Xem ngày dương lịch - Ngày 7/8 âm lịch (Mậu Ngọ) tốt hay xấu?

Ngày 2/9/2022 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 7/8/2022 âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ - Chi sinh Can, Trực Thâu, Sao Ngưu, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.7/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2022
Tháng 8 âm năm 2022
7
Tiết Xử Thử
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 7
Mậu Ngọ
Tháng 8
Kỷ Dậu
Năm 2022
Nhâm Dần

Ngày Mậu Ngọ có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.7/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày; tuổi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 2/9/2022 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 2/9/2022 đạt 5.7/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Ký hợp đồng - giao ước (9/10), thấp nhất là Di chuyển - dọn nhà (4/10). Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Ngưu kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự lớn. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xuất hành.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 5/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Ngưu kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 9/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Thâu và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    5/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Ngưu kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Thâu kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 2/9/2022 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 2/9 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là di chuyển (4/10) và xuất hành (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 2/9/2022 không có ngày nào điểm cao hơn 5.7/10 của hôm nay. Việc Ký hợp đồng - giao ước vẫn đạt 9/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 2/9/2022. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Mậu Ngọ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2022 là những giờ nào?

Ngày Mậu Ngọ có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Ngọ

Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Ngọ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Ngọ?

Cá nhân hóa

Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Mậu Ngọ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Ngọ, còn tuổi Tý, Sửu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐯
Tuổi Dần
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐶
Tuổi Tuất
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐐
Tuổi Mùi
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 2/9/2022 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) chi phối ngày 2/9/2022 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Thu hồi công nợ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu tiền mặt nhưng nên tránh Xuất hàng đi xa.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Ngọ nói lên điều gì?

Ngày Mậu Ngọ có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Ngọ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Ngọ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Ngọ) Hỏa Dương · Con Ngựa 🐴 Con Ngựa - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Hỏa · Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời - mệnh Hỏa của ngày Mậu Ngọ.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Vàng đất Đỏ Hợp với hành Thổ - Hỏa của ngày Mậu Ngọ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 2/9/2022

Ngày 2/9/2022 dương lịch ứng với 7/8 âm lịch - ngày Mậu Ngọ trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Người xưa coi Mậu là "thổ vượng" - đất dày, sinh ra vạn vật. Giờ Ngọ (11h-13h) là lúc Dương khí đỉnh điểm - nóng nhất trong ngày. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến.

Ngày Thâu tốt cho việc tích trữ - không phù hợp xuất hành, di dời, an táng.

Tháng Tám âm - mùa thu, khí trời mát mẻ. Trẻ con háo hức chờ đèn lồng, bánh nướng.

Các điềm lành hội tụ trong ngày Mậu Ngọ - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.

Tuần chứa ngày 2/9/2022 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 3/9 (Kỷ Mùi, 8.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Xử Thử

Ngày 2/9/2022 đang trong tiết Xử Thử (23/8/2022 - 7/9/2022) - Mưa ngâu - hết nóng, vào Thu rõ rệt.

Xem chi tiết tiết Xử Thử →

Chi tiết ngày 2/9/2022 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Mậu Ngọ có nạp âm Thiên Thượng Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi và khắc tuổi Tý, Sửu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Ngựa 🐴
  • Tiết khí: Xử Thử
  • Tuổi hợp: Tuất, Dần, Mùi
  • Tuổi khắc: Tý, Sửu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu NgọKỷ DậuNhâm Dần
Thiên Thượng HỏaĐại Trạch ThổKim Bạch Kim
Lửa trên trời Đất nền nhàVàng pha bạc
Ngũ Hành

Ngày Mậu Ngọ - Chi sinh Can. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời ).

Sao - Trực

Ngày Mậu Ngọ do Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) và Trực Thâu chi phối, ngày thu hoạch, tích trữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Ngưu trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/2022

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 2/9/2022 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Sáu 2/9/2022 dương lịch là ngày 7/8/2022 âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ (Con Ngựa), tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần. Tiết Xử Thử, Sao Ngưu, Trực Thâu.
Ngày 2/9/2022 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 2/9/2022 (7/8 âm lịch) có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 5.7/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2022 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 2/9/2022?
Hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi. Xung khắc với tuổi Tý, Sửu.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data