Xem ngày dương lịch - Ngày 23/7 âm lịch (Kỷ Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 11/9/2028 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 23/7/2028 âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi - Can khắc Chi, Trực Bình, Sao Trương, nạp âm Bình Địa Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 4.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 11/9/2028 - Kỷ Hợi

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2028
Tháng 7 âm năm 2028
23
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Giáp Tý
Ngày 23
Kỷ Hợi
Tháng 7
Canh Thân
Năm 2028
Mậu Thân

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Thủy

Ngày Kỷ Hợi có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Bình Địa Mộc
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Vàng đất Xanh dương Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 1, 5, 6, 7, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bình, Sao Trương, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.8/10.

  1. 5/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 5/10 Trung bình
  4. 5/10 Trung bình
  5. 5/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Kỷ Hợi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Hợi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Công việc thường ngày, Họp nội bộ ngắn. Tránh: Quyết định lớn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Bán hàng thường ngày, Tư vấn khách quen. Tránh: Đầu tư lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Thi công thường ngày, Kiểm tra chất lượng. Tránh: Quyết định thay đổi thiết kế lớn. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Học bài thường ngày, Làm bài tập. Tránh: Quyết định lớn về chuyên ngành. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Khám thường ngày, Theo dõi sức khoẻ định kỳ. Tránh: Phẫu thuật lớn. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 11/9/2028

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 11/9/2028 (23/7 âm lịch) mang can chi Kỷ Hợi. Trong Lục Thập Hoa Giáp, Kỷ thường gắn với sự bảo thủ tích cực - giữ gìn cái đã có hơn là mạo hiểm cái chưa biết. Giờ Hợi (21h-23h) là giờ tối - yên tĩnh, suy ngẫm. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng. Hợp cho ngày cần quyết tâm cao. Năng lượng Bình ổn định nhưng không bứt phá - thích hợp với routine, không phải dự án lớn. Tháng cô hồn - nhiều người kiêng cưới hỏi, khai trương, chuyển nhà; đề phòng "âm khí". Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 11/9/2028 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2028 - 23/9/2028) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Chi tiết ngày 11/9/2028 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ HợiCanh ThânMậu Thân
Bình Địa MộcThạch Lựu MộcĐại Trạch Thổ
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Hợi - Can khắc Chi. Nạp âm Bình Địa Mộc.

Sao - Trực

Sao Trương - Lộc (Hươu). Trực Bình: Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2028

Ngày 11/9/2028 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 11/9/2028 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 23/7 âm lịch - ngày Kỷ Hợi, Sao Trương (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 11/9/2028 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/9/2028 là ngày sao Câu Trận, thuộc nhóm Hắc Đạo. Trực ngày là Bình (trung tính), ngày phù hợp với công việc thường ngày. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/9/2028 là mấy giờ?
Ngày 11/9/2028 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 11/9/2028 có tốt để khai trương không?
Ngày 11/9/2028 có sao Câu Trận (Hắc Đạo), Trực Bình. Ngày này ở mức trung bình cho khai trương; nếu tiến hành, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo và đối chiếu tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Tuổi nào hợp với ngày 11/9/2028?
Ngày Hợi hợp với các tuổi Mão, Mùi, Dần (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 11/9/2028.
loading data