Xem ngày dương lịch - Ngày 18/1 âm lịch (Canh Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 9/2/2031 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 18/1/2031 âm lịch, tức ngày Canh Thìn - Chi sinh Can, Trực Mãn, Sao Hư, nạp âm Bạch Lạp Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 6.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 9/2/2031 - Canh Thìn

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2031
Tháng 1 âm năm 2031
18
Tiết Lập Xuân
Giờ
Bính Tý
Ngày 18
Canh Thìn
Tháng 1
Canh Dần
Năm 2031
Tân Hợi

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Thổ

Ngày Canh Thìn có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Canh Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Canh) Kim Dương quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Bạch Lạp Kim
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Vàng đất Hợp với hành Kim của ngày Canh Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 4, 5, 6, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Mãn, Sao Hư, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 6.8/10.

  1. 8/10 Rất tốt
  2. 8/10 Rất tốt
  3. 6/10 Tốt
  4. 4/10 Trung bình
  5. 8/10 Rất tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Canh Thìn

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thìn. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh: Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh: Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh: Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh: Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Tiêm chủng, Bồi bổ sức khoẻ. Tránh: Ăn quá no. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 9/2/2031

Lịch âm ngày 9/2/2031 là 18/1, thuộc can chi Canh Thìn. Hành Kim Dương - bản chất cương nghị. Giờ Thìn (7h-9h) là giờ rồng cuộn mây - thời điểm vàng để khởi động ngày làm việc. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến. Như chiếc cốc đã đầy, ngày Mãn không phù hợp đổ thêm vào - hợp với việc bảo tồn, không phải khai sáng. Tháng Giêng - tháng đầu Xuân, vạn vật sinh sôi. Người Việt còn nghỉ Tết, không khí tươi mới khắp nơi. Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Xuân

Ngày 9/2/2031 đang trong tiết Lập Xuân (4/2/2031 - 19/2/2031) - Bắt đầu mùa Xuân - khí Dương sinh, vạn vật khởi sắc.

Chi tiết ngày 9/2/2031 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Lập Xuân
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Canh ThìnCanh DầnTân Hợi
Bạch Lạp KimTùng Bách MộcThoa Xuyến Kim
Ngũ Hành

Ngày Canh Thìn - Chi sinh Can. Nạp âm Bạch Lạp Kim.

Sao - Trực

Sao Hư - Thử (Chuột). Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/2031

Ngày 9/2/2031 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/2/2031 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 18/1 âm lịch - ngày Canh Thìn, Sao Hư (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/2/2031 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/2/2031 là ngày sao Kim Quỹ, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Mãn (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/2/2031 là mấy giờ?
Ngày 9/2/2031 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/2/2031 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/2/2031 có sao Kim Quỹ (Hoàng Đạo), Trực Mãn. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Mãn xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 9/2/2031?
Ngày Thìn hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/2/2031.
loading data