Xem ngày dương lịch - Ngày 7/2 âm lịch (Nhâm Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 14/3/2027 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 7/2/2027 âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can, Trực Trừ, Sao Hư, nạp âm Trường Lưu Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 3.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 3 năm 2027
Tháng 2 âm năm 2027
7
Tiết Kinh Trập
Giờ
Canh Tý
Ngày 7
Nhâm Thìn
Tháng 2
Quý Mão
Năm 2027
Đinh Mùi

Ngày Cát - Hôm nay là ngày tốt - phù hợp với các việc quan trọng. Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày; tuổi Tuất nên thận trọng (Lục Xung).

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Trừ, Sao Hư và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 3.8/10.

  1. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
    • Sao Hư Sao Hư trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Trăm sự đều kỵ.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
    • Sao Hư Sao Hư trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Trăm sự đều kỵ.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
    • Sao Hư Sao Hư trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Trăm sự đều kỵ.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
    • Sao Hư Sao Hư trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Trăm sự đều kỵ.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 3/10 Xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Trừ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
    • Sao Hư Sao Hư trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Trăm sự đều kỵ.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thủy · Thổ

Ngày Nhâm Thìn có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Nhâm Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương thông minh, linh động, bao la
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Trường Lưu Thủy
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Xanh dương Vàng đất Hợp với hành Thủy của ngày Nhâm Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 1, 5, 6, 7, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Nhâm Thìn

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thìn. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Trừ hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Dọn dẹp file cũ, Xoá task tồn đọng. Tránh: Ký hợp đồng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Thanh lý hàng tồn, Giải quyết khiếu nại khách. Tránh: Mở chi nhánh mới. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ công trình cũ, Dọn mặt bằng. Tránh: Đặt móng mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Ôn tập kiến thức cũ, Sửa lỗi sai trong bài. Tránh: Thi cử quan trọng. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 14/3/2027

Tra lịch vạn niên ngày 14/3/2027, âm lịch ghi nhận ngày 7/2, can chi Nhâm Thìn. Hành Thủy Dương mang khí nước chảy - không gì cản nổi. Thìn là Thổ Dương - biểu tượng Rồng, con vật thiêng duy nhất trong 12 con giáp. Địa Chi xung khắc Thiên Can - hoàn cảnh ngược chiều ý muốn cá nhân. Ngày nội xung, cần cẩn thận. "Trừ tà nghênh phúc" - người xưa coi đây là ngày tẩy uế, giải hạn, chữa bệnh nhẹ. Cuối Tháng Hai âm lịch - chuẩn bị bước sang Tháng Ba, mùa tảo mộ tưởng nhớ tổ tiên. Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Nhâm Thìn - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Kinh Trập

Ngày 14/3/2027 đang trong tiết Kinh Trập (6/3/2027 - 21/3/2027) - Sấm Xuân - côn trùng thức giấc khỏi mùa đông.

Xem chi tiết tiết Kinh Trập →

Chi tiết ngày 14/3/2027 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, hợp tuổi Thân, Tý, Dậu, khắc tuổi Tuất, Mão - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Kinh Trập
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Nhâm ThìnQuý MãoĐinh Mùi
Trường Lưu ThủyKim Bạch KimThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can. Nạp âm Trường Lưu Thủy.

Sao - Trực

Sao Hư - Thử (Chuột). Trực Trừ: Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới. Chi tiết sao Hư →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/3/2027

Ngày 14/3/2027 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 14/3/2027 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 7/2 âm lịch - ngày Nhâm Thìn, Sao Hư (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 14/3/2027 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 14/3/2027 là ngày sao Thiên Hình, thuộc nhóm Hắc Đạo. Cùng với Trực Trừ (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/3/2027 là mấy giờ?
Ngày 14/3/2027 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 14/3/2027 có tốt để khai trương không?
Ngày 14/3/2027 có sao Thiên Hình (Hắc Đạo), Trực Trừ. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 14/3/2027?
Ngày Thìn hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 14/3/2027.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data