Xem ngày tốt xấu 30 ngày tới (16/6/2026 - 15/7/2026)

Tổng quan ngày tốt - ngày xấu trong 30 ngày tới cho 8 việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành, ký hợp đồng, mua xe, an táng. Đánh giá tổng hợp theo Hoàng Đạo, 12 Trực, 28 Nhị Thập Bát Tú và ngày cấm kỵ.

Ngày tốt 30 ngày tới theo từng việc

8 việc

Cưới hỏi

15 ngày tốt

Khai trương

15 ngày tốt

Động thổ

13 ngày tốt

Nhập trạch

18 ngày tốt

Xuất hành

13 ngày tốt

Ký hợp đồng

14 ngày tốt

Mua xe

13 ngày tốt

An táng

15 ngày tốt

Ngày tốt xấu được đánh giá dựa trên gì?

Mỗi ngày được chấm điểm tổng hợp theo 4 yếu tố cốt lõi của lịch vạn niên, sau đó so với tiêu chí riêng của từng việc:

  • Sao Hoàng Đạo - Hắc Đạo: 12 sao theo Trực tháng × Chi ngày - ngày Hoàng Đạo tốt cho việc trọng.
  • 🧭 12 Trực: Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế - mỗi trực hợp/kỵ việc khác nhau.
  • 🌙 28 Nhị Thập Bát Tú: sao tốt/xấu theo từng việc cụ thể.
  • ⚠️ Ngày cấm kỵ: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật - trừ điểm mạnh.
Lưu ý:

Đây là đánh giá theo lịch chung. Để chính xác nhất nên kết hợp tuổi gia chủ (tránh năm xung, tam tai) và chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày tốt xấu được xác định dựa trên gì?

Đánh giá tổng hợp từ Sao Hoàng Đạo - Hắc Đạo, 12 Trực, 28 Nhị Thập Bát Tú và các ngày cấm kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật). Mỗi việc có tiêu chí riêng nên cùng 1 ngày có thể tốt cho việc này nhưng không hợp việc khác.

Tại sao 1 ngày tốt cho cưới hỏi nhưng xấu cho động thổ?

Vì mỗi việc hợp với Trực và sao 28 Tú khác nhau. Ví dụ Trực Định hợp cưới hỏi (ổn định) nhưng không hợp việc cần khởi sự mạnh. Vì vậy trang này chấm điểm riêng cho từng việc thay vì 1 nhãn tốt/xấu chung.

Có cần xem theo tuổi gia chủ không?

Có. Ngày đẹp theo lịch chung vẫn cần tránh năm tuổi xung khắc, hạn Tam Tai của gia chủ và chọn giờ hoàng đạo trong ngày để đạt kết quả tốt nhất.

loading data