Xem ngày dương lịch - Ngày 20/3 âm lịch (Tân Tỵ) tốt hay xấu?

Ngày 11/4/2031 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 20/3/2031 âm lịch, tức ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can, Trực Trừ, Sao Lâu, nạp âm Bạch Lạp Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 5.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 11/4/2031 - Tân Tỵ

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2031
Tháng 3 âm năm 2031
20
Tiết Thanh Minh
Giờ
Mậu Tý
Ngày 20
Tân Tỵ
Tháng 3
Nhâm Thìn
Năm 2031
Tân Hợi

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Hỏa

Ngày Tân Tỵ có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Tỵ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Âm · Con Rắn 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Bạch Lạp Kim
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Đỏ Hợp với hành Kim của ngày Tân Tỵ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Trừ, Sao Lâu, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 5.8/10.

  1. 6/10 Tốt
  2. 6/10 Tốt
  3. 6/10 Tốt
  4. 7/10 Tốt
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Tân Tỵ

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tỵ. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Dọn dẹp file cũ, Xoá task tồn đọng. Tránh: Ký hợp đồng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Thanh lý hàng tồn, Giải quyết khiếu nại khách. Tránh: Mở chi nhánh mới. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ công trình cũ, Dọn mặt bằng. Tránh: Đặt móng mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Ôn tập kiến thức cũ, Sửa lỗi sai trong bài. Tránh: Thi cử quan trọng. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Loại bỏ thói quen xấu, Tẩy độc. Tránh: Bắt đầu liệu trình mới đòi hỏi sức khoẻ tốt. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 11/4/2031

Ngày 11/4/2031 dương lịch ứng với 20/3 âm lịch - ngày Tân Tỵ trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Tân là Kim Âm - như viên ngọc đã mài giũa, sắc bén mà tinh xảo. Giờ Tỵ (9h-11h) là lúc nắng lên cao - đầu óc minh mẫn nhất. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối. Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá. Là ngày của sự thanh lọc, Trừ giúp gạt bỏ chướng ngại trong tâm và ngoại cảnh. Tháng Ba - tiết Thanh Minh. Người Việt tảo mộ tổ tiên, hoa lê hoa mơ nở rộ. Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.
🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 11/4/2031 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2031 - 20/4/2031) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Chi tiết ngày 11/4/2031 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rắn 🐍
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi khắc: Hợi, Dần
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân TỵNhâm ThìnTân Hợi
Bạch Lạp KimTrường Lưu ThủyThoa Xuyến Kim
Ngũ Hành

Ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can. Nạp âm Bạch Lạp Kim.

Sao - Trực

Sao Lâu - Cẩu (Chó). Trực Trừ: Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/2031

Ngày 11/4/2031 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 11/4/2031 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 20/3 âm lịch - ngày Tân Tỵ, Sao Lâu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 11/4/2031 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/4/2031 là ngày sao Minh Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Cùng với Trực Trừ (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/4/2031 là mấy giờ?
Ngày 11/4/2031 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 11/4/2031 có tốt để khai trương không?
Ngày 11/4/2031 có sao Minh Đường (Hoàng Đạo), Trực Trừ. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 11/4/2031?
Ngày Tỵ hợp với các tuổi Dậu, Sửu, Thân (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 11/4/2031.
loading data