Xem ngày dương lịch - Ngày 30/7 âm lịch (Ất Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 14/9/2023 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 30/7/2023 âm lịch, tức ngày Ất Hợi - Chi sinh Can, Trực Bình, Sao Tỉnh, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2023
Tháng 7 âm năm 2023
30
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Bính Tý
Ngày 30
Ất Hợi
Tháng 7
Canh Thân
Năm 2023
Quý Mão

Ngày Ất Hợi có Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.0/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 14/9/2023 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 14/9/2023 đạt 4.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Đào giếng - mở mương (7/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (4/10). Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc, đào ao giếng, trồng cây. Kỵ: May áo.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    4/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    4/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 14/9/2023 không hợp việc của bạn thì sao?

Lịch của bạn rơi đúng ngày 14/9 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 14/9/2023 không có ngày nào điểm cao hơn 4.0/10 của hôm nay. Việc Đào giếng - mở mương vẫn đạt 7/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 14/9/2023. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Ất Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 14/9/2023 là những giờ nào?

Ngày Ất Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Ất Hợi

Trong 12 khung giờ của ngày Ất Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Ất Hợi?

Cá nhân hóa

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Ất Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐰
Tuổi Mão
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐐
Tuổi Mùi
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐯
Tuổi Dần
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 14/9/2023 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) chi phối ngày 14/9/2023 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Công việc thường ngày. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Bán hàng thường ngày nhưng nên tránh Đầu tư lớn.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Công việc thường ngày, Họp nội bộ ngắn. Tránh Quyết định lớn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Bán hàng thường ngày, Tư vấn khách quen. Tránh Đầu tư lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Thi công thường ngày, Kiểm tra chất lượng. Tránh Quyết định thay đổi thiết kế lớn. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Học bài thường ngày, Làm bài tập. Tránh Quyết định lớn về chuyên ngành. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Ất Hợi nói lên điều gì?

Ngày Ất Hợi có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Hỏa · Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi - mệnh Hỏa của ngày Ất Hợi.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Xanh lá Xanh dương Hợp với hành Mộc - Thủy của ngày Ất Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 3, 4, 6, 7 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 14/9/2023

Tra lịch vạn niên ngày 14/9/2023, âm lịch ghi nhận ngày 30/7, can chi Ất Hợi.

Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Giờ Hợi (21h-23h) là giờ tối - yên tĩnh, suy ngẫm. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến.

Như mặt hồ phẳng lặng, ngày Bình mời gọi sự điềm tĩnh và những việc thường ngày.

Tháng cô hồn - nhiều người kiêng cưới hỏi, khai trương, chuyển nhà; đề phòng "âm khí".

Ngày 14/9/2023 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.

Tuần chứa ngày 14/9/2023 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 13/9 (Giáp Tuất, 7.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 14/9/2023 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2023 - 23/9/2023) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Xem chi tiết tiết Bạch Lộ →

Chi tiết ngày 14/9/2023 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất HợiCanh ThânQuý Mão
Sơn Đầu HỏaThạch Lựu MộcKim Bạch Kim
Lửa trên núiGỗ cây lựuVàng pha bạc
Ngũ Hành

Ngày Ất Hợi - Chi sinh Can. Nạp âm Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi).

Sao - Trực

Ngày Ất Hợi do Sao Tỉnh (Hãn (Báo)) và Trực Bình chi phối, ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tỉnh trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/2023

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 14/9/2023 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Năm 14/9/2023 dương lịch là ngày 30/7/2023 âm lịch, tức ngày Ất Hợi (Con Heo), tháng Canh Thân, năm Quý Mão. Tiết Bạch Lộ, Sao Tỉnh, Trực Bình.
Ngày 14/9/2023 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14/9/2023 (30/7 âm lịch) có Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 4.0/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 14/9/2023 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 14/9/2023?
Hợp tuổi Mão, Mùi, Dần. Xung khắc với tuổi Tỵ, Thân.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data