Xem ngày dương lịch - Ngày 4/1 âm lịch (Kỷ Mùi) tốt hay xấu?

Ngày 9/2/2027 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 4/1/2027 âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi - Cùng hành, Trực Chấp, Sao Vỹ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 8.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2027
Tháng 1 âm năm 2027
4
Tiết Lập Xuân
Giờ
Giáp Tý
Ngày 4
Kỷ Mùi
Tháng 1
Nhâm Dần
Năm 2027
Đinh Mùi

Ngày Cát - Hôm nay là ngày tốt - phù hợp với các việc quan trọng. Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày; tuổi Sửu nên thận trọng (Lục Xung).

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Chấp, Sao Vỹ và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 8.0/10.

  1. 8/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, an táng, làm nhà, khai trương. Kỵ: May áo (vì Hỏa khắc).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 8/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, an táng, làm nhà, khai trương. Kỵ: May áo (vì Hỏa khắc).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 8/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, an táng, làm nhà, khai trương. Kỵ: May áo (vì Hỏa khắc).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 8/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, an táng, làm nhà, khai trương. Kỵ: May áo (vì Hỏa khắc).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 8/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, an táng, làm nhà, khai trương. Kỵ: May áo (vì Hỏa khắc).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Thổ

Ngày Kỷ Mùi có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Mùi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Mùi) Thổ Âm · Con Dê 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thiên Thượng Hỏa
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Mùi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Kỷ Mùi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Mùi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Chấp hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Quản lý chặt deadline, Xử lý nhân viên vi phạm. Tránh: Mở rộng nhanh. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Thu nợ khó đòi, Xử lý nhân viên gian lận. Tránh: Cho mượn hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Quản lý chặt tiến độ, Phạt nhà thầu vi phạm. Tránh: Tin lời hứa miệng nhà thầu. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Tự kỷ luật học tập, Quản lý thời gian chặt. Tránh: Đi chơi xa nhiều. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 9/2/2027

Tra lịch vạn niên ngày 9/2/2027, âm lịch ghi nhận ngày 4/1, can chi Kỷ Mùi. Hành Thổ Âm mang khí mẹ - âm thầm, kiên nhẫn. Mùi là Thổ Âm - như dê núi gặm cỏ êm đềm. Can Chi cùng hành - như anh em cùng chí. Năng lượng đồng nhất, không xung đột nội tại. Trực Chấp chủ về nắm giữ, kiên trì - tốt cho bảo quản tài sản, đòi nợ, giữ vững nguyên tắc. Đầu năm âm lịch - Tháng Giêng mang khí Dương đang lên, người người mong điều mới mẻ. Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Xuân

Ngày 9/2/2027 đang trong tiết Lập Xuân (4/2/2027 - 19/2/2027) - Bắt đầu mùa Xuân - khí Dương sinh, vạn vật khởi sắc.

Xem chi tiết tiết Lập Xuân →

Chi tiết ngày 9/2/2027 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ, khắc tuổi Sửu, Tý - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Dê 🐐
  • Tiết khí: Lập Xuân
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi khắc: Sửu, Tý
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ MùiNhâm DầnĐinh Mùi
Thiên Thượng HỏaKim Bạch KimThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Mùi - Cùng hành. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa.

Sao - Trực

Sao Vỹ - Hổ. Trực Chấp: Ngày nắm giữ, bắt giữ. Chi tiết sao Vỹ →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/2027

Ngày 9/2/2027 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/2/2027 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 4/1 âm lịch - ngày Kỷ Mùi, Sao Vỹ (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/2/2027 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/2/2027 là ngày sao Ngọc Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Cùng với Trực Chấp (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/2/2027 là mấy giờ?
Ngày 9/2/2027 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/2/2027 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/2/2027 có sao Ngọc Đường (Hoàng Đạo), Trực Chấp. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 9/2/2027?
Ngày Mùi hợp với các tuổi Hợi, Mão, Ngọ (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/2/2027.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data