Xem ngày dương lịch - Ngày 10/11 âm lịch (Mậu Dần) tốt hay xấu?
Ngày 14/12/2029 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 10/11/2029 âm lịch, tức ngày Mậu Dần - Chi khắc Can, Trực Mãn, Sao Ngưu, nạp âm Thành Đầu Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 10
- Mậu Dần
- Tháng 11
- Bính Tý
- Năm 2029
- Kỷ Dậu
Ngày Mậu Dần có Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.9/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày; tuổi Thân nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 14/12/2029 chỉ đạt 4.9/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 14/12/2029 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 14/12/2029 đạt 4.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Mở kho - xuất hàng (8/10), thấp nhất là Cưới hỏi - đính hôn (3/10). Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
3/10 Xấu
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Mãn, Sao Ngưu và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.
- Sao Ngưu Sao Ngưu kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự lớn. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xuất hành.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
5/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Sao Ngưu và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Ngưu Sao Ngưu kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới4/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Ngưu và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Ngưu Sao Ngưu kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 14/12/2029 không hợp việc của bạn thì sao?
Lịch của bạn rơi đúng ngày 14/12 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cưới hỏi (3/10) và học hành (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 14/12/2029. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 9/12 (Quý Dậu) - 6.9/10, mức Cát, cao hơn 4.9/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 8/12 (Nhâm Thân) - 8.9/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.9/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày Mậu Dần, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/12/2029 là những giờ nào?
Ngày Mậu Dần có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Dần
Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Dần, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Dần?
Cá nhân hóaTuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày Mậu Dần nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dần, còn tuổi Thân, Tỵ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Ngọ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 14/12/2029 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) chi phối ngày 14/12/2029 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Tổ chức team building. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Tổ chức khuyến mãi nhưng nên tránh Cho khách công nợ lớn.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Dần nói lên điều gì?
Ngày Mậu Dần có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | vững chắc, bao dung, đáng tin |
| Địa Chi (Dần) | Mộc Dương · Con Hổ | 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thổ · Thành Đầu Thổ | Đất trên thành - mệnh Thổ của ngày Mậu Dần. |
| Tương sinh / khắc | Chi khắc Can | Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất Xanh lá | Hợp với hành Thổ - Mộc của ngày Mậu Dần - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 3, 4, 5, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 14/12/2029
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 14/12/2029 (10/11 âm lịch) mang can chi Mậu Dần.
Hành Thổ Dương - bản chất chứa đựng, bao dung. Dần là Mộc Dương - như cọp ra rừng, oai phong lẫm liệt. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối.
Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá.
Năng lượng Mãn dồi dào nhưng dễ "đầy thì tràn" - cần biết tiết chế.
Tháng Mười Một âm - cao điểm mùa Đông, trời lạnh giá, ngày ngắn đêm dài.
Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Mậu Dần - tránh quyết định không thể đảo ngược.
Tuần chứa ngày 14/12/2029 có 0/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 12/12 (Bính Tý, 6.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Đại Tuyết
Ngày 14/12/2029 đang trong tiết Đại Tuyết (7/12/2029 - 22/12/2029) - Tuyết lớn - miền núi cao có tuyết.
Xem chi tiết tiết Đại Tuyết →Chi tiết ngày 14/12/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi và khắc tuổi Thân, Tỵ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Mậu Dần | Bính Tý | Kỷ Dậu |
| Thành Đầu Thổ | Giản Hạ Thủy | Đại Trạch Thổ |
| Đất trên thành | Nước cuối khe | Đất nền nhà |
Ngày Mậu Dần - Chi khắc Can. Nạp âm Thành Đầu Thổ (Đất trên thành).
Ngày Mậu Dần do Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) và Trực Mãn chi phối, ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa - đặc tính đầy đủ xem ở sao Ngưu trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/12/2029
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 14/12/2029 là ngày gì âm lịch?
Ngày 14/12/2029 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 14/12/2029 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 14/12/2029?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu