Xem ngày dương lịch - Ngày 1/1 âm lịch (Bính Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 6/2/2027 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 1/1/2027 âm lịch, tức ngày Bính Thìn - Can sinh Chi, Trực Mãn, Sao Đê, nạp âm Sa Trung Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 7.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2027
Tháng 1 âm năm 2027
1
Tiết Lập Xuân
Giờ
Mậu Tý
Ngày 1
Bính Thìn
Tháng 1
Nhâm Dần
Năm 2027
Đinh Mùi

Ngày Hung - Hôm nay nên thận trọng - tránh các quyết định lớn không thể đảo ngược. Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày; tuổi Tuất nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 6/2/2027 không thuận lợi cho việc trọng đại - 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế:

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Mãn, Sao Đê và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 7.4/10.

  1. 9/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Mãn và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa. Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 9/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Mãn và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công. Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Mãn và Sao Đê kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.
    • Sao Đê Sao Đê kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 9/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Mãn và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc khai trương - mở cửa hàng. Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thổ

Ngày Bính Thìn có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Sa Trung Thổ
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Bính Thìn

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thìn. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Mãn hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh: Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh: Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh: Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh: Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 6/2/2027

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 6/2/2027 (1/1 âm lịch) mang can chi Bính Thìn. Bính là Thái Dương Hỏa - như mặt trời giữa trưa rực rỡ. Người tuổi Rồng có tham vọng lớn, không chịu tầm thường. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi. Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt. Năng lượng Mãn dồi dào nhưng dễ "đầy thì tràn" - cần biết tiết chế. Đặc biệt, hôm nay là Tết Nguyên Đán - Ngày đầu năm âm lịch - lễ lớn nhất trong văn hoá Việt Nam. Cả nước sum họp, dâng hương tổ tiên, mở đầu một năm mới với niềm hy vọng và may mắn. Ngày 6/2/2027 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Xuân

Ngày 6/2/2027 đang trong tiết Lập Xuân (4/2/2027 - 19/2/2027) - Bắt đầu mùa Xuân - khí Dương sinh, vạn vật khởi sắc.

Xem chi tiết tiết Lập Xuân →
🙏

Ngày Mùng 1 âm lịch

Ngày 6/2/2027 rơi vào ngày Mùng 1 âm lịch - theo tục lệ, gia đình thường cúng gia tiên vào ngày này.

Xem văn khấn Mùng 1 →

Chi tiết ngày 6/2/2027 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Bính Thìn có nạp âm Sa Trung Thổ, hợp tuổi Thân, Tý, Dậu, khắc tuổi Tuất, Mão - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Lập Xuân
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính ThìnNhâm DầnĐinh Mùi
Sa Trung ThổKim Bạch KimThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Bính Thìn - Can sinh Chi. Nạp âm Sa Trung Thổ.

Sao - Trực

Sao Đê - Lạc (Vạc). Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa. Chi tiết sao Đê →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/2027

Ngày 6/2/2027 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 6/2/2027 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 1/1 âm lịch - ngày Bính Thìn, Sao Đê (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 6/2/2027 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 6/2/2027 là ngày sao Kim Quỹ, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Mãn (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/2/2027 là mấy giờ?
Ngày 6/2/2027 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 6/2/2027 có tốt để khai trương không?
Ngày 6/2/2027 có sao Kim Quỹ (Hoàng Đạo), Trực Mãn. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Mãn xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 6/2/2027?
Ngày Thìn hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 6/2/2027.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data