Xem ngày dương lịch - Ngày 23/1 âm lịch (Kỷ Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 16/2/2020 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 23/1/2020 âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu - Cùng hành, Trực Bế, Sao Phòng, nạp âm Thích Lịch Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 16/2/2020 - Kỷ Sửu

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2020
Tháng 1 âm năm 2020
23
Tiết Lập Xuân
Giờ
Giáp Tý
Ngày 23
Kỷ Sửu
Tháng 1
Mậu Dần
Năm 2020
Canh Tý

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Thổ

Ngày Kỷ Sửu có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thích Lịch Hỏa
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Phòng, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.4/10.

  1. 5/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 5/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Kỷ Sửu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 16/2/2020

Bước sang ngày 16/2/2020 (23/1 âm lịch), can chi của ngày là Kỷ Sửu. Kỷ là Thổ Âm - như cánh đồng phì nhiêu, lặng lẽ nuôi dưỡng vạn vật. Người tuổi Trâu chịu thương chịu khó, thực tế, đáng tin. Can Chi cùng hành - như anh em cùng chí. Năng lượng đồng nhất, không xung đột nội tại. Năng lượng Bế hướng vào trong - như cánh cửa đóng lại sau một ngày dài. Tháng Giêng âm - mùa lễ hội đầu năm, đi chùa cầu an, thăm họ hàng. Ngày 16/2/2020 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Xuân

Ngày 16/2/2020 đang trong tiết Lập Xuân (4/2/2020 - 19/2/2020) - Bắt đầu mùa Xuân - khí Dương sinh, vạn vật khởi sắc.

Chi tiết ngày 16/2/2020 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Lập Xuân
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ SửuMậu DầnCanh Tý
Thích Lịch HỏaThành Đầu ThổBích Thượng Thổ
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Sửu - Cùng hành. Nạp âm Thích Lịch Hỏa.

Sao - Trực

Sao Phòng - Thố (Thỏ). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/2/2020

Ngày 16/2/2020 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 16/2/2020 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 23/1 âm lịch - ngày Kỷ Sửu, Sao Phòng (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 16/2/2020 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 16/2/2020 là ngày sao Minh Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 16/2/2020 là mấy giờ?
Ngày 16/2/2020 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 16/2/2020 có tốt để khai trương không?
Ngày 16/2/2020 có sao Minh Đường (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 16/2/2020?
Ngày Sửu hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 16/2/2020.
loading data