Xem ngày dương lịch - Ngày 9/8 âm lịch (Bính Thân) tốt hay xấu?

Ngày 19/9/2026 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 9/8/2026 âm lịch, tức ngày Bính Thân - Can khắc Chi, Trực Bế, Sao Đê, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2026
Tháng 8 âm năm 2026
9
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Mậu Tý
Ngày 9
Bính Thân
Tháng 8
Đinh Dậu
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Hung - Hôm nay nên thận trọng - tránh các quyết định lớn không thể đảo ngược. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 19/9/2026 không thuận lợi cho việc trọng đại - 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế:

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Đê và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 3.0/10.

  1. 3/10 Xấu

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 3/10 Xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 3/10 Xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 3/10 Xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế, Sao Đê và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Đê Sao Đê kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 3/10 Xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Kim

Ngày Bính Thân có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Thân
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Khỉ 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Sơn Hạ Hỏa
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Đỏ Bạc/Xám Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Thân - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Bính Thân

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thân. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Bế hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 19/9/2026

Tra lịch vạn niên ngày 19/9/2026, âm lịch ghi nhận ngày 9/8, can chi Bính Thân. Hành Hỏa Dương - năng lượng nóng, hướng lên, phát tán. Thân là Kim Dương - như khỉ leo cây thoăn thoắt, thông minh và linh hoạt. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng. Hợp cho ngày cần quyết tâm cao. Năng lượng Bế hướng vào trong - như cánh cửa đóng lại sau một ngày dài. Tháng Tám âm - mùa thu, khí trời mát mẻ. Trẻ con háo hức chờ đèn lồng, bánh nướng. Ngày 19/9/2026 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 19/9/2026 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2026 - 23/9/2026) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Xem chi tiết tiết Bạch Lộ →

Chi tiết ngày 19/9/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ, khắc tuổi Dần, Hợi - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Khỉ 🐵
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi khắc: Dần, Hợi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính ThânĐinh DậuBính Ngọ
Sơn Hạ HỏaSơn Hạ HỏaThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Bính Thân - Can khắc Chi. Nạp âm Sơn Hạ Hỏa.

Sao - Trực

Sao Đê - Lạc (Vạc). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Chi tiết sao Đê →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/9/2026

Ngày 19/9/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 19/9/2026 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 9/8 âm lịch - ngày Bính Thân, Sao Đê (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 19/9/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 19/9/2026 là ngày sao Bạch Hổ, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 19/9/2026 là mấy giờ?
Ngày 19/9/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 19/9/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 19/9/2026 có sao Bạch Hổ (Hắc Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 19/9/2026?
Ngày Thân hợp với các tuổi Tý, Thìn, Tỵ (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 19/9/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data