Xem ngày dương lịch - Ngày 17/5 âm lịch (Ất Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 9/6/2028 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 17/5/2028 âm lịch, tức ngày Ất Sửu - Can khắc Chi, Trực Nguy, Sao Lâu, nạp âm Hải Trung Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 5.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 9/6/2028 - Ất Sửu

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 6 năm 2028
Tháng 5 âm năm 2028
17
Tiết Mang Chủng
Giờ
Bính Tý
Ngày 17
Ất Sửu
Tháng 5
Mậu Ngọ
Năm 2028
Mậu Thân

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Thổ

Ngày Ất Sửu có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Hải Trung Kim
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Xanh lá Vàng đất Hợp với hành Mộc của ngày Ất Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Nguy, Sao Lâu, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 5.4/10.

  1. 6/10 Tốt
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 7/10 Tốt
  5. 6/10 Tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Sửu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh: Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh: Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh: Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh: Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Khám tổng quát đề phòng, Kiểm tra tim mạch. Tránh: Phẫu thuật nguy hiểm. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 9/6/2028

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 9/6/2028 (17/5 âm lịch) mang can chi Ất Sửu. Hành Mộc Âm mang khí âm dịu - ngày Ất thuận cho việc ký kết, kết bạn, làm trung gian. Hành Thổ Âm mang khí đất mẹ - nuôi dưỡng âm thầm. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng. Hợp cho ngày cần quyết tâm cao. Như đi trên dây cao, ngày Nguy đòi hỏi tập trung tuyệt đối - một sơ suất nhỏ có thể đổi cả cục diện. Tháng Năm - Tết Đoan Ngọ (5/5), giữa Hè. Mưa rào, sấm động - khí Hỏa vượng nhất năm. Ngày Ất Sửu giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Mang Chủng

Ngày 9/6/2028 đang trong tiết Mang Chủng (6/6/2028 - 21/6/2028) - Lúa có râu - cấy vụ Hè Thu.

Chi tiết ngày 9/6/2028 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Mang Chủng
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất SửuMậu NgọMậu Thân
Hải Trung KimThiên Thượng HỏaĐại Trạch Thổ
Ngũ Hành

Ngày Ất Sửu - Can khắc Chi. Nạp âm Hải Trung Kim.

Sao - Trực

Sao Lâu - Cẩu (Chó). Trực Nguy: Ngày nguy hiểm, đầy biến động.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/6/2028

Ngày 9/6/2028 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/6/2028 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 17/5 âm lịch - ngày Ất Sửu, Sao Lâu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/6/2028 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/6/2028 là ngày sao Bảo Quang (Thiên Đức), thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Nguy (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/6/2028 là mấy giờ?
Ngày 9/6/2028 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/6/2028 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/6/2028 có sao Bảo Quang (Thiên Đức) (Hoàng Đạo), Trực Nguy. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Nguy xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 9/6/2028?
Ngày Sửu hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/6/2028.
loading data