Xem ngày dương lịch - Ngày 23/12 âm lịch (Kỷ Mùi) tốt hay xấu?

Ngày 17/1/2020 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 23/12/2019 âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi - Cùng hành, Trực Phá, Sao Cang, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 1.1/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 1 năm 2020
Tháng 12 âm năm 2019
23
Tiết Tiểu Hàn
Giờ
Giáp Tý
Ngày 23
Kỷ Mùi
Tháng 12
Đinh Sửu
Năm 2019
Kỷ Hợi

Ngày Kỷ Mùi có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 1.1/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày; tuổi Sửu nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 17/1/2020 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 17/1/2020 đạt 1.1/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (5/10), thấp nhất là Xuất hành - đi xa (1/10). Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 1/10 Rất xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Cang, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Trăm sự đều kỵ, đặc biệt cưới hỏi, mai táng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
  2. 1/10 Rất xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Cang, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  3. 1/10 Rất xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Cang, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  4. 1/10 Rất xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Cang, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    1/10 Rất xấu

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Cang, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    2/10 Xấu

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Cang Sao Cang trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  7. 1/10 Rất xấu

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Cang, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.

Nếu ngày 17/1/2020 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 17/1 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là xuất hành (1/10) và nhập trạch (1/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 17/1/2020 không có ngày nào điểm cao hơn 1.1/10 của hôm nay. Việc Giải trừ - tẩy uế vẫn đạt 5/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 17/1/2020. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Kỷ Mùi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 17/1/2020 là những giờ nào?

Ngày Kỷ Mùi có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Mùi

Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Mùi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Mùi?

Cá nhân hóa

Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Kỷ Mùi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mùi, còn tuổi Sửu, Tý xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐯
Tuổi Dần
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐲
Tuổi Thìn
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐍
Tuổi Tỵ
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐭
Tuổi Tý
★☆☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐐
Tuổi Mùi
★☆☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐶
Tuổi Tuất
★☆☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói

🐮
Tuổi Sửu
☆☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 17/1/2020 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) chi phối ngày 17/1/2020 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Dọn kho hàng cũ nhưng nên tránh Khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Mùi nói lên điều gì?

Ngày Kỷ Mùi có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Mùi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Mùi) Thổ Âm · Con Dê 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Hỏa · Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời - mệnh Hỏa của ngày Kỷ Mùi.
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Mùi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 17/1/2020

Ngày 17/1/2020 dương lịch ứng với 23/12 âm lịch - ngày Kỷ Mùi trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Kỷ là Thổ Âm - như cánh đồng phì nhiêu, lặng lẽ nuôi dưỡng vạn vật. Người tuổi Dê có tâm hồn nghệ sĩ, yêu cái đẹp. Can Chi cùng hành - như anh em cùng chí.

Năng lượng đồng nhất, không xung đột nội tại.

Năng lượng Phá phá vỡ trật tự - chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ thực sự không còn giá trị.

Đặc biệt, hôm nay là Ông Công Ông Táo về Trời - Theo truyền thuyết, ngày này 3 vị Táo Quân (Thổ Công, Thổ Địa, Thổ Kỳ) cưỡi cá chép về Thiên Đình tâu với Ngọc Hoàng việc nhà gia chủ trong cả năm.

Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.

Tuần chứa ngày 17/1/2020 có 3/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 13/1 (Ất Mão, 8.1/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Hàn

Ngày 17/1/2020 đang trong tiết Tiểu Hàn (6/1/2020 - 20/1/2020) - Rét nhẹ.

Xem chi tiết tiết Tiểu Hàn →

Chi tiết ngày 17/1/2020 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ và khắc tuổi Sửu, Tý. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Dê 🐐
  • Tiết khí: Tiểu Hàn
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi khắc: Sửu, Tý
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ MùiĐinh SửuKỷ Hợi
Thiên Thượng HỏaGiản Hạ ThủyBình Địa Mộc
Lửa trên trời Nước cuối kheGỗ đồng bằng
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Mùi - Cùng hành. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời ).

Sao - Trực

Ngày Kỷ Mùi do Sao Cang (Long) và Trực Phá chi phối, ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự - đặc tính đầy đủ xem ở sao Cang trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/1/2020

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 17/1/2020 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Sáu 17/1/2020 dương lịch là ngày 23/12/2019 âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi (Con Dê), tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi. Tiết Tiểu Hàn, Sao Cang, Trực Phá.
Ngày 17/1/2020 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 17/1/2020 (23/12 âm lịch) có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 1.1/10 nên là Ngày Đại Hung - tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 17/1/2020 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 17/1/2020?
Hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ. Xung khắc với tuổi Sửu, Tý.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data