Tiết Hàn Lộ: khí hậu, nông vụ, phong tục (8-9/10)

Tiết Hàn Lộ là tiết khí thứ 17, cuối mùa Thu, khoảng 8-9/10. Sương lạnh, trời trở rét: đặc điểm khí hậu, nông vụ, phong tục tiết Hàn Lộ.

Hàn Lộ là tiết khí thứ mười bảy trong 24 tiết khí, thuộc cuối mùa Thu, thường bắt đầu khoảng ngày 8 đến 9 tháng 10 dương lịch. Hàn Lộ nghĩa là sương lạnh, khi sương bắt đầu mang hơi giá.

Nội dung tổng hợp theo văn hóa và nông lịch dân gian, mang tính tham khảo.

Đặc điểm khí hậu tiết Hàn Lộ

Tiết Hàn Lộ trời trở lạnh rõ hơn, sương xuống nhiều và mang hơi giá, lá cây rụng nhiều. Không khí khô hanh, gió mùa Đông Bắc bắt đầu tràn về. Đây là giai đoạn chuyển tiếp sang mùa lạnh.

Nông vụ và sức khỏe tiết Hàn Lộ

Nhà nông trồng rau Đông và ngô Đông, chuẩn bị cho mùa lạnh. Về sức khỏe, trời hanh khô và lạnh dễ gây khô da, ho khan, nên giữ ấm, uống đủ nước, dưỡng ẩm và ăn thực phẩm bổ dưỡng để phòng bệnh.

Phong tục và ẩm thực tiết Hàn Lộ

Hàn Lộ nhắc mọi người chuẩn bị áo ấm và củng cố nhà cửa đón mùa lạnh. Trong sinh hoạt, các món ấm nóng, bồi bổ dần được ưa chuộng để giữ sức khỏe khi tiết trời chuyển rét.

Tiết Hàn Lộ rơi vào ngày nào?

Tiết Hàn Lộ là tiết khí thứ 17 trong bảng 24 tiết khí trong năm, thuộc mùa Thu, thường bắt đầu khoảng ngày 8-9/10 dương lịch. Đại diện thiên nhiên tiêu biểu: Lá rụng.

Câu hỏi thường gặp về tiết Hàn Lộ

Tiết Hàn Lộ rơi vào ngày nào?

Tiết Hàn Lộ thường bắt đầu khoảng ngày 8-9/10 dương lịch hằng năm, thuộc mùa Thu.

Tiết Hàn Lộ thuộc mùa nào trong năm?

Tiết Hàn Lộ là tiết khí thứ 17 trong 24 tiết khí, thuộc mùa Thu.

Nông vụ chính trong tiết Hàn Lộ là gì?

Trồng rau Đông, ngô Đông.

Thông tin chỉ mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế dự báo thời tiết hay tư vấn y tế chính thức.

24 Tiết khí trong năm

Xuân · Hạ · Thu · Đông
  • Tiết /24
    Lập Xuân
    4-5/2
    Xuân
  • Tiết /24
    Vũ Thủy
    18-19/2
    Xuân
  • Tiết /24
    Kinh Trập
    5-6/3
    Xuân
  • Tiết /24
    Xuân Phân
    20-21/3
    Xuân
  • Tiết /24
    Thanh Minh
    4-5/4
    Xuân
  • Tiết /24
    Cốc Vũ
    20-21/4
    Xuân
  • Tiết /24
    Lập Hạ
    5-6/5
    Hạ
  • Tiết /24
    Tiểu Mãn
    21-22/5
    Hạ
  • Tiết /24
    Mang Chủng
    5-6/6
    Hạ
  • Tiết /24
    Hạ Chí
    21-22/6
    Hạ
  • Tiết /24
    Tiểu Thử
    7-8/7
    Hạ
  • Tiết /24
    Đại Thử
    22-23/7
    Hạ
  • Tiết /24
    Lập Thu
    7-8/8
    Thu
  • Tiết /24
    Xử Thử
    23-24/8
    Thu
  • Tiết /24
    Bạch Lộ
    7-8/9
    Thu
  • Tiết /24
    Thu Phân
    23-24/9
    Thu
  • Tiết /24
    Hàn Lộ
    8-9/10
    Thu
  • Tiết /24
    Sương Giáng
    23-24/10
    Thu
  • Tiết /24
    Lập Đông
    7-8/11
    Đông
  • Tiết /24
    Tiểu Tuyết
    22-23/11
    Đông
  • Tiết /24
    Đại Tuyết
    7-8/12
    Đông
  • Tiết /24
    Đông Chí
    21-22/12
    Đông
  • Tiết /24
    Tiểu Hàn
    5-6/1
    Đông
  • Tiết /24
    Đại Hàn
    20-21/1
    Đông