Xem ngày dương lịch - Ngày 9/1 âm lịch (Giáp Tý) tốt hay xấu?
Ngày 14/2/2027 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 9/1/2027 âm lịch, tức ngày Giáp Tý - Chi sinh Can, Trực Khai, Sao Hư, nạp âm Hải Trung Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 8.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
- Giờ
- Giáp Tý
- Ngày 9
- Giáp Tý
- Tháng 1
- Nhâm Dần
- Năm 2027
- Đinh Mùi
Ngày Cát - Hôm nay là ngày tốt - phù hợp với các việc quan trọng. Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày; tuổi Ngọ nên thận trọng (Lục Xung).
Điểm số ngày theo từng việc
Tổng hòa Trực Khai, Sao Hư và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 8.4/10.
-
9/10 Rất tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Trăm sự đều kỵ.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
9/10 Rất tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Trăm sự đều kỵ.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
6/10 Tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Trăm sự đều kỵ.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
9/10 Rất tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Trăm sự đều kỵ.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
9/10 Rất tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc khai trương - mở cửa hàng. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Trăm sự đều kỵ.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì
Phân tích Can Chi 5 Hành
Hành Mộc · ThủyNgày Giáp Tý có Thiên Can là Giáp thuộc hành Mộc, Địa Chi là Tý thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Giáp) | Mộc Dương | khởi đầu, tiên phong, lãnh đạo |
| Địa Chi (Tý) | Thủy Dương · Con Chuột | 🐭 Con Chuột - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | · Hải Trung Kim | |
| Tương sinh / khắc | Chi sinh Can | Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn. |
| Màu hợp mệnh | Xanh lá Xanh dương | Hợp với hành Mộc của ngày Giáp Tý - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 1, 3, 4, 6, 7 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc
Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.
Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tử vi 12 tuổi ngày Giáp Tý
Cá nhân hóaMỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tý. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Xem tử vi ngày tuổi Thìn →Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Xem tử vi ngày tuổi Thân →Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Xem tử vi ngày tuổi Sửu →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Dần →Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Xem tử vi ngày tuổi Tỵ →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Dậu →Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Xem tử vi ngày tuổi Tuất →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Hợi →Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Xem tử vi ngày tuổi Tý →Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Xem tử vi ngày tuổi Mùi →Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Xem tử vi ngày tuổi Mão →Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Xem tử vi ngày tuổi Ngọ →Lời khuyên thực tế theo nghề
Trực Khai hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên: Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh: Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên: Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh: Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên: Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh: An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên: Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh: Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Nhận xét tổng quan ngày 14/2/2027
Sự kiện - Tiết Lập Xuân
Ngày 14/2/2027 đang trong tiết Lập Xuân (4/2/2027 - 19/2/2027) - Bắt đầu mùa Xuân - khí Dương sinh, vạn vật khởi sắc.
Xem chi tiết tiết Lập Xuân →Chi tiết ngày 14/2/2027 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu, khắc tuổi Ngọ, Mùi - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Giáp Tý | Nhâm Dần | Đinh Mùi |
| Hải Trung Kim | Kim Bạch Kim | Thiên Hà Thủy |
Ngày Giáp Tý - Chi sinh Can. Nạp âm Hải Trung Kim.
Sao Hư - Thử (Chuột). Trực Khai: Ngày khai mở, bắt đầu mới. Chi tiết sao Hư →
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/2027
Ngày 14/2/2027 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 14/2/2027 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/2/2027 là mấy giờ?
Ngày 14/2/2027 có tốt để khai trương không?
Tuổi nào hợp với ngày 14/2/2027?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu