Xem ngày dương lịch - Ngày 24/1 âm lịch (Mậu Thân) tốt hay xấu?

Ngày 24/2/2022 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 24/1/2022 âm lịch, tức ngày Mậu Thân - Can sinh Chi, Trực Phá, Sao Khuê, nạp âm Đại Trạch Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 2.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2022
Tháng 1 âm năm 2022
24
Tiết Vũ Thủy
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 24
Mậu Thân
Tháng 1
Nhâm Dần
Năm 2022
Nhâm Dần

Ngày Mậu Thân có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 2.0/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 24/2/2022 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 24/2/2022 đạt 2.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (5/10), thấp nhất là An táng - chôn cất (1/10). Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 2/10 Xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, mai táng, xây cất. Kỵ: Khai trương, cưới hỏi.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
  2. 2/10 Xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  3. 2/10 Xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  4. 2/10 Xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    2/10 Xấu

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    2/10 Xấu

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  7. 2/10 Xấu

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.

Nếu ngày 24/2/2022 không hợp việc của bạn thì sao?

Lịch của bạn rơi đúng ngày 24/2 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là an táng (1/10) và học hành (2/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 24/2/2022 không có ngày nào điểm cao hơn 2.0/10 của hôm nay. Việc Giải trừ - tẩy uế vẫn đạt 5/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 24/2/2022. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Mậu Thân, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 24/2/2022 là những giờ nào?

Ngày Mậu Thân có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Thân

Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Thân, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Thân?

Cá nhân hóa

Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Mậu Thân nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thân, còn tuổi Dần, Hợi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐮
Tuổi Sửu
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐰
Tuổi Mão
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐴
Tuổi Ngọ
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐐
Tuổi Mùi
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐔
Tuổi Dậu
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐶
Tuổi Tuất
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★☆☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐷
Tuổi Hợi
★☆☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐯
Tuổi Dần
☆☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 24/2/2022 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) chi phối ngày 24/2/2022 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Dọn kho hàng cũ nhưng nên tránh Khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Thân nói lên điều gì?

Ngày Mậu Thân có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Thân
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Khỉ 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Đại Trạch Thổ Đất nền nhà - mệnh Thổ của ngày Mậu Thân.
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Vàng đất Bạc/Xám Hợp với hành Thổ - Kim của ngày Mậu Thân - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 4, 5, 6, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 24/2/2022

Bước sang ngày 24/2/2022 (24/1 âm lịch), can chi của ngày là Mậu Thân.

Hành Thổ Dương - bản chất chứa đựng, bao dung. Người tuổi Khỉ hoạt bát, hay đùa nhưng cũng sắc sảo. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi.

Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt.

Trực Phá chủ về phá vỡ, thay đổi - đại hung cho khởi sự, đại kỵ ký kết.

Tháng Giêng - tháng đầu Xuân, vạn vật sinh sôi. Người Việt còn nghỉ Tết, không khí tươi mới khắp nơi.

Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.

Tuần chứa ngày 24/2/2022 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 26/2 (Canh Tuất, 9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Vũ Thủy

Ngày 24/2/2022 đang trong tiết Vũ Thủy (19/2/2022 - 6/3/2022) - Mưa Xuân - nước trên núi tan, khí ẩm tăng.

Xem chi tiết tiết Vũ Thủy →

Chi tiết ngày 24/2/2022 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Trạch Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ và khắc tuổi Dần, Hợi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Khỉ 🐵
  • Tiết khí: Vũ Thủy
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi khắc: Dần, Hợi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu ThânNhâm DầnNhâm Dần
Đại Trạch ThổKim Bạch KimKim Bạch Kim
Đất nền nhàVàng pha bạcVàng pha bạc
Ngũ Hành

Ngày Mậu Thân - Can sinh Chi. Nạp âm Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà).

Sao - Trực

Ngày Mậu Thân do Sao Khuê (Lang (Sói)) và Trực Phá chi phối, ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự - đặc tính đầy đủ xem ở sao Khuê trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/2/2022

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 24/2/2022 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Năm 24/2/2022 dương lịch là ngày 24/1/2022 âm lịch, tức ngày Mậu Thân (Con Khỉ), tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần. Tiết Vũ Thủy, Sao Khuê, Trực Phá.
Ngày 24/2/2022 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 24/2/2022 (24/1 âm lịch) có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 2.0/10 nên là Ngày Đại Hung - tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 24/2/2022 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 24/2/2022?
Hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ. Xung khắc với tuổi Dần, Hợi.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data