Xem ngày dương lịch - Ngày 6/7 âm lịch (Đinh Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 15/8/2029 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 6/7/2029 âm lịch, tức ngày Đinh Sửu - Can sinh Chi, Trực Chấp, Sao Chẩn, nạp âm Giản Hạ Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 6.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 8 năm 2029
Tháng 7 âm năm 2029
6
Tiết Lập Thu
Giờ
Canh Tý
Ngày 6
Đinh Sửu
Tháng 7
Nhâm Thân
Năm 2029
Kỷ Dậu

Ngày Đinh Sửu có Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.6/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.

Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày; tuổi Mùi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 15/8/2029 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 15/8/2029 đạt 6.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Thu nợ - đòi tiền (8/10), thấp nhất là May áo - cắt áo cưới (4/10). Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 6/10 Tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mua sắm xe cộ, xuất hành. Kỵ: May áo.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    6/10 Tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    8/10 Rất tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Chẩn và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 8/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Chẩn và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 15/8/2029 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 15/8 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là may áo (4/10) và kết bạn (5/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 15/8/2029. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 14/8 (Bính Tý) - 7.3/10, mức Cát, cao hơn 6.6/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 12/8 (Giáp Tuất) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 6.6/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Đinh Sửu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 15/8/2029 là những giờ nào?

Ngày Đinh Sửu có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Sửu

Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Sửu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Sửu?

Cá nhân hóa

Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Đinh Sửu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Sửu, còn tuổi Mùi, Ngọ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tỵ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐔
Tuổi Dậu
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐭
Tuổi Tý
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 15/8/2029 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) chi phối ngày 15/8/2029 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Quản lý chặt deadline. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu nợ khó đòi nhưng nên tránh Cho mượn hàng.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Quản lý chặt deadline, Xử lý nhân viên vi phạm. Tránh Mở rộng nhanh. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Thu nợ khó đòi, Xử lý nhân viên gian lận. Tránh Cho mượn hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Quản lý chặt tiến độ, Phạt nhà thầu vi phạm. Tránh Tin lời hứa miệng nhà thầu. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Tự kỷ luật học tập, Quản lý thời gian chặt. Tránh Đi chơi xa nhiều. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Sửu nói lên điều gì?

Ngày Đinh Sửu có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thủy · Giản Hạ Thủy Nước cuối khe - mệnh Thủy của ngày Đinh Sửu.
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa - Thổ của ngày Đinh Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 15/8/2029

Ngày 15/8/2029 dương lịch ứng với 6/7 âm lịch - ngày Đinh Sửu trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Đinh là Hỏa Âm - như ngọn nến trong đêm tĩnh. Người tuổi Trâu chịu thương chịu khó, thực tế, đáng tin. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi.

Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt.

Như bàn tay nắm chặt, ngày Chấp giữ vững những gì đã có nhưng khó mở ra cái mới.

Tháng Bảy âm - mở "Cửa địa ngục", người Việt cúng cô hồn ngoài sân và báo hiếu cha mẹ.

Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.

Tuần chứa ngày 15/8/2029 có 4/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 18/8 (Canh Thìn, 8.9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Lập Thu

Ngày 15/8/2029 đang trong tiết Lập Thu (7/8/2029 - 23/8/2029) - Bắt đầu mùa Thu - khí Âm sinh, nhiệt giảm dần.

Xem chi tiết tiết Lập Thu →

Chi tiết ngày 15/8/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý và khắc tuổi Mùi, Ngọ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Lập Thu
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh SửuNhâm ThânKỷ Dậu
Giản Hạ ThủyKiếm Phong KimĐại Trạch Thổ
Nước cuối kheVàng mũi kiếmĐất nền nhà
Ngũ Hành

Ngày Đinh Sửu - Can sinh Chi. Nạp âm Giản Hạ Thủy (Nước cuối khe).

Sao - Trực

Ngày Đinh Sửu do Sao Chẩn (Dẫn (Giun)) và Trực Chấp chi phối, ngày nắm giữ, bắt giữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Chẩn trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/8/2029

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 15/8/2029 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Tư 15/8/2029 dương lịch là ngày 6/7/2029 âm lịch, tức ngày Đinh Sửu (Con Trâu), tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Tiết Lập Thu, Sao Chẩn, Trực Chấp.
Ngày 15/8/2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15/8/2029 (6/7 âm lịch) có Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 6.6/10 nên là Ngày Cát - thuận lợi cho các việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/8/2029 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 15/8/2029?
Hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý. Xung khắc với tuổi Mùi, Ngọ.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data