Xem ngày tốt - ngày đẹp cưới hỏi, kết hôn năm 2026
Tháng 9/2026 có 13 ngày tốt để cưới hỏi; đẹp nhất: 30/9, 3/9, 4/9. Tháng 9 dương nhằm tháng 8 âm lịch (Đinh Dậu).
Các ngày này được chấm cao nhờ Trực hợp việc cưới, Sao 28 Tú lành và Hoàng Đạo. Bạn đối chiếu thêm tuổi cô dâu, chú rể ngay trên từng thẻ ngày. Mục cần kiêng nằm cuối trang.
Lọc ngày cưới hỏi - 9/2026
30 ngàyTháng 9/2026 có 13 ngày tốt cưới hỏi nào?
Đinh DậuNgày tốt bên dưới lấy tuổi cô dâu làm gốc theo lệ cưới hỏi, tuổi chú rể xét sau để đối chiếu. Hệ thống đã trừ điểm sẵn các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
Muốn nhìn cả tháng với mọi việc thay vì chỉ lọc cưới hỏi, xem lịch tháng 9/2026.
Tất cả Ngày Tốt Trung bình Ngày Xấu
Tháng 9/2026 có 13 ngày Tốt, 14 ngày Trung bình và 3 ngày Xấu cho cưới hỏi. Đẹp nhất là 30/9, 3/9, 4/9. Chi tiết lý do, giờ và tuổi hợp - kỵ nằm ngay trên thẻ của mỗi ngày.
-
Thứ Ba 2/10 · Ngày Xấu cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Mậu Dần đạt mức xấu cho việc cưới hỏi (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng cưới hỏi. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 1/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm cưới hỏi: 2/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Tư 5/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Kỷ Mão đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (5/10) nhờ Sao Bích, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Sao Bích vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 2/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm cưới hỏi: 5/10 (Trung bình).
- Sao Bích thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Thứ Năm 9/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Canh Thìn đạt mức rất tốt cho việc cưới hỏi (9/10) nhờ Trực Thành và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 3/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm cưới hỏi: 9/10 (Rất tốt).
- Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
-
Thứ Sáu 8/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Tân Tỵ đạt mức rất tốt cho việc cưới hỏi (8/10) nhờ Sao Lâu và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 4/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm cưới hỏi: 8/10 (Rất tốt).
- Sao Lâu thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
-
Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Nhâm Ngọ đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Trực Khai, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 5/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
- Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Chủ Nhật 5/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Quý Mùi đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (5/10) nhờ Sao Mão và Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Bế kéo giảm điểm.
Trực Bế kém thuận, nhưng Sao Mão và Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 6/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm cưới hỏi: 5/10 (Trung bình).
- Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Sao Mão thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
-
Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Giáp Thân đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 7/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Ất Dậu đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Sao Chủy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 8/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
- Sao Chủy kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Thứ Tư 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Bính Tuất đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Mãn kéo giảm điểm.
Trực Mãn kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 9/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
- Trực Mãn kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
-
Thứ Năm 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Đinh Hợi đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 10/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Thứ Sáu 5/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Mậu Tý đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (5/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Quỷ kéo giảm điểm.
Sao Quỷ kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 11/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm cưới hỏi: 5/10 (Trung bình).
- Sao Quỷ kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
-
Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Kỷ Sửu đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Trực Định, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 12/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
- Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Chủ Nhật 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Canh Dần đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 13/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
-
Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Tân Mão đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) nhờ Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng cưới hỏi. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 14/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
- Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Sao Trương thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Nhâm Thìn đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 15/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Quý Tỵ đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Trực Thành, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 16/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
- Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Thứ Năm 8/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Giáp Ngọ đạt mức rất tốt cho việc cưới hỏi (8/10) nhờ Sao Giác và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 17/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm cưới hỏi: 8/10 (Rất tốt).
- Sao Giác thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
-
Thứ Sáu 8/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Ất Mùi đạt mức rất tốt cho việc cưới hỏi (8/10) nhờ Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Cang kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 18/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm cưới hỏi: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
- Sao Cang kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
-
Thứ Bảy 3/10 · Ngày Xấu cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Bính Thân đạt mức xấu cho việc cưới hỏi (3/10) do Trực Bế, Sao Đê và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Trực Bế, Sao Đê và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho cưới hỏi. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 19/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm cưới hỏi: 3/10 (Xấu).
- Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Sao Đê kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Chủ Nhật 8/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Đinh Dậu đạt mức rất tốt cho việc cưới hỏi (8/10) nhờ Sao Phòng và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 20/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm cưới hỏi: 8/10 (Rất tốt).
- Sao Phòng thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
-
Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Mậu Tuất đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 21/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Kỷ Hợi đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) nhờ Sao Vỹ, dù Trực Mãn và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Trực Mãn và Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Sao Vỹ vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 22/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
- Trực Mãn kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Sao Vỹ thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Canh Tý đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 23/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
-
Thứ Năm 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Tân Sửu đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Trực Định, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 24/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
- Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Thứ Sáu 5/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Nhâm Dần đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (5/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Ngưu kéo giảm điểm.
Sao Ngưu kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 25/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm cưới hỏi: 5/10 (Trung bình).
- Sao Ngưu kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
-
Thứ Bảy 3/10 · Ngày Xấu cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Quý Mão đạt mức xấu cho việc cưới hỏi (3/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng cưới hỏi. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 26/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm cưới hỏi: 3/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Giáp Thìn đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Có thể dùng nếu cần gấp. Nên chọn đúng giờ Hoàng Đạo, tránh giờ xấu.
Xem chi tiết ngày 27/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Thứ Hai 5/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏiGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Ất Tỵ đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (5/10) nhờ Trực Thành, dù Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Trực Thành vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 28/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm cưới hỏi: 5/10 (Trung bình).
- Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
- Sao Nguy kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này.
-
Thứ Ba 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Bính Ngọ đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 29/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
-
Thứ Tư 10/10 · Ngày Tốt cưới hỏiGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Đinh Mùi đạt mức rất tốt cho việc cưới hỏi (10/10) nhờ Trực Khai, Sao Bích và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 30/9Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm cưới hỏi: 10/10 (Rất tốt).
- Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
- Sao Bích thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
Giờ nào đẹp và tuổi nào hợp để cưới hỏi?
Giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ đã có trên từng thẻ ngày; phần dưới nói cách áp chúng vào lúc chốt lịch.
Chọn giờ cưới hỏi trong khung giờ Hoàng Đạo
Giờ đón dâu, làm lễ nên rơi trọn trong một khung Hoàng Đạo. Tránh để nghi thức chính lấn sang giờ Hắc Đạo kế bên.
Ngày đẹp nhất tháng (30/9) có các khung giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Cần khung giờ của ngày khác trong năm, mở công cụ tra giờ hoàng đạo.
Đối chiếu tuổi trước khi chốt ngày
Xem tuổi cả cô dâu lẫn chú rể; ưu tiên ngày tam hợp, lục hợp với một trong hai. Ngày xung tuổi một người thì nên đổi, dù điểm ngày cao.
Cho năm sinh vào khối lọc đầu trang, danh sách sẽ tự bỏ qua những ngày xung tuổi bạn.
Kiêng gì khi chọn ngày cưới hỏi tháng 9/2026?
Tháng này có 3 ngày xếp mức Xấu do Trực nghịch việc hoặc dính nhóm ngày cấm kỵ. Nên tránh 1/9, 19/9, 26/9. Chi tiết ở 12 Trực.
- ⛔ Cưới hỏi kỵ nhất ba Trực Phá, Bế, Mãn: phá vỡ, bế tắc, đầy tràn đều trái ý nghĩa xây tổ ấm. Ngày hợp là Trực Định, Thành, Khai.
- 💒 Tránh năm Kim Lâu của cô dâu và tháng 7 âm lịch; nhà đang có tang thì hoãn hoặc làm lễ gọn trong nội bộ.
- 📅 Loại sẵn Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật - nhóm ngày dân gian kiêng cho mọi việc lớn.
- 🔄 Ngày xung hoặc hại tuổi thì loại, kể cả khi đứng đầu bảng điểm.
- 🕐 Ngày đẹp đi với giờ Hắc Đạo thì hỏng phần lớn ý nghĩa của việc chọn ngày.
Chốt ngày xong thì đếm số ngày còn lại tới ngày cưới để canh lịch đặt tiệc, in thiệp và mời khách cho kịp.
Nếu chẳng may cưới hỏi diễn ra vào ngày không đẹp thì sao?
Ngày chưa đẹp không định đoạt kết quả; giờ làm lễ và khâu chuẩn bị mới là phần chính. Bảng điểm dựa trên Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo, ba yếu tố quen dùng trong lịch pháp cổ truyền.
Chi tiết cách chấm ở Sao 28 Tú. Dân gian gỡ theo ba hướng sau:
- Chọn giờ Hoàng Đạo cho lễ đón dâu và giờ nhập phòng. Thiệp đã in thì giữ nguyên ngày, phần điều chỉnh nằm ở giờ.
- Làm lễ dạm ngõ hoặc lễ gia tiên xin phép vào một ngày Tốt trước đó, tiệc cưới giữ đúng lịch đã mời khách.
- Xem lại ngày theo tuổi cô dâu là chính, vì cưới hỏi lấy tuổi nữ làm gốc. Nếu vướng kim lâu thì cân nhắc lùi qua sinh nhật âm lịch của cô dâu.
Ngày cưới đã in thiệp thì giữ nguyên, chọn giờ đón dâu trong khung Hoàng Đạo. Nhiều nhà làm thêm lễ nhỏ xin phép gia tiên trước một ngày đẹp.
Xem ngày là để yên tâm mà làm, không phải để lo thêm; phần còn lại nằm ở nỗ lực của bạn.
Tháng nào còn lại trong năm 2026 nhiều ngày tốt cưới hỏi nhất?
Tháng 12/2026 dẫn đầu với 15 ngày Tốt cho cưới hỏi. Ba tháng nhiều ngày đẹp nhất: tháng 12 (15 ngày), tháng 9 (13 ngày), tháng 10 (11 ngày). Tháng nhiều ngày đẹp là tháng dày Trực Thành, Mãn, Định - ba Trực mang nghĩa nên đôi, trọn vẹn và yên định.
Cưới hỏi nên chốt trước ít nhất ba tháng, nên xem cả những tháng xa để còn kịp đặt tiệc và báo hai họ. Chọn một tháng trong bảng để mở danh sách ngày chi tiết của tháng đó.
Câu hỏi thường gặp về ngày cưới hỏi tháng 9/2026
Tháng 9/2026 có bao nhiêu ngày tốt cưới hỏi?
Có 13 ngày đạt mức Tốt trở lên, nổi bật: 30/9, 3/9, 4/9. Mỗi ngày kèm sẵn giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ trong danh sách trên.
Ngày nào đẹp nhất để cưới hỏi tháng 9/2026?
Ngày 30/9/2026 đạt điểm cao nhất tháng (10/10) theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo. Nên làm việc chính vào khung giờ Hoàng Đạo của chính ngày đó.
Nên cưới hỏi vào giờ nào trong ngày đẹp?
Ngày 30/9 có các khung giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Nên để lễ đón dâu nằm trọn trong 1 khung giờ.
Xem ngày cưới hỏi tại đây có đáng tin không?
Danh sách tính theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo của lịch pháp truyền thống. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng; trước khi chốt nên đối chiếu tuổi và giờ Hoàng Đạo.
Ngày cưới đẹp cần hợp tuổi đôi bên và làm lễ đúng giờ Hoàng Đạo. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa; hai nhà nên chốt sớm để kịp chuẩn bị.
Muốn cân đối với 7 việc còn lại, xem tổng quan ngày tốt xấu 8 việc.