Xem ngày dương lịch - Ngày 26/7 âm lịch (Nhâm Dần) tốt hay xấu?

Ngày 14/9/2028 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 26/7/2028 âm lịch, tức ngày Nhâm Dần - Can sinh Chi, Trực Phá, Sao Giác, nạp âm Kim Bạch Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 1.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 14/9/2028 - Nhâm Dần

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2028
Tháng 7 âm năm 2028
26
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Canh Tý
Ngày 26
Nhâm Dần
Tháng 7
Canh Thân
Năm 2028
Mậu Thân

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thủy · Mộc

Ngày Nhâm Dần có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Nhâm Dần
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương thông minh, linh động, bao la
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Hổ 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Kim Bạch Kim
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Xanh dương Xanh lá Hợp với hành Thủy của ngày Nhâm Dần - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 3, 4, 6, 7 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Phá, Sao Giác, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 1.4/10.

  1. 1/10 Rất xấu
  2. 1/10 Rất xấu
  3. 2/10 Xấu
  4. 2/10 Xấu
  5. 1/10 Rất xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Nhâm Dần

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dần. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Phá vỡ thói quen xấu, Mổ cấp cứu nếu cần. Tránh: PHẪU THUẬT TỰ CHỌN - không khẩn cấp. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 14/9/2028

Bước sang ngày 14/9/2028 (26/7 âm lịch), can chi của ngày là Nhâm Dần. Nhâm là Thủy Dương - như dòng sông lớn cuồn cuộn. Dần là Mộc Dương - như cọp ra rừng, oai phong lẫm liệt. Thiên Can hỗ trợ Địa Chi - như cha cho con sức mạnh. Ngày có nền tảng vững, xuất phát thuận lợi. Trực Phá chủ về phá vỡ, thay đổi - đại hung cho khởi sự, đại kỵ ký kết. Tháng cô hồn - nhiều người kiêng cưới hỏi, khai trương, chuyển nhà; đề phòng "âm khí". Ngày 14/9/2028 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 14/9/2028 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2028 - 23/9/2028) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Chi tiết ngày 14/9/2028 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Hổ 🐯
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi khắc: Thân, Tỵ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Nhâm DầnCanh ThânMậu Thân
Kim Bạch KimThạch Lựu MộcĐại Trạch Thổ
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Dần - Can sinh Chi. Nạp âm Kim Bạch Kim.

Sao - Trực

Sao Giác - Giao Long. Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/2028

Ngày 14/9/2028 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 14/9/2028 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 26/7 âm lịch - ngày Nhâm Dần, Sao Giác (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 14/9/2028 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 14/9/2028 là ngày sao Thiên Hình, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Phá (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/9/2028 là mấy giờ?
Ngày 14/9/2028 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 14/9/2028 có tốt để khai trương không?
Ngày 14/9/2028 có sao Thiên Hình (Hắc Đạo), Trực Phá. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Phá xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 14/9/2028?
Ngày Dần hợp với các tuổi Ngọ, Tuất, Hợi (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 14/9/2028.
loading data