Xem ngày dương lịch - Ngày 19/12 âm lịch (Kỷ Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 15/1/2028 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 19/12/2027 âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi - Can khắc Chi, Trực Khai, Sao Nữ, nạp âm Bình Địa Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Cát với điểm trung bình 8.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 1 năm 2028
Tháng 12 âm năm 2027
19
Tiết Tiểu Hàn
Giờ
Giáp Tý
Ngày 19
Kỷ Hợi
Tháng 12
Quý Sửu
Năm 2027
Đinh Mùi

Ngày Kỷ Hợi có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 8.6/10 nên đây là Ngày Đại Cát, rất hợp cho cưới hỏi, khai trương, ký kết.

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 15/1/2028 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 15/1/2028 đạt 8.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (9/10), thấp nhất là Cải táng - sang cát (4/10). Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 9/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Học nghề, may vá. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 9/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 9/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    9/10 Rất tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    9/10 Rất tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 9/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 15/1/2028 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngay trong một ngày đẹp như 15/1 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cải táng (4/10) và an táng (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 15/1/2028. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 19/1 (Quý Mão) - 8.7/10, mức Đại Cát, cao hơn 8.6/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Kỷ Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 15/1/2028 là những giờ nào?

Ngày Kỷ Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Hợi

Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Hợi?

Cá nhân hóa

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Kỷ Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐰
Tuổi Mão
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐐
Tuổi Mùi
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐯
Tuổi Dần
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 15/1/2028 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) chi phối ngày 15/1/2028 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Khai trương dự án. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương - TỐT NHẤT nhưng nên tránh Đóng cửa.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Hợi nói lên điều gì?

Ngày Kỷ Hợi có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Mộc · Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng - mệnh Mộc của ngày Kỷ Hợi.
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Vàng đất Xanh dương Hợp với hành Thổ - Thủy của ngày Kỷ Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 1, 5, 6, 7, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 15/1/2028

Lịch âm ngày 15/1/2028 là 19/12, thuộc can chi Kỷ Hợi.

Hành Thổ Âm mang khí mẹ - âm thầm, kiên nhẫn. Giờ Hợi (21h-23h) là giờ tối - yên tĩnh, suy ngẫm. Can mạnh Chi yếu - như người mạnh đè cảnh khó.

Thắng được nhưng mệt - chuẩn bị tâm lý sẵn.

"Khai môn nghênh khách" - ngày này thuận cho mọi việc liên quan đến "mở": khai trương, khai giảng, mở cửa hàng.

Tháng Chạp âm - mùa của hoài niệm cuối năm, dọn dẹp nhà cửa, làm việc thiện.

Các điềm lành hội tụ trong ngày Kỷ Hợi - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.

Tuần chứa ngày 15/1/2028 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 15/1 (Kỷ Hợi, 8.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Hàn

Ngày 15/1/2028 đang trong tiết Tiểu Hàn (6/1/2028 - 20/1/2028) - Rét nhẹ.

Xem chi tiết tiết Tiểu Hàn →

Chi tiết ngày 15/1/2028 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Tiểu Hàn
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ HợiQuý SửuĐinh Mùi
Bình Địa MộcTang Đố MộcThiên Hà Thủy
Gỗ đồng bằngGỗ cây dâu Nước trên trời
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Hợi - Can khắc Chi. Nạp âm Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng).

Sao - Trực

Ngày Kỷ Hợi do Sao Nữ (Bức (Dơi)) và Trực Khai chi phối, ngày khai mở, bắt đầu mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Nữ trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/1/2028

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 15/1/2028 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Bảy 15/1/2028 dương lịch là ngày 19/12/2027 âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi (Con Heo), tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi. Tiết Tiểu Hàn, Sao Nữ, Trực Khai.
Ngày 15/1/2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15/1/2028 (19/12 âm lịch) có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 8.6/10 nên là Ngày Đại Cát - rất hợp cho cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Giờ hoàng đạo ngày 15/1/2028 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 15/1/2028?
Hợp tuổi Mão, Mùi, Dần. Xung khắc với tuổi Tỵ, Thân.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data