Xem ngày dương lịch - Ngày 4/12 âm lịch (Canh Dần) tốt hay xấu?

Ngày 11/1/2027 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 4/12/2026 âm lịch, tức ngày Canh Dần - Can khắc Chi, Trực Trừ, Sao Tâm, nạp âm Tùng Bách Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 5.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 1 năm 2027
Tháng 12 âm năm 2026
4
Tiết Tiểu Hàn
Giờ
Bính Tý
Ngày 4
Canh Dần
Tháng 12
Tân Sửu
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Cát - Hôm nay là ngày tốt - phù hợp với các việc quan trọng. Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày; tuổi Thân nên thận trọng (Lục Xung).

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Trừ, Sao Tâm và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 5.6/10.

  1. 6/10 Tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
    • Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
    • Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
    • Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 6/10 Tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
    • Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Trừ kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
    • Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Mộc

Ngày Canh Dần có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Canh Dần
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Canh) Kim Dương quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Hổ 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Tùng Bách Mộc
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Xanh lá Hợp với hành Kim của ngày Canh Dần - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 3, 4, 6, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Canh Dần

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dần. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Trừ hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Dọn dẹp file cũ, Xoá task tồn đọng. Tránh: Ký hợp đồng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Thanh lý hàng tồn, Giải quyết khiếu nại khách. Tránh: Mở chi nhánh mới. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ công trình cũ, Dọn mặt bằng. Tránh: Đặt móng mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Ôn tập kiến thức cũ, Sửa lỗi sai trong bài. Tránh: Thi cử quan trọng. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 11/1/2027

Ngày 11/1/2027 dương lịch ứng với 4/12 âm lịch - ngày Canh Dần trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Hành Kim Dương - bản chất cương nghị. Dần là Mộc Dương - như cọp ra rừng, oai phong lẫm liệt. Thiên Can áp chế Địa Chi - nội lực mạnh nhưng dễ cứng nhắc. Ý chí cá nhân thắng hoàn cảnh. Là ngày của sự thanh lọc, Trừ giúp gạt bỏ chướng ngại trong tâm và ngoại cảnh. Tháng Chạp âm - mùa của hoài niệm cuối năm, dọn dẹp nhà cửa, làm việc thiện. Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.
🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Hàn

Ngày 11/1/2027 đang trong tiết Tiểu Hàn (6/1/2027 - 20/1/2027) - Rét nhẹ.

Xem chi tiết tiết Tiểu Hàn →

Chi tiết ngày 11/1/2027 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi, khắc tuổi Thân, Tỵ - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Hổ 🐯
  • Tiết khí: Tiểu Hàn
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi khắc: Thân, Tỵ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Canh DầnTân SửuBính Ngọ
Tùng Bách MộcBích Thượng ThổThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Canh Dần - Can khắc Chi. Nạp âm Tùng Bách Mộc.

Sao - Trực

Sao Tâm - Hồ (Cáo). Trực Trừ: Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới. Chi tiết sao Tâm →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/1/2027

Ngày 11/1/2027 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 11/1/2027 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 4/12 âm lịch - ngày Canh Dần, Sao Tâm (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 11/1/2027 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/1/2027 là ngày sao Kim Quỹ, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Cùng với Trực Trừ (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/1/2027 là mấy giờ?
Ngày 11/1/2027 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 11/1/2027 có tốt để khai trương không?
Ngày 11/1/2027 có sao Kim Quỹ (Hoàng Đạo), Trực Trừ. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 11/1/2027?
Ngày Dần hợp với các tuổi Ngọ, Tuất, Hợi (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 11/1/2027.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data