Xem ngày dương lịch - Ngày 23/5 âm lịch (Kỷ Tỵ) tốt hay xấu?

Ngày 10/7/2023 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 23/5/2023 âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ - Chi sinh Can, Trực Bế, Sao Nguy, nạp âm Đại Lâm Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 7 năm 2023
Tháng 5 âm năm 2023
23
Tiết Tiểu Thử
Giờ
Giáp Tý
Ngày 23
Kỷ Tỵ
Tháng 5
Mậu Ngọ
Năm 2023
Quý Mão

Ngày Kỷ Tỵ có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.0/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày; tuổi Hợi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 10/7/2023 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 10/7/2023 đạt 3.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (8/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (3/10). Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 3/10 Xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế, Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Nguy Sao Nguy kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xây dựng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 3/10 Xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế, Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Nguy Sao Nguy kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 3/10 Xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 3/10 Xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    3/10 Xấu

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    3/10 Xấu

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 3/10 Xấu

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế, Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Nguy Sao Nguy kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 10/7/2023 không hợp việc của bạn thì sao?

Lịch của bạn rơi đúng ngày 10/7 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (3/10) và du lịch (3/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 10/7/2023 không có ngày nào điểm cao hơn 3.0/10 của hôm nay. Việc Sửa nhà - tu tạo vẫn đạt 8/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 10/7/2023. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Kỷ Tỵ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2023 là những giờ nào?

Ngày Kỷ Tỵ có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Tỵ

Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Tỵ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Tỵ?

Cá nhân hóa

Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Kỷ Tỵ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tỵ, còn tuổi Hợi, Dần xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐮
Tuổi Sửu
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐔
Tuổi Dậu
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐲
Tuổi Thìn
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu

🐷
Tuổi Hợi
★☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 10/7/2023 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) chi phối ngày 10/7/2023 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Hoàn tất tài liệu cuối. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Đóng cửa nghỉ ngơi nhưng nên tránh Khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Tỵ nói lên điều gì?

Ngày Kỷ Tỵ có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Tỵ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Âm · Con Rắn 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Mộc · Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già - mệnh Mộc của ngày Kỷ Tỵ.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Vàng đất Đỏ Hợp với hành Thổ - Hỏa của ngày Kỷ Tỵ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 10/7/2023

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 10/7/2023 (23/5 âm lịch) mang can chi Kỷ Tỵ.

Trong Lục Thập Hoa Giáp, Kỷ thường gắn với sự bảo thủ tích cực - giữ gìn cái đã có hơn là mạo hiểm cái chưa biết. Tỵ là Hỏa Âm - như ngọn lửa âm ỉ cuối hang. Chi là môi trường, Can là chủ thể - môi trường tốt thì chủ thể phát triển.

Hợp việc cần đối tác, hợp tác.

Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành.

Giữa Hè tháng Năm - Tết Đoan Ngọ là dấu mốc dương khí lên đỉnh, sau đó bắt đầu giảm.

Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Kỷ Tỵ - tránh quyết định không thể đảo ngược.

Tuần chứa ngày 10/7/2023 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 13/7 (Nhâm Thân, 7.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Thử

Ngày 10/7/2023 đang trong tiết Tiểu Thử (7/7/2023 - 23/7/2023) - Nóng nhẹ - mưa giông tăng.

Xem chi tiết tiết Tiểu Thử →

Chi tiết ngày 10/7/2023 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Dậu, Sửu, Thân và khắc tuổi Hợi, Dần. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Rắn 🐍
  • Tiết khí: Tiểu Thử
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi khắc: Hợi, Dần
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ TỵMậu NgọQuý Mão
Đại Lâm MộcThiên Thượng HỏaKim Bạch Kim
Gỗ rừng giàLửa trên trời Vàng pha bạc
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Tỵ - Chi sinh Can. Nạp âm Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già).

Sao - Trực

Ngày Kỷ Tỵ do Sao Nguy (Yến (Én)) và Trực Bế chi phối, ngày đóng cửa, bế tắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Nguy trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/7/2023

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 10/7/2023 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Hai 10/7/2023 dương lịch là ngày 23/5/2023 âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ (Con Rắn), tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão. Tiết Tiểu Thử, Sao Nguy, Trực Bế.
Ngày 10/7/2023 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/7/2023 (23/5 âm lịch) có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 3.0/10 nên là Ngày Đại Hung - tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2023 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 10/7/2023?
Hợp tuổi Dậu, Sửu, Thân. Xung khắc với tuổi Hợi, Dần.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data