuất hành tại đây có đáng tin không?
Danh sách tính theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo của lịch pháp truyền thống. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng; trước khi chốt nên đối chiếu tuổi và giờ Hoàng Đạo.
Chuyến đi thuận khi ngày hợp tuổi và giờ khởi hành nằm trong khung Hoàng Đạo. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa; lái xe an toàn vẫn quan trọng nhất.
Muốn cân đối với 7 việc còn lại, xem tổng quan ngày tốt xấu 8 việc.