Xem ngày dương lịch - Ngày 1/6 âm lịch (Nhâm Dần) tốt hay xấu?

Ngày 11/7/2029 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 1/6/2029 âm lịch, tức ngày Nhâm Dần - Can sinh Chi, Trực Nguy, Sao Sâm, nạp âm Kim Bạch Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 5.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 11/7/2029 - Nhâm Dần

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 7 năm 2029
Tháng 6 âm năm 2029
1
Tiết Tiểu Thử
Giờ
Canh Tý
Ngày 1
Nhâm Dần
Tháng 6
Tân Mùi
Năm 2029
Kỷ Dậu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thủy · Mộc

Ngày Nhâm Dần có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Nhâm Dần
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương thông minh, linh động, bao la
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Hổ 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Kim Bạch Kim
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Xanh dương Xanh lá Hợp với hành Thủy của ngày Nhâm Dần - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 3, 4, 6, 7 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Nguy, Sao Sâm, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 5.4/10.

  1. 7/10 Tốt
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 6/10 Tốt
  5. 6/10 Tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Nhâm Dần

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dần. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh: Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh: Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh: Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh: Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Khám tổng quát đề phòng, Kiểm tra tim mạch. Tránh: Phẫu thuật nguy hiểm. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 11/7/2029

Bước sang ngày 11/7/2029 (1/6 âm lịch), can chi của ngày là Nhâm Dần. Hành Thủy Dương mang khí nước chảy - không gì cản nổi. Người tuổi Hổ có khí thế mạnh, không chịu khuất phục. Năng lượng từ trong ra ngoài - ý chí cá nhân được hoàn cảnh ủng hộ. Hợp việc khởi sự, thể hiện bản thân. Như đi trên dây cao, ngày Nguy đòi hỏi tập trung tuyệt đối - một sơ suất nhỏ có thể đổi cả cục diện. Tháng Sáu âm - Hạ Chí, mặt trời cao nhất phía Bắc. Sau ngày này, ngày bắt đầu ngắn dần. Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.
🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Thử

Ngày 11/7/2029 đang trong tiết Tiểu Thử (7/7/2029 - 23/7/2029) - Nóng nhẹ - mưa giông tăng.

Chi tiết ngày 11/7/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Hổ 🐯
  • Tiết khí: Tiểu Thử
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi khắc: Thân, Tỵ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Nhâm DầnTân MùiKỷ Dậu
Kim Bạch KimLộ Bàng ThổĐại Trạch Thổ
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Dần - Can sinh Chi. Nạp âm Kim Bạch Kim.

Sao - Trực

Sao Sâm - Viên (Vượn). Trực Nguy: Ngày nguy hiểm, đầy biến động.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/7/2029

Ngày 11/7/2029 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 11/7/2029 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 1/6 âm lịch - ngày Nhâm Dần, Sao Sâm (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 11/7/2029 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/7/2029 là ngày sao Kim Quỹ, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Nguy (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/7/2029 là mấy giờ?
Ngày 11/7/2029 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 11/7/2029 có tốt để khai trương không?
Ngày 11/7/2029 có sao Kim Quỹ (Hoàng Đạo), Trực Nguy. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Nguy xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 11/7/2029?
Ngày Dần hợp với các tuổi Ngọ, Tuất, Hợi (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 11/7/2029.
loading data