Xem ngày dương lịch - Ngày 16/1 âm lịch (Ất Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 10/2/2028 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 16/1/2028 âm lịch, tức ngày Ất Sửu - Can khắc Chi, Trực Bế, Sao Đẩu, nạp âm Hải Trung Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 10/2/2028 - Ất Sửu

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2028
Tháng 1 âm năm 2028
16
Tiết Lập Xuân
Giờ
Bính Tý
Ngày 16
Ất Sửu
Tháng 1
Giáp Dần
Năm 2028
Mậu Thân

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Thổ

Ngày Ất Sửu có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Hải Trung Kim
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Xanh lá Vàng đất Hợp với hành Mộc của ngày Ất Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Đẩu, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.0/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 4/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Sửu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 10/2/2028

Ngày 10/2/2028 dương lịch ứng với 16/1 âm lịch - ngày Ất Sửu trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Trong văn hoá Á Đông, Ất tượng trưng cho sự thanh thoát và bền bỉ. Hành Thổ Âm mang khí đất mẹ - nuôi dưỡng âm thầm. Can mạnh Chi yếu - như người mạnh đè cảnh khó. Thắng được nhưng mệt - chuẩn bị tâm lý sẵn. Trực Bế chủ về đóng kín, kết thúc - tránh mở đầu, hợp kết thúc, lập kế hoạch nội bộ. Tháng Giêng âm - mùa lễ hội đầu năm, đi chùa cầu an, thăm họ hàng. Ngày 10/2/2028 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Xuân

Ngày 10/2/2028 đang trong tiết Lập Xuân (4/2/2028 - 19/2/2028) - Bắt đầu mùa Xuân - khí Dương sinh, vạn vật khởi sắc.

Chi tiết ngày 10/2/2028 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Lập Xuân
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất SửuGiáp DầnMậu Thân
Hải Trung KimĐại Khe ThủyĐại Trạch Thổ
Ngũ Hành

Ngày Ất Sửu - Can khắc Chi. Nạp âm Hải Trung Kim.

Sao - Trực

Sao Đẩu - Giải (Cua). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/2028

Ngày 10/2/2028 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 10/2/2028 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 16/1 âm lịch - ngày Ất Sửu, Sao Đẩu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 10/2/2028 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 10/2/2028 là ngày sao Minh Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/2/2028 là mấy giờ?
Ngày 10/2/2028 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 10/2/2028 có tốt để khai trương không?
Ngày 10/2/2028 có sao Minh Đường (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 10/2/2028?
Ngày Sửu hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 10/2/2028.
loading data