Xem ngày tốt - ngày đẹp động thổ năm 2026
Tháng 9/2026 có 15 ngày tốt để động thổ; đẹp nhất: 30/9, 3/9, 9/9. Tháng 9 dương nhằm tháng 8 âm lịch (Đinh Dậu).
Các ngày này đạt điểm nhờ Trực vượng khí xây cất, Sao 28 Tú thuận và Hoàng Đạo. Giờ đẹp, tuổi hợp - kỵ có sẵn trên từng thẻ; phần kiêng kỵ ở cuối trang.
Lọc ngày động thổ - 9/2026
30 ngàyTháng 9/2026 có 15 ngày tốt động thổ nào?
Đinh DậuNgày tốt bên dưới lấy tuổi gia chủ làm gốc; nếu mượn tuổi thì xét theo tuổi người được mượn. Hệ thống đã trừ điểm sẵn các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
Xem đủ ngày trong tháng, không giới hạn ở việc động thổ, xem lịch tháng 9/2026.
Tất cả Ngày Tốt Trung bình Ngày Xấu
Tháng 9/2026 có 15 ngày Tốt, 9 ngày Trung bình và 6 ngày Xấu cho động thổ. Đẹp nhất là 30/9, 3/9, 9/9. Mỗi thẻ ngày kèm sẵn căn cứ chấm điểm cùng giờ Hoàng Đạo và tuổi nên tránh.
-
Thứ Ba 3/10 · Ngày Xấu động thổGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Mậu Dần đạt mức xấu cho việc động thổ (3/10) nhờ Sao Thất, dù Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng động thổ. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 1/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm động thổ: 3/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Thất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Tư 4/10 · Ngày Trung Bình động thổGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Kỷ Mão đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) nhờ Sao Bích, dù Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Sao Bích vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 2/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
- Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Bích thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Thứ Năm 9/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Canh Thìn đạt mức rất tốt cho việc động thổ (9/10) nhờ Trực Thành và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 3/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm động thổ: 9/10 (Rất tốt).
- Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
Thứ Sáu 6/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Tân Tỵ đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 4/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Nhâm Ngọ đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Trực Khai, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 5/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
- Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình động thổGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Quý Mùi đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Bế kéo giảm điểm.
Trực Bế kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 6/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
- Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
Thứ Hai 5/10 · Ngày Trung Bình động thổGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Giáp Thân đạt mức trung bình cho việc động thổ (5/10) nhờ Sao Tất, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Sao Tất vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 7/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm động thổ: 5/10 (Trung bình).
- Sao Tất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình động thổGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Ất Dậu đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 8/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Thứ Tư 9/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Bính Tuất đạt mức rất tốt cho việc động thổ (9/10) nhờ Trực Mãn và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 9/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm động thổ: 9/10 (Rất tốt).
- Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
Thứ Năm 4/10 · Ngày Trung Bình động thổGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Đinh Hợi đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 10/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Thứ Sáu 5/10 · Ngày Trung Bình động thổGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Mậu Tý đạt mức trung bình cho việc động thổ (5/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Quỷ kéo giảm điểm.
Sao Quỷ kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 11/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm động thổ: 5/10 (Trung bình).
- Sao Quỷ kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
Thứ Bảy 4/10 · Ngày Trung Bình động thổGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Kỷ Sửu đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 12/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Chủ Nhật 6/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Canh Dần đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 13/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
Thứ Hai 3/10 · Ngày Xấu động thổGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Tân Mão đạt mức xấu cho việc động thổ (3/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng động thổ. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 14/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm động thổ: 3/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Ba 3/10 · Ngày Xấu động thổGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Nhâm Thìn đạt mức xấu cho việc động thổ (3/10) do Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho động thổ. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 15/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm động thổ: 3/10 (Xấu).
- Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Quý Tỵ đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Trực Thành, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 16/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
- Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Thứ Năm 6/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Giáp Ngọ đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 17/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
Thứ Sáu 8/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Ất Mùi đạt mức rất tốt cho việc động thổ (8/10) nhờ Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Cang kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 18/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm động thổ: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Cang kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
Thứ Bảy 3/10 · Ngày Xấu động thổGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Bính Thân đạt mức xấu cho việc động thổ (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Trực Bế và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho động thổ. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 19/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm động thổ: 3/10 (Xấu).
- Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Chủ Nhật 6/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Đinh Dậu đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 20/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình động thổGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Mậu Tuất đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 21/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Thứ Ba 8/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Kỷ Hợi đạt mức rất tốt cho việc động thổ (8/10) nhờ Trực Mãn và Sao Vỹ, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 22/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm động thổ: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Vỹ thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Canh Tý đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 23/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
Thứ Năm 4/10 · Ngày Trung Bình động thổGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Tân Sửu đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 24/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Thứ Sáu 6/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Nhâm Dần đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 25/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
Thứ Bảy 3/10 · Ngày Xấu động thổGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Quý Mão đạt mức xấu cho việc động thổ (3/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng động thổ. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 26/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm động thổ: 3/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Chủ Nhật 3/10 · Ngày Xấu động thổGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Giáp Thìn đạt mức xấu cho việc động thổ (3/10) do Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho động thổ. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 27/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm động thổ: 3/10 (Xấu).
- Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Thứ Hai 6/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Ất Tỵ đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Trực Thành, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 28/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
- Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
Thứ Ba 8/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Bính Ngọ đạt mức rất tốt cho việc động thổ (8/10) nhờ Sao Thất và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 29/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm động thổ: 8/10 (Rất tốt).
- Sao Thất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
Thứ Tư 10/10 · Ngày Tốt động thổGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Đinh Mùi đạt mức rất tốt cho việc động thổ (10/10) nhờ Trực Khai, Sao Bích và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 30/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm động thổ: 10/10 (Rất tốt).
- Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Bích thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
Giờ nào đẹp và tuổi nào hợp để động thổ?
Hai dữ kiện cần khi chốt lịch là giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ, cả hai đều nằm sẵn trên thẻ ngày.
Chọn giờ động thổ trong khung giờ Hoàng Đạo
Nhát cuốc động thổ đầu tiên nên làm trong giờ Hoàng Đạo buổi sáng. Đào móng đại trà có thể tiếp tục sau, không cần giữ nguyên khung giờ.
Ngày đẹp nhất tháng (30/9) có các khung giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Muốn biết giờ đẹp của một ngày tùy chọn, dùng công cụ tra giờ hoàng đạo.
Đối chiếu tuổi trước khi chốt ngày
Tuổi gia chủ quyết định ngày động thổ; tránh năm phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai. Nếu phạm tuổi, mượn người hợp tuổi đứng lễ thay.
Nhập năm sinh ở đầu trang, hệ thống sẽ đánh dấu ngày hợp và ngày kỵ với tuổi bạn.
Kiêng gì khi chọn ngày động thổ tháng 9/2026?
Tháng này có 6 ngày xếp mức Xấu, chủ yếu do Trực kỵ việc hoặc rơi vào ngày cấm kỵ. Nên tránh hẳn 1/9, 14/9, 15/9. Chi tiết ở 12 Trực.
- ⛔ Động thổ kỵ nhất ba Trực Phá, Bế, Nguy: khí đổ vỡ, tắc nghẽn, hiểm nguy ngược với việc dựng nền. Ngày hợp là Trực Thành, Khai, Mãn.
- 🏚 Tránh năm Hoang Ốc và Tam Tai của gia chủ; vướng cả hai thì mượn tuổi người khác đứng lễ.
- 📅 Ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ Nhật nên bỏ, đây là nhóm kiêng chung không riêng việc nào.
- 🔄 Đối chiếu tuổi trước rồi mới xét điểm; ngày xung tuổi không cứu bằng điểm cao.
- 🕐 Gói việc chính trong một khung giờ Hoàng Đạo, không để tràn sang giờ xấu.
Chốt ngày xong thì sắm lễ xin phép Thổ Công theo bài văn khấn động thổ trước khi cuốc nhát đầu.
Nếu chẳng may động thổ diễn ra vào ngày không đẹp thì sao?
Một ngày điểm thấp không xóa được công chuẩn bị; phần quyết định nằm ở giờ và cách làm. Ngày được chấm theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo; thiếu điểm ở một yếu tố chưa phải ngày bỏ đi.
Chi tiết cách chấm ở Sao 28 Tú. Ba cách quen dùng khi gặp tình huống này:
- Chọn giờ Hoàng Đạo để cuốc nhát đất đầu tiên và thắp hương xin phép Thổ Công. Máy móc vào công trường sau đó không cần theo giờ.
- Làm lễ động thổ tượng trưng vào ngày Tốt gần nhất, đào một hố nhỏ lấy ngày; phần thi công thật khởi động theo tiến độ nhà thầu.
- Mượn tuổi người hợp năm đó đứng ra làm lễ và cuốc nhát đầu. Gia chủ tránh mặt lúc làm lễ, quay lại khi đã động thổ xong; đây là tục riêng của việc làm nhà.
Công trình buộc khởi công ngày chưa đẹp thì mượn người hợp tuổi cuốc nhát đầu. Gia chủ tránh mặt lúc làm lễ, quay lại khi đã động thổ xong.
Đây là tập tục tham khảo, giá trị nằm ở sự chuẩn bị kỹ mà nó nhắc bạn làm.
Tháng nào còn lại trong năm 2026 nhiều ngày tốt động thổ nhất?
Tháng 12/2026 dẫn đầu với 18 ngày Tốt cho động thổ. Ba tháng nhiều ngày đẹp nhất: tháng 12 (18 ngày), tháng 9 (15 ngày), tháng 10 (13 ngày). Tháng nhiều ngày đẹp là tháng dày Trực Kiến, Mãn, Bình - ba Trực mang nghĩa dựng nên, đắp đầy và san phẳng.
Khởi công nên tránh tháng mưa nhiều dù nhiều ngày đẹp; chọn tháng vừa được ngày vừa thuận thời tiết thi công. Mỗi cột trong bảng mở ra danh sách ngày của tháng, kèm giờ và tuổi hợp - kỵ.
Câu hỏi thường gặp về ngày động thổ tháng 9/2026
Tháng 9/2026 có bao nhiêu ngày tốt động thổ?
Có 15 ngày đạt mức Tốt trở lên, nổi bật: 30/9, 3/9, 9/9. Mỗi ngày kèm sẵn giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ trong danh sách trên.
Ngày nào đẹp nhất để động thổ tháng 9/2026?
Ngày 30/9/2026 đạt điểm cao nhất tháng (10/10) theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo. Nên làm việc chính vào khung giờ Hoàng Đạo của chính ngày đó.
Nên động thổ vào giờ nào trong ngày đẹp?
Ngày 30/9 có các khung giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Nên cuốc nhát đất đầu tiên trong 1 khung giờ buổi sáng.
Xem ngày động thổ tại đây có đáng tin không?
Danh sách tính theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo của lịch pháp truyền thống. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng; trước khi chốt nên đối chiếu tuổi và giờ Hoàng Đạo.
Ngày động thổ nên chốt trước để kịp xem tuổi và chuẩn bị lễ. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa; an toàn thi công vẫn là trên hết.
Muốn cân đối với 7 việc còn lại, xem tổng quan ngày tốt xấu 8 việc.