Xem ngày dương lịch - Ngày 27/5 âm lịch (Bính Tuất) tốt hay xấu?

Ngày 11/7/2026 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 27/5/2026 âm lịch, tức ngày Bính Tuất - Can sinh Chi, Trực Định, Sao Vị, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 4.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 7 năm 2026
Tháng 5 âm năm 2026
27
Tiết Tiểu Thử
Giờ
Mậu Tý
Ngày 27
Bính Tuất
Tháng 5
Giáp Ngọ
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Cát - Hôm nay là ngày tốt - phù hợp với các việc quan trọng. Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày; tuổi Thìn nên thận trọng (Lục Xung).

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Định, Sao Vị và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 4.8/10.

  1. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày yên ổn, vững chắc.
    • Sao Vị Sao Vị trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Thổ, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, mai táng, khai trương, cưới hỏi.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày yên ổn, vững chắc.
    • Sao Vị Sao Vị trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Thổ, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, mai táng, khai trương, cưới hỏi.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày yên ổn, vững chắc.
    • Sao Vị Sao Vị trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Thổ, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, mai táng, khai trương, cưới hỏi.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 6/10 Tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày yên ổn, vững chắc.
    • Sao Vị Sao Vị trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, mai táng, khai trương, cưới hỏi.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày yên ổn, vững chắc.
    • Sao Vị Sao Vị trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Thổ, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, mai táng, khai trương, cưới hỏi.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thổ

Ngày Bính Tuất có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Tuất
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Chó 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Ốc Thượng Thổ
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Tuất - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Bính Tuất

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tuất. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Định hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh: Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh: Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh: Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh: Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 11/7/2026

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 11/7/2026 (27/5 âm lịch) mang can chi Bính Tuất. Người xưa ví Bính như "trời quang mây tạnh" - ngày sáng tỏ, mọi việc rõ ràng. Giờ Tuất (19h-21h) là giờ tối sớm - gia đình quây quần. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi. Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt. Năng lượng Định kiên cố như cọc gỗ cắm sâu - quyết định ngày này thường khó đảo ngược. Tháng Năm âm - mùa của lửa và năng lượng. "Diệt sâu bọ" trong người sáng sớm 5/5. Ngày 11/7/2026 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Thử

Ngày 11/7/2026 đang trong tiết Tiểu Thử (7/7/2026 - 23/7/2026) - Nóng nhẹ - mưa giông tăng.

Xem chi tiết tiết Tiểu Thử →

Chi tiết ngày 11/7/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Bính Tuất có nạp âm Ốc Thượng Thổ, hợp tuổi Dần, Ngọ, Mão, khắc tuổi Thìn, Dậu - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Chó 🐶
  • Tiết khí: Tiểu Thử
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi khắc: Thìn, Dậu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính TuấtGiáp NgọBính Ngọ
Ốc Thượng ThổSa Trung KimThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Bính Tuất - Can sinh Chi. Nạp âm Ốc Thượng Thổ.

Sao - Trực

Sao Vị - Trĩ. Trực Định: Ngày yên ổn, vững chắc. Chi tiết sao Vị →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/7/2026

Ngày 11/7/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 11/7/2026 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 27/5 âm lịch - ngày Bính Tuất, Sao Vị (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 11/7/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/7/2026 là ngày sao Thiên Hình, thuộc nhóm Hắc Đạo. Cùng với Trực Định (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/7/2026 là mấy giờ?
Ngày 11/7/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 11/7/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 11/7/2026 có sao Thiên Hình (Hắc Đạo), Trực Định. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 11/7/2026?
Ngày Tuất hợp với các tuổi Dần, Ngọ, Mão (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 11/7/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data