Xem ngày dương lịch - Ngày 18/3 âm lịch (Kỷ Mão) tốt hay xấu?

Ngày 9/4/2031 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 18/3/2031 âm lịch, tức ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can, Trực Bế, Sao Bích, nạp âm Thành Đầu Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 9/4/2031 - Kỷ Mão

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2031
Tháng 3 âm năm 2031
18
Tiết Thanh Minh
Giờ
Giáp Tý
Ngày 18
Kỷ Mão
Tháng 3
Nhâm Thìn
Năm 2031
Tân Hợi

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Mộc

Ngày Kỷ Mão có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Mão
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Mão) Mộc Âm · Con Mèo 🐰 Con Mèo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thành Đầu Thổ
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Vàng đất Xanh lá Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Mão - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Bích, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 3.0/10.

  1. 3/10 Xấu
  2. 3/10 Xấu
  3. 3/10 Xấu
  4. 3/10 Xấu
  5. 3/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Kỷ Mão

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Mão. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 9/4/2031

Tra lịch vạn niên ngày 9/4/2031, âm lịch ghi nhận ngày 18/3, can chi Kỷ Mão. Kỷ là Thổ Âm - như cánh đồng phì nhiêu, lặng lẽ nuôi dưỡng vạn vật. Người tuổi Mèo (ở Việt Nam) tinh tế, biết quan sát, ưa cái đẹp. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối. Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá. Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành. Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm. Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Kỷ Mão - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 9/4/2031 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2031 - 20/4/2031) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Chi tiết ngày 9/4/2031 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Mèo 🐰
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Mùi, Hợi, Tuất
  • Tuổi khắc: Dậu, Thìn
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ MãoNhâm ThìnTân Hợi
Thành Đầu ThổTrường Lưu ThủyThoa Xuyến Kim
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can. Nạp âm Thành Đầu Thổ.

Sao - Trực

Sao Bích - Du (Cầy). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/2031

Ngày 9/4/2031 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/4/2031 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 18/3 âm lịch - ngày Kỷ Mão, Sao Bích (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/4/2031 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/4/2031 là ngày sao Câu Trận, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/4/2031 là mấy giờ?
Ngày 9/4/2031 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/4/2031 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/4/2031 có sao Câu Trận (Hắc Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 9/4/2031?
Ngày Mão hợp với các tuổi Mùi, Hợi, Tuất (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/4/2031.
loading data