Xem ngày dương lịch - Ngày 7/8 âm lịch (Đinh Mùi) tốt hay xấu?

Ngày 14/9/2029 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 7/8/2029 âm lịch, tức ngày Đinh Mùi - Can sinh Chi, Trực Khai, Sao Cang, nạp âm Thiên Hà Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 6.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 14/9/2029 - Đinh Mùi

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2029
Tháng 8 âm năm 2029
7
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Canh Tý
Ngày 7
Đinh Mùi
Tháng 8
Quý Dậu
Năm 2029
Kỷ Dậu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thổ

Ngày Đinh Mùi có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Mùi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Mùi) Thổ Âm · Con Dê 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thiên Hà Thủy
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa của ngày Đinh Mùi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Khai, Sao Cang, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 6.6/10.

  1. 7/10 Tốt
  2. 7/10 Tốt
  3. 5/10 Trung bình
  4. 7/10 Tốt
  5. 7/10 Tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Đinh Mùi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Mùi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh: Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh: Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh: An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh: Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Khám lần đầu - TỐT, Bắt đầu liệu trình. Tránh: Đóng hồ sơ bệnh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 14/9/2029

Tra lịch vạn niên ngày 14/9/2029, âm lịch ghi nhận ngày 7/8, can chi Đinh Mùi. Hành Hỏa Âm mang khí lửa nhẹ - ấm áp nhưng không thiêu đốt. Người tuổi Dê có tâm hồn nghệ sĩ, yêu cái đẹp. Thiên Can hỗ trợ Địa Chi - như cha cho con sức mạnh. Ngày có nền tảng vững, xuất phát thuận lợi. Năng lượng Khai bùng nở - như cánh cửa mở ra một thế giới mới. Trung Thu Tháng Tám - đêm hội đoàn viên, biểu tượng cho sự sum họp gia đình. Các điềm lành hội tụ trong ngày Đinh Mùi - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.
🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 14/9/2029 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2029 - 23/9/2029) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Chi tiết ngày 14/9/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Dê 🐐
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi khắc: Sửu, Tý
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh MùiQuý DậuKỷ Dậu
Thiên Hà ThủyKiếm Phong KimĐại Trạch Thổ
Ngũ Hành

Ngày Đinh Mùi - Can sinh Chi. Nạp âm Thiên Hà Thủy.

Sao - Trực

Sao Cang - Long. Trực Khai: Ngày khai mở, bắt đầu mới.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/2029

Ngày 14/9/2029 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 14/9/2029 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 7/8 âm lịch - ngày Đinh Mùi, Sao Cang (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 14/9/2029 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 14/9/2029 là ngày sao Bảo Quang (Thiên Đức), thuộc nhóm Hoàng Đạo. Cùng với Trực Khai (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/9/2029 là mấy giờ?
Ngày 14/9/2029 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 14/9/2029 có tốt để khai trương không?
Ngày 14/9/2029 có sao Bảo Quang (Thiên Đức) (Hoàng Đạo), Trực Khai. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 14/9/2029?
Ngày Mùi hợp với các tuổi Hợi, Mão, Ngọ (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 14/9/2029.
loading data