Xem ngày dương lịch - Ngày 4/7 âm lịch (Canh Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 6/8/1997 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 4/7/1997 âm lịch, tức ngày Canh Thìn - Chi sinh Can, Trực Thành, Sao Cơ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Cát với điểm trung bình 9.1/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 8 năm 1997
Tháng 7 âm năm 1997
4
Tiết Đại Thử
Giờ
Bính Tý
Ngày 4
Canh Thìn
Tháng 7
Mậu Thân
Năm 1997
Đinh Sửu

Ngày Canh Thìn có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 9.1/10 nên đây là Ngày Đại Cát, rất hợp cho cưới hỏi, khai trương, ký kết.

Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày; tuổi Tuất nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 6/8/1997 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 6/8/1997 đạt 9.1/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Khai trương - mở cửa hàng (10/10), thấp nhất là Cắt tóc - tỉa móng (4/10). Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 9/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Thành và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc.
    • Sao Cơ Sao Cơ trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Khai trương, tu tạo, đào ao giếng, thu nợ. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 10/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (10/10) nhờ hợp Trực Thành, Sao Cơ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Cơ Sao Cơ thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 9/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Thành và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Cơ Sao Cơ trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 9/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Thành và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Cơ Sao Cơ trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    9/10 Rất tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Thành và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Cơ Sao Cơ trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    9/10 Rất tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Thành và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Cơ Sao Cơ trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 9/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Thành và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Cơ Sao Cơ trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 6/8/1997 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 6/8 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cắt tóc (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 6/8/1997 không có ngày nào điểm cao hơn 9.1/10 của hôm nay. Việc Khai trương - mở cửa hàng vẫn đạt 10/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 6/8/1997. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Canh Thìn, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/8/1997 là những giờ nào?

Ngày Canh Thìn có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Canh Thìn

Trong 12 khung giờ của ngày Canh Thìn, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Canh Thìn?

Cá nhân hóa

Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Canh Thìn nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thìn, còn tuổi Tuất, Mão xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐭
Tuổi Tý
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐵
Tuổi Thân
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐔
Tuổi Dậu
★★★★★
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐮
Tuổi Sửu
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐯
Tuổi Dần
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐴
Tuổi Ngọ
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐐
Tuổi Mùi
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐷
Tuổi Hợi
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 6/8/1997 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) chi phối ngày 6/8/1997 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Bảo vệ luận văn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Chốt deal lớn nhưng nên tránh Dời lịch khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Bảo vệ luận văn, Ký hợp đồng quan trọng. Tránh Trì hoãn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Chốt deal lớn, Ra mắt sản phẩm chiến lược. Tránh Dời lịch khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Bàn giao nhà, Nghiệm thu cuối. Tránh Khởi công mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Thi cử - TỐT NHẤT, Bảo vệ luận văn. Tránh Trì hoãn nộp bài. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Canh Thìn nói lên điều gì?

Ngày Canh Thìn có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Canh Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Canh) Kim Dương quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Kim · Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn - mệnh Kim của ngày Canh Thìn.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Vàng đất Hợp với hành Kim - Thổ của ngày Canh Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 4, 5, 6, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 6/8/1997

Ngày 6/8/1997 dương lịch ứng với 4/7 âm lịch - ngày Canh Thìn trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Hành Kim Dương - bản chất cương nghị. Giờ Thìn (7h-9h) là giờ rồng cuộn mây - thời điểm vàng để khởi động ngày làm việc. Chi là môi trường, Can là chủ thể - môi trường tốt thì chủ thể phát triển.

Hợp việc cần đối tác, hợp tác.

"Thành công kết quả" - ngày này thuận cho việc đặt dấu chấm hết viên mãn cho dự án.

Tháng Bảy âm - mở "Cửa địa ngục", người Việt cúng cô hồn ngoài sân và báo hiếu cha mẹ.

Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.

Tuần chứa ngày 6/8/1997 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 6/8 (Canh Thìn, 9.1/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Đại Thử

Ngày 6/8/1997 đang trong tiết Đại Thử (23/7/1997 - 7/8/1997) - Nóng nhất trong năm.

Xem chi tiết tiết Đại Thử →

Chi tiết ngày 6/8/1997 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Thân, Tý, Dậu và khắc tuổi Tuất, Mão. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Đại Thử
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Canh ThìnMậu ThânĐinh Sửu
Bạch Lạp KimĐại Trạch ThổGiản Hạ Thủy
Vàng chân đènĐất nền nhàNước cuối khe
Ngũ Hành

Ngày Canh Thìn - Chi sinh Can. Nạp âm Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn).

Sao - Trực

Ngày Canh Thìn do Sao Cơ (Báo) và Trực Thành chi phối, ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Cơ trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/1997

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 6/8/1997 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Tư 6/8/1997 dương lịch là ngày 4/7/1997 âm lịch, tức ngày Canh Thìn (Con Rồng), tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu. Tiết Đại Thử, Sao Cơ, Trực Thành.
Ngày 6/8/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 6/8/1997 (4/7 âm lịch) có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 9.1/10 nên là Ngày Đại Cát - rất hợp cho cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Giờ hoàng đạo ngày 6/8/1997 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 6/8/1997?
Hợp tuổi Thân, Tý, Dậu. Xung khắc với tuổi Tuất, Mão.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data