Xem ngày dương lịch - Ngày 24/4 âm lịch (Bính Dần) tốt hay xấu?

Ngày 5/6/2029 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 24/4/2029 âm lịch, tức ngày Bính Dần - Chi sinh Can, Trực Thâu, Sao Thất, nạp âm Lư Trung Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 6 năm 2029
Tháng 4 âm năm 2029
24
Tiết Tiểu Mãn
Giờ
Mậu Tý
Ngày 24
Bính Dần
Tháng 4
Kỷ Tỵ
Năm 2029
Kỷ Dậu

Ngày Bính Dần có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.3/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày; tuổi Thân nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 5/6/2029 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 5/6/2029 đạt 4.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Mở kho - xuất hàng (8/10), thấp nhất là Di chuyển - dọn nhà (3/10). Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, xây cất, di chuyển, an táng. Kỵ: Đi thuyền, qua sông (Hỏa khắc Thủy).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thâu, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 5/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Thất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Thất Sao Thất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    4/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    4/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 3/10 Xấu

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Thâu và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 5/6/2029 không hợp việc của bạn thì sao?

Lịch của bạn rơi đúng ngày 5/6 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là di chuyển (3/10) và xuất hành (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 5/6/2029. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 4/6 (Ất Sửu) - 8.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.3/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 6/6 (Đinh Mão) - 7.6/10, mức Cát, cao hơn 4.3/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày Bính Dần, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 5/6/2029 là những giờ nào?

Ngày Bính Dần có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Bính Dần

Trong 12 khung giờ của ngày Bính Dần, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Bính Dần?

Cá nhân hóa

Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày Bính Dần nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dần, còn tuổi Thân, Tỵ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Ngọ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐴
Tuổi Ngọ
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐶
Tuổi Tuất
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐷
Tuổi Hợi
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 5/6/2029 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) chi phối ngày 5/6/2029 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Thu hồi công nợ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu tiền mặt nhưng nên tránh Xuất hàng đi xa.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Bính Dần nói lên điều gì?

Ngày Bính Dần có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Dần
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Hổ 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Hỏa · Lư Trung Hỏa Lửa trong lò - mệnh Hỏa của ngày Bính Dần.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Đỏ Xanh lá Hợp với hành Hỏa - Mộc của ngày Bính Dần - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 3, 4, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 5/6/2029

Bước sang ngày 5/6/2029 (24/4 âm lịch), can chi của ngày là Bính Dần.

Người xưa ví Bính như "trời quang mây tạnh" - ngày sáng tỏ, mọi việc rõ ràng. Dần là Mộc Dương - như cọp ra rừng, oai phong lẫm liệt. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến.

Ngày Thâu tốt cho việc tích trữ - không phù hợp xuất hành, di dời, an táng.

Đầu Hè tháng Tư âm - nhịp sống chuyển sang nhanh hơn theo nhịp nắng và mưa giông.

Ngày 5/6/2029 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.

Tuần chứa ngày 5/6/2029 có 3/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 4/6 (Ất Sửu, 8.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Mãn

Ngày 5/6/2029 đang trong tiết Tiểu Mãn (21/5/2029 - 6/6/2029) - Hạt thóc bắt đầu mẩy - lúa vào kỳ làm hạt.

Xem chi tiết tiết Tiểu Mãn →

Chi tiết ngày 5/6/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi và khắc tuổi Thân, Tỵ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Hổ 🐯
  • Tiết khí: Tiểu Mãn
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi khắc: Thân, Tỵ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính DầnKỷ TỵKỷ Dậu
Lư Trung HỏaĐại Lâm MộcĐại Trạch Thổ
Lửa trong lòGỗ rừng giàĐất nền nhà
Ngũ Hành

Ngày Bính Dần - Chi sinh Can. Nạp âm Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò).

Sao - Trực

Ngày Bính Dần do Sao Thất (Trư (Heo)) và Trực Thâu chi phối, ngày thu hoạch, tích trữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Thất trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/6/2029

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 5/6/2029 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Ba 5/6/2029 dương lịch là ngày 24/4/2029 âm lịch, tức ngày Bính Dần (Con Hổ), tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu. Tiết Tiểu Mãn, Sao Thất, Trực Thâu.
Ngày 5/6/2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5/6/2029 (24/4 âm lịch) có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 4.3/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 5/6/2029 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 5/6/2029?
Hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi. Xung khắc với tuổi Thân, Tỵ.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data