Lịch âm dương năm 2028 - Mậu Thân · Cửu Tử Ly Hỏa

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2028 (Mậu Thân), Tết Nguyên đán vào 26/1/2028.

Năm Mậu Thân 2028 có Thiên Can Mậu hành Thổ, Địa Chi Thân hành Kim. Nạp Âm là Đại Trạch Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Thổ sinh Kim (tương sinh), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Cả năm Mậu Thân được 85 ngày từ mức Tốt - không dư không thiếu. Khoanh vùng tháng trước rồi mới chốt ngày là hợp lý.

Nhịp năm nghiêng về những tháng đầu năm: tháng 2 nhiều ngày tốt nhất (9), còn nửa cuối năm thưa hơn.

Tết Nguyên đán rơi vào 26/1/2028. Về hướng, hướng Tây Nam (Khôn) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Tuổi Dần là tuổi xung Thái Tuế của năm 2028, dân gian hay làm lễ giải sớm.

85
Ngày tốt trở lên
124
Ngày bình thường
157
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2028 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2028 là năm Mậu Thân, Nạp Âm Đại Trạch Thổ hành Thổ. Thiên Can Mậu hành Thổ gặp Địa Chi Thân hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Kim.

Muốn biết vì sao năm nay là Mậu Thân chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Mậu Thân.

2028
Mậu Thân
Can chi
Mậu Thân (Thổ × Kim)
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Vận khí
Cửu Tử Ly Hỏa
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Mậu Thân
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương Thiên Can Mậu thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 2028.
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Thân Địa Chi Thân thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Mậu thì Thổ sinh Kim (tương sinh).
Nạp Âm Thổ · Đại Trạch Thổ Nghĩa "Đất nền nhà", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Mậu Thân và Kỷ Dậu.
Thái Tuế Kim Thân (chính cung) Tuổi Thân hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Vàng đất Trắng/Bạc Đỏ Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 185 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2028?

Cả giai đoạn 2024-2043 thuộc Vận 9, hành Hỏa, đóng ở Ly · Chính Nam. Năm 2028 mang Can Mậu hành Thổ, so với hành Vận thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2028 có gì đáng chú ý?

Tính theo âm lịch, năm 2028 chạy từ tháng 12 âm năm Đinh Mùi đến tháng 11 âm năm Mậu Thân. Có thêm tháng 5 nhuận nên các dịp âm lịch cuối năm dồn về sau.

Cả năm Mậu Thân được 85 ngày từ mức Tốt - không dư không thiếu. Khoanh vùng tháng trước rồi mới chốt ngày là hợp lý.

Nhịp năm nghiêng về những tháng đầu năm: tháng 2 nhiều ngày tốt nhất (9), còn nửa cuối năm thưa hơn.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 19/1, Tết Nguyên đán 26/1, Lễ Vu Lan 3/9, Tết Trung Thu 3/10. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 2 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 12 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.

1
Tháng 12 âm (Quý Sửu)
8 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Giáp Dần)
9 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Ất Mão)
7 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Bính Thìn)
6 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ)
6 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ)
6 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Canh Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Tân Dậu)
8 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Quý Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/2028 âm lịch

Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 19, 26 · lịch tháng 1/2028

Lịch âm dương tháng 1 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
2730/11 281/12 292/12 303/12 314/12 15/12 26/12
37/12 48/12 59/12 610/12 711/12 812/12 913/12
1014/12 1115/12 1216/12 1317/12 1418/12 1519/12 1620/12
1721/12 1822/12 1923/12 2024/12 2125/12 2226/12 2327/12
2428/12 2529/12 261/1 272/1 283/1 294/1 305/1
316/1 17/1 28/1 39/1 410/1 511/1 612/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2028 âm lịch

Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7, 9, 16, 19, 21, 28 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
316/1 17/1 28/1 39/1 410/1 511/1 612/1
713/1 814/1 915/1 1016/1 1117/1 1218/1 1319/1
1420/1 1521/1 1622/1 1723/1 1824/1 1925/1 2026/1
2127/1 2228/1 2329/1 2430/1 251/2 262/2 273/2
284/2 295/2 16/2 27/2 38/2 49/2 510/2

Tháng 3/2028 âm lịch

Tháng 2 âm (Ất Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 15, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
284/2 295/2 16/2 27/2 38/2 49/2 510/2
611/2 712/2 813/2 914/2 1015/2 1116/2 1217/2
1318/2 1419/2 1520/2 1621/2 1722/2 1823/2 1924/2
2025/2 2126/2 2227/2 2328/2 2429/2 2530/2 261/3
272/3 283/3 294/3 305/3 316/3 17/3 28/3

Tháng 4/2028 âm lịch

Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 17, 23 · xem tháng 4 năm 2028

Lịch âm dương tháng 4 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
272/3 283/3 294/3 305/3 316/3 17/3 28/3
39/3 410/3 511/3 612/3 713/3 814/3 915/3
1016/3 1117/3 1218/3 1319/3 1420/3 1521/3 1622/3
1723/3 1824/3 1925/3 2026/3 2127/3 2228/3 2329/3
2430/3 251/4 262/4 273/4 284/4 295/4 306/4

Tháng 5/2028 âm lịch

Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 10, 16, 22 · lịch tháng 5/2028

Lịch âm dương tháng 5 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
17/4 28/4 39/4 410/4 511/4 612/4 713/4
814/4 915/4 1016/4 1117/4 1218/4 1319/4 1420/4
1521/4 1622/4 1723/4 1824/4 1925/4 2026/4 2127/4
2228/4 2329/4 241/5 252/5 263/5 274/5 285/5
296/5 307/5 318/5 19/5 210/5 311/5 412/5

Tháng 6/2028 âm lịch

Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 6 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
296/5 307/5 318/5 19/5 210/5 311/5 412/5
513/5 614/5 715/5 816/5 917/5 1018/5 1119/5
1220/5 1321/5 1422/5 1523/5 1624/5 1725/5 1826/5
1927/5 2028/5 2129/5 2230/5 231/5 242/5 253/5
264/5 275/5 286/5 297/5 308/5 19/5 210/5

Tháng 7/2028 âm lịch

Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 25, 29, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
264/5 275/5 286/5 297/5 308/5 19/5 210/5
311/5 412/5 513/5 614/5 715/5 816/5 917/5
1018/5 1119/5 1220/5 1321/5 1422/5 1523/5 1624/5
1725/5 1826/5 1927/5 2028/5 2129/5 221/6 232/6
243/6 254/6 265/6 276/6 287/6 298/6 309/6
3110/6 111/6 212/6 313/6 414/6 515/6 616/6

Tháng 8/2028 âm lịch

Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 23 · xem tháng 8 năm 2028

Lịch âm dương tháng 8 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
3110/6 111/6 212/6 313/6 414/6 515/6 616/6
717/6 818/6 919/6 1020/6 1121/6 1222/6 1323/6
1424/6 1525/6 1626/6 1727/6 1828/6 1929/6 201/7
212/7 223/7 234/7 245/7 256/7 267/7 278/7
289/7 2910/7 3011/7 3112/7 113/7 214/7 315/7

Tháng 9/2028 âm lịch

Tháng 7 âm (Canh Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 19 · lịch tháng 9/2028

Lịch âm dương tháng 9 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
289/7 2910/7 3011/7 3112/7 113/7 214/7 315/7
416/7 517/7 618/7 719/7 820/7 921/7 1022/7
1123/7 1224/7 1325/7 1426/7 1527/7 1628/7 1729/7
1830/7 191/8 202/8 213/8 224/8 235/8 246/8
257/8 268/8 279/8 2810/8 2911/8 3012/8 113/8

Tháng 10/2028 âm lịch

Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 26 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
257/8 268/8 279/8 2810/8 2911/8 3012/8 113/8
214/8 315/8 416/8 517/8 618/8 719/8 820/8
921/8 1022/8 1123/8 1224/8 1325/8 1426/8 1527/8
1628/8 1729/8 181/9 192/9 203/9 214/9 225/9
236/9 247/9 258/9 269/9 2710/9 2811/9 2912/9
3013/9 3114/9 115/9 216/9 317/9 418/9 519/9

Tháng 11/2028 âm lịch

Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 18, 22, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
3013/9 3114/9 115/9 216/9 317/9 418/9 519/9
620/9 721/9 822/9 923/9 1024/9 1125/9 1226/9
1327/9 1428/9 1529/9 161/10 172/10 183/10 194/10
205/10 216/10 227/10 238/10 249/10 2510/10 2611/10
2712/10 2813/10 2914/10 3015/10 116/10 217/10 318/10

Tháng 12/2028 âm lịch

Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 12, 20, 25 · xem tháng 12 năm 2028

Lịch âm dương tháng 12 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
2712/10 2813/10 2914/10 3015/10 116/10 217/10 318/10
419/10 520/10 621/10 722/10 823/10 924/10 1025/10
1126/10 1227/10 1328/10 1429/10 1530/10 161/11 172/11
183/11 194/11 205/11 216/11 227/11 238/11 249/11
2510/11 2611/11 2712/11 2813/11 2914/11 3015/11 3116/11

Tết Nguyên đán 2028 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2028 rơi vào 26/1/2028 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 2028.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.

Ngày lễ âm lịch năm 2028

Ngày lễ âm lịch năm 2028 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2028
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 26/1/2028
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 9/2/2028
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 4/4/2028
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 28/5/2028
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 3/9/2028
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 3/10/2028
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 19/1/2028

Ngày lễ dương lịch năm 2028

Ngày lễ dương lịch năm 2028
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2028
Giải phóng miền Nam30/4/2028
Quốc tế Lao động1/5/2028
Quốc khánh2/9/2028

Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2028

Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 12 thấp nhất năm mà vẫn giữ 5 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.

Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 12. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.

Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Tây Nam (Khôn), và để người không phải tuổi Dần đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2028 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2028 có 5 hướng tốt: Đông (quyền lực), Trung Cung (tài lộc), Tây (công danh), Bắc (văn học) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Nam vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Đông Nam chủ trộm cắp, Nam chủ kiện tụng và Đông Bắc chủ bệnh tật.

Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 2028 nhận sao Bát Bạch Thổ ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.

ĐN · Tốn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Nam · Ly 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TN · Khôn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Đ · Chấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TRUNG CUNG 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
T · Đoài 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
ĐB · Cấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
B · Khảm 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TB · Kiền 9 Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2028
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Trung Cung 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
✓ Khuyến nghị:

Sao đáng dùng nhất của Vận 9 là Cửu Tử Hỏa, năm 2028 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2028 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Trang này nói về năm 2028 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Dần là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 2028

Tết Nguyên đán 2028 là ngày mấy dương lịch?

Mùng 1 Tết năm 2028 là ngày 26/1/2028 theo dương lịch.

Năm 2028 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2028 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 39 ngày Rất tốt và 46 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 2028 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2028 là năm Mậu Thân, con Khỉ 🐵, Nạp Âm Đại Trạch Thổ hành Thổ.

Năm 2028 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2028 có tháng nhuận, nhuận tháng 5 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2028?

Hướng cần kiêng năm 2028 là hướng Tây Nam (Khôn), nơi Ngũ Hoàng đóng. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2028?

Năm Mậu Thân thì tuổi Dần phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.

Cả năm 2028 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 2 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.

Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data