Xem ngày dương lịch - Ngày 2/4 âm lịch (Đinh Dậu) tốt hay xấu?

Ngày 24/4/2020 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 2/4/2020 âm lịch, tức ngày Đinh Dậu - Can khắc Chi, Trực Định, Sao Lâu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.1/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2020
Tháng 4 âm năm 2020
2
Tiết Cốc Vũ
Giờ
Canh Tý
Ngày 2
Đinh Dậu
Tháng 4
Tân Tỵ
Năm 2020
Canh Tý

Ngày Đinh Dậu có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.1/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày; tuổi Mão nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 24/4/2020 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 24/4/2020 đạt 5.1/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 8/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Định và Sao Lâu, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày yên ổn, vững chắc.
    • Sao Lâu Sao Lâu thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    6/10 Tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    4/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 24/4/2020 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 24/4 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và học hành (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 24/4/2020 không có ngày nào điểm cao hơn 5.1/10 của hôm nay. Việc Cưới hỏi - đính hôn vẫn đạt 8/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 24/4/2020. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Đinh Dậu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 24/4/2020 là những giờ nào?

Ngày Đinh Dậu có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Dậu

Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Dậu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Dậu?

Cá nhân hóa

Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Đinh Dậu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dậu, còn tuổi Mão, Tuất xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐮
Tuổi Sửu
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐲
Tuổi Thìn
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 24/4/2020 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) chi phối ngày 24/4/2020 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Ký hợp đồng dài hạn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Ký hợp đồng phân phối nhưng nên tránh Hủy hợp đồng.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Dậu nói lên điều gì?

Ngày Đinh Dậu có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Dậu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Dậu) Kim Âm · Con Gà 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Hỏa · Sơn Hạ Hỏa Nước cuối khe - mệnh Hỏa của ngày Đinh Dậu.
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Đỏ Bạc/Xám Hợp với hành Hỏa - Kim của ngày Đinh Dậu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 24/4/2020

Ngày 24/4/2020 dương lịch ứng với 2/4 âm lịch - ngày Đinh Dậu trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Hành Hỏa Âm mang khí lửa nhẹ - ấm áp nhưng không thiêu đốt. Người tuổi Gà chăm chỉ, nguyên tắc, đáng tin cậy. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng.

Hợp cho ngày cần quyết tâm cao.

"Định trụ an cư" - ngày này thuận cho việc cam kết lâu dài, hôn nhân, lập nghiệp.

Đầu Hè tháng Tư âm - nhịp sống chuyển sang nhanh hơn theo nhịp nắng và mưa giông.

Ngày 24/4/2020 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.

Tuần chứa ngày 24/4/2020 có 0/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 25/4 (Mậu Tuất, 6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Cốc Vũ

Ngày 24/4/2020 đang trong tiết Cốc Vũ (20/4/2020 - 5/5/2020) - Mưa rào cuối Xuân - nuôi lúa Chiêm trổ bông.

Xem chi tiết tiết Cốc Vũ →

Chi tiết ngày 24/4/2020 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn và khắc tuổi Mão, Tuất. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Gà 🐔
  • Tiết khí: Cốc Vũ
  • Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn
  • Tuổi khắc: Mão, Tuất
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh DậuTân TỵCanh Tý
Sơn Hạ HỏaBạch Lạp KimBích Thượng Thổ
Nước cuối kheVàng chân đènĐất tò vò
Ngũ Hành

Ngày Đinh Dậu - Can khắc Chi. Nạp âm Sơn Hạ Hỏa (Nước cuối khe).

Sao - Trực

Ngày Đinh Dậu do Sao Lâu (Cẩu (Chó)) và Trực Định chi phối, ngày yên ổn, vững chắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Lâu trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/4/2020

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 24/4/2020 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Sáu 24/4/2020 dương lịch là ngày 2/4/2020 âm lịch, tức ngày Đinh Dậu (Con Gà), tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý. Tiết Cốc Vũ, Sao Lâu, Trực Định.
Ngày 24/4/2020 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 24/4/2020 (2/4 âm lịch) có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 5.1/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 24/4/2020 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 24/4/2020?
Hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn. Xung khắc với tuổi Mão, Tuất.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data