Xem ngày dương lịch - Ngày 27/3 âm lịch (Mậu Tý) tốt hay xấu?
Ngày 18/4/2031 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 27/3/2031 âm lịch, tức ngày Mậu Tý - Can khắc Chi, Trực Thành, Sao Quỷ, nạp âm Thích Lịch Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 27
- Mậu Tý
- Tháng 3
- Nhâm Thìn
- Năm 2031
- Tân Hợi
Ngày Mậu Tý có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.0/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày; tuổi Ngọ nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 18/4/2031 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 18/4/2031 đạt 5.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Lợp mái nhà (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
5/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
5/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
5/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
5/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới5/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe5/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
5/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 18/4/2031 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 18/4 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và cắt tóc (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 18/4/2031. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 20/4 (Canh Dần) - 8.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.0/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 14/4 (Giáp Thân) - 8.4/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.0/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Mậu Tý, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/2031 là những giờ nào?
Ngày Mậu Tý có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Tý
Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Tý, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Tý?
Cá nhân hóaTuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Mậu Tý nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tý, còn tuổi Ngọ, Mùi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Thìn (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 18/4/2031 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) chi phối ngày 18/4/2031 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Bảo vệ luận văn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Chốt deal lớn nhưng nên tránh Dời lịch khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Bảo vệ luận văn, Ký hợp đồng quan trọng. Tránh Trì hoãn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Chốt deal lớn, Ra mắt sản phẩm chiến lược. Tránh Dời lịch khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Bàn giao nhà, Nghiệm thu cuối. Tránh Khởi công mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Thi cử - TỐT NHẤT, Bảo vệ luận văn. Tránh Trì hoãn nộp bài. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Tý nói lên điều gì?
Ngày Mậu Tý có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tý thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | vững chắc, bao dung, đáng tin |
| Địa Chi (Tý) | Thủy Dương · Con Chuột | 🐭 Con Chuột - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Thích Lịch Hỏa | Lửa sấm sét - mệnh Hỏa của ngày Mậu Tý. |
| Tương sinh / khắc | Can khắc Chi | Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất Xanh dương | Hợp với hành Thổ - Thủy của ngày Mậu Tý - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 1, 5, 6, 7, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 18/4/2031
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 18/4/2031 (27/3 âm lịch) mang can chi Mậu Tý.
Người xưa coi Mậu là "thổ vượng" - đất dày, sinh ra vạn vật. Người tuổi Chuột thông minh, nhanh nhẹn, biết nắm bắt thời cơ. Can mạnh Chi yếu - như người mạnh đè cảnh khó.
Thắng được nhưng mệt - chuẩn bị tâm lý sẵn.
"Thành công kết quả" - ngày này thuận cho việc đặt dấu chấm hết viên mãn cho dự án.
Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm.
Ngày 18/4/2031 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.
Tuần chứa ngày 18/4/2031 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 20/4 (Canh Dần, 8.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Thanh Minh
Ngày 18/4/2031 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2031 - 20/4/2031) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.
Xem chi tiết tiết Thanh Minh →Chi tiết ngày 18/4/2031 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Mậu Tý có nạp âm Thích Lịch Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu và khắc tuổi Ngọ, Mùi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Mậu Tý | Nhâm Thìn | Tân Hợi |
| Thích Lịch Hỏa | Trường Lưu Thủy | Thoa Xuyến Kim |
| Lửa sấm sét | Nước chảy mạnh | Vàng trang sức |
Ngày Mậu Tý - Can khắc Chi. Nạp âm Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét).
Ngày Mậu Tý do Sao Quỷ (Dương (Dê)) và Trực Thành chi phối, ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Quỷ trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/2031
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 18/4/2031 là ngày gì âm lịch?
Ngày 18/4/2031 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/2031 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 18/4/2031?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu