Xem ngày dương lịch - Ngày 11/1 âm lịch (Quý Dậu) tốt hay xấu?

Ngày 2/2/2031 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 11/1/2031 âm lịch, tức ngày Quý Dậu - Chi sinh Can, Trực Nguy, Sao Phòng, nạp âm Kiếm Phong Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2031
Tháng 1 âm năm 2031
11
Tiết Đại Hàn
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 11
Quý Dậu
Tháng 1
Canh Dần
Năm 2031
Tân Hợi

Ngày Quý Dậu có Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.0/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày; tuổi Mão nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 2/2/2031 chỉ đạt 4.0/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 2/2/2031 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 2/2/2031 đạt 4.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (5/10), thấp nhất là Mua xe - tậu xe (3/10). Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Phòng, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
    • Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, xây nhà, di chuyển. Kỵ: An táng (giờ Thân, Dậu).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 3/10 Xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 3/10 Xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    5/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Phòng, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    3/10 Xấu

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 5/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Phòng, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 2/2/2031 không hợp việc của bạn thì sao?

Điểm thấp của ngày 2/2 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là mua xe (3/10) và động thổ (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 2/2/2031. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 3/2 (Giáp Tuất) - 9/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.0/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 5/2 (Bính Tý) - 8.7/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.0/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Quý Dậu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 2/2/2031 là những giờ nào?

Ngày Quý Dậu có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Quý Dậu

Trong 12 khung giờ của ngày Quý Dậu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Quý Dậu?

Cá nhân hóa

Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Quý Dậu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dậu, còn tuổi Mão, Tuất xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐮
Tuổi Sửu
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐰
Tuổi Mão
★☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 2/2/2031 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) chi phối ngày 2/2/2031 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Báo cáo nguy cơ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Mua bảo hiểm hàng hoá nhưng nên tránh Vay tiền lớn.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Quý Dậu nói lên điều gì?

Ngày Quý Dậu có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Quý Dậu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Quý) Thủy Âm nhạy cảm, trực giác, sâu sắc
Địa Chi (Dậu) Kim Âm · Con Gà 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Kim · Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm - mệnh Kim của ngày Quý Dậu.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Xanh dương Bạc/Xám Hợp với hành Thủy - Kim của ngày Quý Dậu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 2/2/2031

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 2/2/2031 (11/1 âm lịch) mang can chi Quý Dậu.

Trong Lục Thập Hoa Giáp, Quý kết thúc vòng Thiên Can - như đêm trước rạng đông. Dậu là Kim Âm - như gà gáy báo bình minh. Địa Chi nuôi dưỡng Thiên Can - như môi trường nuôi dưỡng con người.

Bạn nhận được trợ lực từ bên ngoài.

Năng lượng Nguy chứa hiểm hoạ tiềm ẩn - tránh việc đòi hỏi mạo hiểm, leo cao, đi biển.

Tháng Giêng - tháng đầu Xuân, vạn vật sinh sôi. Người Việt còn nghỉ Tết, không khí tươi mới khắp nơi.

Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.

Tuần chứa ngày 2/2/2031 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 28/1 (Mậu Thìn, 7.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Đại Hàn

Ngày 2/2/2031 đang trong tiết Đại Hàn (20/1/2031 - 4/2/2031) - Rét đậm nhất - cuối Đông sắp sang Xuân.

Xem chi tiết tiết Đại Hàn →

Chi tiết ngày 2/2/2031 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn và khắc tuổi Mão, Tuất. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Gà 🐔
  • Tiết khí: Đại Hàn
  • Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn
  • Tuổi khắc: Mão, Tuất
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Quý DậuCanh DầnTân Hợi
Kiếm Phong KimTùng Bách MộcThoa Xuyến Kim
Vàng mũi kiếmGỗ tùng báchVàng trang sức
Ngũ Hành

Ngày Quý Dậu - Chi sinh Can. Nạp âm Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm).

Sao - Trực

Ngày Quý Dậu do Sao Phòng (Thố (Thỏ)) và Trực Nguy chi phối, ngày nguy hiểm, đầy biến động - đặc tính đầy đủ xem ở sao Phòng trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/2031

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 2/2/2031 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Chủ Nhật 2/2/2031 dương lịch là ngày 11/1/2031 âm lịch, tức ngày Quý Dậu (Con Gà), tháng Canh Dần, năm Tân Hợi. Tiết Đại Hàn, Sao Phòng, Trực Nguy.
Ngày 2/2/2031 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 2/2/2031 (11/1 âm lịch) có Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 4.0/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 2/2/2031 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 2/2/2031?
Hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn. Xung khắc với tuổi Mão, Tuất.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data