Xem ngày dương lịch - Ngày 29/1 âm lịch (Nhâm Thân) tốt hay xấu?

Ngày 9/3/2024 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 29/1/2024 âm lịch, tức ngày Nhâm Thân - Chi sinh Can, Trực Phá, Sao Đê, nạp âm Kiếm Phong Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 1.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 3 năm 2024
Tháng 1 âm năm 2024
29
Tiết Kinh Trập
Giờ
Canh Tý
Ngày 29
Nhâm Thân
Tháng 1
Bính Dần
Năm 2024
Giáp Thìn

Ngày Nhâm Thân có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 1.9/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 9/3/2024 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 9/3/2024 đạt 1.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (5/10), thấp nhất là Cưới hỏi - đính hôn (1/10). Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 1/10 Rất xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Đê, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
    • Sao Đê Sao Đê kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
  2. 2/10 Xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  3. 2/10 Xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  4. 2/10 Xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    2/10 Xấu

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    2/10 Xấu

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  7. 2/10 Xấu

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.

Nếu ngày 9/3/2024 không hợp việc của bạn thì sao?

Lịch của bạn rơi đúng ngày 9/3 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cưới hỏi (1/10) và học hành (2/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 9/3/2024 không có ngày nào điểm cao hơn 1.9/10 của hôm nay. Việc Giải trừ - tẩy uế vẫn đạt 5/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 9/3/2024. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Nhâm Thân, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/3/2024 là những giờ nào?

Ngày Nhâm Thân có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Nhâm Thân

Trong 12 khung giờ của ngày Nhâm Thân, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Nhâm Thân?

Cá nhân hóa

Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Nhâm Thân nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thân, còn tuổi Dần, Hợi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐮
Tuổi Sửu
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐰
Tuổi Mão
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐴
Tuổi Ngọ
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐐
Tuổi Mùi
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐶
Tuổi Tuất
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★☆☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐷
Tuổi Hợi
★☆☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐯
Tuổi Dần
☆☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 9/3/2024 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) chi phối ngày 9/3/2024 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Dọn kho hàng cũ nhưng nên tránh Khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Nhâm Thân nói lên điều gì?

Ngày Nhâm Thân có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Nhâm Thân
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương thông minh, linh động, bao la
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Khỉ 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Kim · Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm - mệnh Kim của ngày Nhâm Thân.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Xanh dương Bạc/Xám Hợp với hành Thủy - Kim của ngày Nhâm Thân - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 9/3/2024

Tra lịch vạn niên ngày 9/3/2024, âm lịch ghi nhận ngày 29/1, can chi Nhâm Thân.

Hành Thủy Dương mang khí nước chảy - không gì cản nổi. Thân là Kim Dương - như khỉ leo cây thoăn thoắt, thông minh và linh hoạt. Chi là môi trường, Can là chủ thể - môi trường tốt thì chủ thể phát triển.

Hợp việc cần đối tác, hợp tác.

Trực Phá chủ về phá vỡ, thay đổi - đại hung cho khởi sự, đại kỵ ký kết.

Tháng Giêng - tháng đầu Xuân, vạn vật sinh sôi. Người Việt còn nghỉ Tết, không khí tươi mới khắp nơi.

Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Nhâm Thân - tránh quyết định không thể đảo ngược.

Tuần chứa ngày 9/3/2024 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 5/3 (Mậu Thìn, 7.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Kinh Trập

Ngày 9/3/2024 đang trong tiết Kinh Trập (6/3/2024 - 21/3/2024) - Sấm Xuân - côn trùng thức giấc khỏi mùa đông.

Xem chi tiết tiết Kinh Trập →

Chi tiết ngày 9/3/2024 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Nhâm Thân có nạp âm Kiếm Phong Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ và khắc tuổi Dần, Hợi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Khỉ 🐵
  • Tiết khí: Kinh Trập
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi khắc: Dần, Hợi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Nhâm ThânBính DầnGiáp Thìn
Kiếm Phong KimLư Trung HỏaPhúc Đăng Hỏa
Vàng mũi kiếmLửa trong lòLửa đèn to
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Thân - Chi sinh Can. Nạp âm Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm).

Sao - Trực

Ngày Nhâm Thân do Sao Đê (Lạc (Vạc)) và Trực Phá chi phối, ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự - đặc tính đầy đủ xem ở sao Đê trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/3/2024

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 9/3/2024 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Bảy 9/3/2024 dương lịch là ngày 29/1/2024 âm lịch, tức ngày Nhâm Thân (Con Khỉ), tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn. Tiết Kinh Trập, Sao Đê, Trực Phá.
Ngày 9/3/2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9/3/2024 (29/1 âm lịch) có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 1.9/10 nên là Ngày Đại Hung - tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 9/3/2024 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 9/3/2024?
Hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ. Xung khắc với tuổi Dần, Hợi.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data