Xem ngày dương lịch - Ngày 14/8 âm lịch (Canh Thân) tốt hay xấu?
Ngày 2/10/2028 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 14/8/2028 âm lịch, tức ngày Canh Thân - Cùng hành, Trực Bế, Sao Tất, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.7/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
- Giờ
- Bính Tý
- Ngày 14
- Canh Thân
- Tháng 8
- Tân Dậu
- Năm 2028
- Mậu Thân
Ngày Canh Thân có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.7/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 2/10/2028 chỉ đạt 3.7/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 2/10/2028 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 2/10/2028 đạt 3.7/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (10/10), thấp nhất là Du lịch - dã ngoại (3/10). Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
3/10 Xấu
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
- Sao Tất Sao Tất trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới4/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe4/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Tất Sao Tất trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 2/10/2028 không hợp việc của bạn thì sao?
Lịch của bạn rơi đúng ngày 2/10 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là du lịch (3/10) và xuất hành (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 2/10/2028. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 1/10 (Kỷ Mùi) - 8.9/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.7/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 11/10 (Kỷ Tỵ) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 3.7/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Canh Thân, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/10/2028 là những giờ nào?
Ngày Canh Thân có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Canh Thân
Trong 12 khung giờ của ngày Canh Thân, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Canh Thân?
Cá nhân hóaTuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Canh Thân nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thân, còn tuổi Dần, Hợi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tý (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 2/10/2028 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) chi phối ngày 2/10/2028 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Hoàn tất tài liệu cuối. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Đóng cửa nghỉ ngơi nhưng nên tránh Khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Canh Thân nói lên điều gì?
Ngày Canh Thân có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Canh) | Kim Dương | quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp |
| Địa Chi (Thân) | Kim Dương · Con Khỉ | 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Mộc · Thạch Lựu Mộc | Gỗ cây lựu - mệnh Mộc của ngày Canh Thân. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Bạc/Xám | Hợp với hành Kim của ngày Canh Thân - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 4, 6, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 2/10/2028
Tra lịch vạn niên ngày 2/10/2028, âm lịch ghi nhận ngày 14/8, can chi Canh Thân.
Trong Bát Tự, Canh đại diện cho công lý và quyết tâm. Người tuổi Khỉ hoạt bát, hay đùa nhưng cũng sắc sảo. Can Chi cùng hành - như anh em cùng chí.
Năng lượng đồng nhất, không xung đột nội tại.
Năng lượng Bế hướng vào trong - như cánh cửa đóng lại sau một ngày dài.
Tháng Tám âm - mùa thu, khí trời mát mẻ. Trẻ con háo hức chờ đèn lồng, bánh nướng.
Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Canh Thân - tránh quyết định không thể đảo ngược.
Tuần chứa ngày 2/10/2028 có 0/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 8/10 (Bính Dần, 6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Thu Phân
Ngày 2/10/2028 đang trong tiết Thu Phân (23/9/2028 - 8/10/2028) - Ngày đêm dài bằng nhau - giữa mùa Thu.
Xem chi tiết tiết Thu Phân →Chi tiết ngày 2/10/2028 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ và khắc tuổi Dần, Hợi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Canh Thân | Tân Dậu | Mậu Thân |
| Thạch Lựu Mộc | Thạch Lựu Mộc | Đại Trạch Thổ |
| Gỗ cây lựu | Gỗ cây lựu | Đất nền nhà |
Ngày Canh Thân - Cùng hành. Nạp âm Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu).
Ngày Canh Thân do Sao Tất (Ô (Quạ)) và Trực Bế chi phối, ngày đóng cửa, bế tắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tất trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/10/2028
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 2/10/2028 là ngày gì âm lịch?
Ngày 2/10/2028 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 2/10/2028 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 2/10/2028?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu