Xem ngày dương lịch - Ngày 2/8 âm lịch (Nhâm Dần) tốt hay xấu?

Ngày 9/9/2029 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 2/8/2029 âm lịch, tức ngày Nhâm Dần - Can sinh Chi, Trực Chấp, Sao Tinh, nạp âm Kim Bạch Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 6.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2029
Tháng 8 âm năm 2029
2
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Canh Tý
Ngày 2
Nhâm Dần
Tháng 8
Quý Dậu
Năm 2029
Kỷ Dậu

Ngày Nhâm Dần có Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) và gặp Sao Thanh Long hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.0/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày; tuổi Thân nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 9/9/2029 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 9/9/2029 đạt 6.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Thu nợ - đòi tiền (8/10), thấp nhất là Kết bạn - gặp gỡ (5/10). Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) và gặp Sao Thanh Long hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 6/10 Tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Trồng cây. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xây nhà.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    6/10 Tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 6/10 Tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 9/9/2029 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngay trong một ngày đẹp như 9/9 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là kết bạn (5/10) và cắt tóc (5/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 9/9/2029. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 12/9 (Ất Tỵ) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 6.0/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 5/9 (Mậu Tuất) - 7.6/10, mức Cát, cao hơn 6.0/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày Nhâm Dần, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/9/2029 là những giờ nào?

Ngày Nhâm Dần có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Nhâm Dần

Trong 12 khung giờ của ngày Nhâm Dần, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Nhâm Dần?

Cá nhân hóa

Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày Nhâm Dần nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dần, còn tuổi Thân, Tỵ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Ngọ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐴
Tuổi Ngọ
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐶
Tuổi Tuất
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐷
Tuổi Hợi
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 9/9/2029 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) chi phối ngày 9/9/2029 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Quản lý chặt deadline. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu nợ khó đòi nhưng nên tránh Cho mượn hàng.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Quản lý chặt deadline, Xử lý nhân viên vi phạm. Tránh Mở rộng nhanh. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Thu nợ khó đòi, Xử lý nhân viên gian lận. Tránh Cho mượn hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Quản lý chặt tiến độ, Phạt nhà thầu vi phạm. Tránh Tin lời hứa miệng nhà thầu. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Tự kỷ luật học tập, Quản lý thời gian chặt. Tránh Đi chơi xa nhiều. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Nhâm Dần nói lên điều gì?

Ngày Nhâm Dần có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Nhâm Dần
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương thông minh, linh động, bao la
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Hổ 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Kim · Kim Bạch Kim Vàng pha bạc - mệnh Kim của ngày Nhâm Dần.
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Xanh dương Xanh lá Hợp với hành Thủy - Mộc của ngày Nhâm Dần - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 3, 4, 6, 7 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 9/9/2029

Lịch âm ngày 9/9/2029 là 2/8, thuộc can chi Nhâm Dần.

Nhâm là Thủy Dương - như dòng sông lớn cuồn cuộn. Dần là Mộc Dương - như cọp ra rừng, oai phong lẫm liệt. Năng lượng từ trong ra ngoài - ý chí cá nhân được hoàn cảnh ủng hộ.

Hợp việc khởi sự, thể hiện bản thân.

Trực Chấp chủ về nắm giữ, kiên trì - tốt cho bảo quản tài sản, đòi nợ, giữ vững nguyên tắc.

Trung Thu Tháng Tám - đêm hội đoàn viên, biểu tượng cho sự sum họp gia đình.

Các điềm lành hội tụ trong ngày Nhâm Dần - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.

Tuần chứa ngày 9/9/2029 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 5/9 (Mậu Tuất, 7.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 9/9/2029 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2029 - 23/9/2029) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Xem chi tiết tiết Bạch Lộ →

Chi tiết ngày 9/9/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Nhâm Dần có nạp âm Kim Bạch Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi và khắc tuổi Thân, Tỵ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Hổ 🐯
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi khắc: Thân, Tỵ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Nhâm DầnQuý DậuKỷ Dậu
Kim Bạch KimKiếm Phong KimĐại Trạch Thổ
Vàng pha bạcVàng mũi kiếmĐất nền nhà
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Dần - Can sinh Chi. Nạp âm Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc).

Sao - Trực

Ngày Nhâm Dần do Sao Tinh (Mã (Ngựa)) và Trực Chấp chi phối, ngày nắm giữ, bắt giữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tinh trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/2029

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 9/9/2029 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Chủ Nhật 9/9/2029 dương lịch là ngày 2/8/2029 âm lịch, tức ngày Nhâm Dần (Con Hổ), tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Tiết Bạch Lộ, Sao Tinh, Trực Chấp.
Ngày 9/9/2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9/9/2029 (2/8 âm lịch) có Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) và gặp Sao Thanh Long hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 6.0/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 9/9/2029 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 9/9/2029?
Hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi. Xung khắc với tuổi Thân, Tỵ.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data