Xem ngày tốt - ngày đẹp động thổ năm 2026

Tác giả: · Cập nhật: 22/08/2026

Tháng 10/2026 có 13 ngày tốt để động thổ; đẹp nhất: 13/10, 25/10, 5/10. Tháng 10 dương nhằm tháng 9 âm lịch (Mậu Tuất).

Các ngày này đạt điểm nhờ Trực vượng khí xây cất, Sao 28 Tú thuận và Hoàng Đạo. Giờ đẹp, tuổi hợp - kỵ có sẵn trên từng thẻ; phần kiêng kỵ ở cuối trang.

Lọc ngày động thổ - 10/2026

31 ngày

Tháng 10/2026 có 13 ngày tốt động thổ nào?

Mậu Tuất

Ngày tốt bên dưới lấy tuổi gia chủ làm gốc; nếu mượn tuổi thì xét theo tuổi người được mượn. Hệ thống đã trừ điểm sẵn các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.

Nếu cần cả bức tranh tháng chứ không riêng phần động thổ, xem lịch tháng 10/2026.

Tất cả Ngày Tốt Trung bình Ngày Xấu

Tháng 10/2026 có 13 ngày Tốt, 14 ngày Trung bình và 4 ngày Xấu cho động thổ. Đẹp nhất là 13/10, 25/10, 5/10. Mỗi thẻ ngày ghi rõ lý do chấm điểm, giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ.

  • Thứ Năm 3/10 · Ngày Xấu động thổ
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 21/8/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h

    Ngày Mậu Thân đạt mức xấu cho việc động thổ (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Trực Bế và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho động thổ. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
    • Kỵ tuổi: Dần, Hợi
    • Điểm động thổ: 3/10 (Xấu).
    • Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 1/10
  • Thứ Sáu 6/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 22/8/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h

    Ngày Kỷ Dậu đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
    • Kỵ tuổi: Mão, Tuất
    • Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 2/10
  • Thứ Bảy 4/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Không vong Âm: 23/8/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h

    Ngày Canh Tuất đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
    • Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
    • Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 3/10
  • Chủ Nhật 6/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Đại an Âm: 24/8/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Tân Hợi đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Trực Mãn, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
    • Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
    • Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
    • Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 4/10
  • Thứ Hai 8/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 25/8/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h

    Ngày Nhâm Tý đạt mức rất tốt cho việc động thổ (8/10) nhờ Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
    • Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
    • Điểm động thổ: 8/10 (Rất tốt).
    • Sao Tất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 5/10
  • Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 26/8/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Quý Sửu đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
    • Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
    • Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 6/10
  • Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 27/8/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h

    Ngày Giáp Dần đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
    • Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
    • Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 7/10
  • Thứ Năm 3/10 · Ngày Xấu động thổ
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 28/8/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h

    Ngày Ất Mão đạt mức xấu cho việc động thổ (3/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng động thổ. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
    • Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
    • Điểm động thổ: 3/10 (Xấu).
    • Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
    Xem chi tiết ngày 8/10
  • Thứ Sáu 3/10 · Ngày Xấu động thổ
    Lục Diệu: Không vong Âm: 29/8/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h

    Ngày Bính Thìn đạt mức xấu cho việc động thổ (3/10) do Trực Nguy, Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Trực Nguy, Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho động thổ. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
    • Kỵ tuổi: Tuất, Mão
    • Điểm động thổ: 3/10 (Xấu).
    • Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Quỷ kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 9/10
  • Thứ Bảy 4/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 1/9/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Đinh Tỵ đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Nguy kéo giảm điểm.

    Trực Nguy kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
    • Kỵ tuổi: Hợi, Dần
    • Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
    • Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 10/10
  • Chủ Nhật 6/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 2/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h

    Ngày Mậu Ngọ đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Trực Thành, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
    • Kỵ tuổi: Tý, Sửu
    • Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
    • Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 11/10
  • Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 3/9/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Kỷ Mùi đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
    • Kỵ tuổi: Sửu, Tý
    • Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 12/10
  • Thứ Ba 9/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Không vong Âm: 4/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h

    Ngày Canh Thân đạt mức rất tốt cho việc động thổ (9/10) nhờ Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
    • Kỵ tuổi: Dần, Hợi
    • Điểm động thổ: 9/10 (Rất tốt).
    • Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 13/10
  • Thứ Tư 4/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Đại an Âm: 5/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h

    Ngày Tân Dậu đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Bế kéo giảm điểm.

    Trực Bế kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
    • Kỵ tuổi: Mão, Tuất
    • Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
    • Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 14/10
  • Thứ Năm 4/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 6/9/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h

    Ngày Nhâm Tuất đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
    • Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
    • Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 15/10
  • Thứ Sáu 5/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 7/9/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Quý Hợi đạt mức trung bình cho việc động thổ (5/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Cang kéo giảm điểm.

    Sao Cang kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
    • Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
    • Điểm động thổ: 5/10 (Trung bình).
    • Sao Cang kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 16/10
  • Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 8/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h

    Ngày Giáp Tý đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Trực Mãn, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
    • Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
    • Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
    • Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 17/10
  • Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 9/9/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Ất Sửu đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
    • Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
    • Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 18/10
  • Thứ Hai 6/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Không vong Âm: 10/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h

    Ngày Bính Dần đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
    • Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
    • Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 19/10
  • Thứ Ba 5/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Đại an Âm: 11/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h

    Ngày Đinh Mão đạt mức trung bình cho việc động thổ (5/10) nhờ Sao Vỹ, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Sao Vỹ vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
    • Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
    • Điểm động thổ: 5/10 (Trung bình).
    • Sao Vỹ thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 20/10
  • Thứ Tư 3/10 · Ngày Xấu động thổ
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 12/9/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h

    Ngày Mậu Thìn đạt mức xấu cho việc động thổ (3/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng động thổ. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
    • Kỵ tuổi: Tuất, Mão
    • Điểm động thổ: 3/10 (Xấu).
    • Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
    Xem chi tiết ngày 21/10
  • Thứ Năm 4/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 13/9/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Kỷ Tỵ đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Nguy kéo giảm điểm.

    Trực Nguy kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
    • Kỵ tuổi: Hợi, Dần
    • Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
    • Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 22/10
  • Thứ Sáu 6/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 14/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h

    Ngày Canh Ngọ đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Trực Thành, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
    • Kỵ tuổi: Tý, Sửu
    • Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
    • Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 23/10
  • Thứ Bảy 4/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 15/9/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Tân Mùi đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
    • Kỵ tuổi: Sửu, Tý
    • Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 24/10
  • Chủ Nhật 9/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Không vong Âm: 16/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h

    Ngày Nhâm Thân đạt mức rất tốt cho việc động thổ (9/10) nhờ Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
    • Kỵ tuổi: Dần, Hợi
    • Điểm động thổ: 9/10 (Rất tốt).
    • Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 25/10
  • Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Đại an Âm: 17/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h

    Ngày Quý Dậu đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Bế kéo giảm điểm.

    Trực Bế kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
    • Kỵ tuổi: Mão, Tuất
    • Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
    • Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 26/10
  • Thứ Ba 5/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 18/9/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h

    Ngày Giáp Tuất đạt mức trung bình cho việc động thổ (5/10) nhờ Sao Thất, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Sao Thất vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
    • Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
    • Điểm động thổ: 5/10 (Trung bình).
    • Sao Thất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 27/10
  • Thứ Tư 8/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 19/9/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Ất Hợi đạt mức rất tốt cho việc động thổ (8/10) nhờ Sao Bích và Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
    • Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
    • Điểm động thổ: 8/10 (Rất tốt).
    • Sao Bích thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 28/10
  • Thứ Năm 6/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 20/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h

    Ngày Bính Tý đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Trực Mãn, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
    • Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
    • Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
    • Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 29/10
  • Thứ Sáu 4/10 · Ngày Trung Bình động thổ
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 21/9/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Đinh Sửu đạt mức trung bình cho việc động thổ (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
    • Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
    • Điểm động thổ: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    Xem chi tiết ngày 30/10
  • Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt động thổ
    Lục Diệu: Không vong Âm: 22/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h

    Ngày Mậu Dần đạt mức tốt cho việc động thổ (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
    • Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
    • Điểm động thổ: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    Xem chi tiết ngày 31/10
Muốn thêm lựa chọn? Tháng 11/2026 có 11 ngày Tốt cho động thổ. Xem ngay

Giờ nào đẹp và tuổi nào hợp để động thổ?

Trên mỗi thẻ ngày đã có giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ; còn lại là biết dùng chúng theo thứ tự nào.

Chọn giờ động thổ trong khung giờ Hoàng Đạo

Nhát cuốc động thổ đầu tiên nên làm trong giờ Hoàng Đạo buổi sáng. Đào móng đại trà có thể tiếp tục sau, không cần giữ nguyên khung giờ.

Ngày đẹp nhất tháng (13/10) có các khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Ngày ngoài danh sách vẫn tra được giờ bằng công cụ tra giờ hoàng đạo.

Đối chiếu tuổi trước khi chốt ngày

Tuổi gia chủ quyết định ngày động thổ; tránh năm phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai. Nếu phạm tuổi, mượn người hợp tuổi đứng lễ thay.

Điền năm sinh vào khối lọc phía trên để danh sách tự lọc theo tuổi.

Kiêng gì khi chọn ngày động thổ tháng 10/2026?

Tháng này có 4 ngày bị xếp mức Xấu vì Trực nghịch việc hoặc trùng ngày cấm kỵ. Nên bỏ qua 1/10, 8/10, 9/10. Chi tiết ở 12 Trực.

  • ⛔ Động thổ kỵ nhất ba Trực Phá, Bế, Nguy: khí đổ vỡ, tắc nghẽn, hiểm nguy ngược với việc dựng nền. Ngày hợp là Trực Thành, Khai, Mãn.
  • 🏚 Tránh năm Hoang Ốc và Tam Tai của gia chủ; vướng cả hai thì mượn tuổi người khác đứng lễ.
  • 📅 Nhóm kiêng chung gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật; hệ thống đã trừ điểm sẵn.
  • 🔄 Địa chi xung, hại tuổi người chủ việc là lý do loại thẳng khỏi danh sách.
  • 🕐 Sau ngày là đến giờ; phần nghi thức quan trọng nhất nên nằm trong giờ Hoàng Đạo.

Chốt ngày xong thì sắm lễ xin phép Thổ Công theo bài văn khấn động thổ trước khi cuốc nhát đầu.

Nếu chẳng may động thổ diễn ra vào ngày không đẹp thì sao?

Điểm ngày thấp chỉ là một tín hiệu, không phải bản án; giờ làm lễ vẫn chỉnh lại được. Điểm ngày tổng hợp từ Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo nên phản ánh nhiều mặt, không chỉ một.

Chi tiết cách chấm ở Sao 28 Tú. Theo lệ dân gian, có ba hướng:

  • Chọn giờ Hoàng Đạo để cuốc nhát đất đầu tiên và thắp hương xin phép Thổ Công. Máy móc vào công trường sau đó không cần theo giờ.
  • Làm lễ động thổ tượng trưng vào ngày Tốt gần nhất, đào một hố nhỏ lấy ngày; phần thi công thật khởi động theo tiến độ nhà thầu.
  • Mượn tuổi người hợp năm đó đứng ra làm lễ và cuốc nhát đầu. Gia chủ tránh mặt lúc làm lễ, quay lại khi đã động thổ xong; đây là tục riêng của việc làm nhà.

Công trình buộc khởi công ngày chưa đẹp thì mượn người hợp tuổi cuốc nhát đầu. Gia chủ tránh mặt lúc làm lễ, quay lại khi đã động thổ xong.

Ngày giờ theo lịch pháp cổ truyền chỉ là một lớp tham khảo, đặt cạnh các điều kiện thực tế của bạn.

Tháng nào còn lại trong năm 2026 nhiều ngày tốt động thổ nhất?

Tháng 12/2026 dẫn đầu với 18 ngày Tốt cho động thổ. Ba tháng nhiều ngày đẹp nhất: tháng 12 (18 ngày), tháng 10 (13 ngày), tháng 11 (11 ngày). Tháng nhiều ngày đẹp là tháng dày Trực Kiến, Mãn, Bình - ba Trực mang nghĩa dựng nên, đắp đầy và san phẳng.

Khởi công nên tránh tháng mưa nhiều dù nhiều ngày đẹp; chọn tháng vừa được ngày vừa thuận thời tiết thi công. Bấm cột tháng để xem từng ngày cụ thể cùng giờ đẹp và tuổi cần tránh.

Câu hỏi thường gặp về ngày động thổ tháng 10/2026

Tháng 10/2026 có bao nhiêu ngày tốt động thổ?

Có 13 ngày đạt mức Tốt trở lên, nổi bật: 13/10, 25/10, 5/10. Mỗi ngày kèm sẵn giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ trong danh sách trên.

Ngày nào đẹp nhất để động thổ tháng 10/2026?

Ngày 13/10/2026 đạt điểm cao nhất tháng (9/10) theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo. Nên làm việc chính vào khung giờ Hoàng Đạo của chính ngày đó.

Nên động thổ vào giờ nào trong ngày đẹp?

Ngày 13/10 có các khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Nên cuốc nhát đất đầu tiên trong 1 khung giờ buổi sáng.

Xem ngày động thổ tại đây có đáng tin không?

Danh sách tính theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo của lịch pháp truyền thống. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng; trước khi chốt nên đối chiếu tuổi và giờ Hoàng Đạo.

Ngày động thổ nên chốt trước để kịp xem tuổi và chuẩn bị lễ. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa; an toàn thi công vẫn là trên hết.

Muốn cân đối với 7 việc còn lại, xem tổng quan ngày tốt xấu 8 việc.

Xem ngày tốt động thổ các tháng năm 2026

loading data