Xem ngày dương lịch - Ngày 20/4 âm lịch (Canh Thìn) tốt hay xấu?
Ngày 9/6/2031 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 20/4/2031 âm lịch, tức ngày Canh Thìn - Chi sinh Can, Trực Bế, Sao Tất, nạp âm Bạch Lạp Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.7/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
- Giờ
- Bính Tý
- Ngày 20
- Canh Thìn
- Tháng 4
- Quý Tỵ
- Năm 2031
- Tân Hợi
Ngày Canh Thìn có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) nhưng gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.7/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày; tuổi Tuất nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 9/6/2031 chỉ đạt 4.7/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 9/6/2031 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 9/6/2031 đạt 4.7/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (10/10), thấp nhất là Trồng cây - tỉa cành (4/10). Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) nhưng gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
- Sao Tất Sao Tất trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
5/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
-
5/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
-
5/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới5/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
-
🚗 Mua xe - tậu xe5/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Tất Sao Tất trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Nếu ngày 9/6/2031 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 9/6 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là trồng cây (4/10) và du lịch (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 9/6/2031. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 6/6 (Đinh Sửu) - 9.1/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.7/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 12/6 (Quý Mùi) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 4.7/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Canh Thìn, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/6/2031 là những giờ nào?
Ngày Canh Thìn có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Canh Thìn
Trong 12 khung giờ của ngày Canh Thìn, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Canh Thìn?
Cá nhân hóaTuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Canh Thìn nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thìn, còn tuổi Tuất, Mão xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tý (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 9/6/2031 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) chi phối ngày 9/6/2031 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Hoàn tất tài liệu cuối. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Đóng cửa nghỉ ngơi nhưng nên tránh Khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Canh Thìn nói lên điều gì?
Ngày Canh Thìn có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Canh) | Kim Dương | quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp |
| Địa Chi (Thìn) | Thổ Dương · Con Rồng | 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Kim · Bạch Lạp Kim | Vàng chân đèn - mệnh Kim của ngày Canh Thìn. |
| Tương sinh / khắc | Chi sinh Can | Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn. |
| Màu hợp mệnh | Bạc/Xám Vàng đất | Hợp với hành Kim - Thổ của ngày Canh Thìn - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 4, 5, 6, 8, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 9/6/2031
Lịch âm ngày 9/6/2031 là 20/4, thuộc can chi Canh Thìn.
Hành Kim Dương - bản chất cương nghị. Thìn là Thổ Dương - biểu tượng Rồng, con vật thiêng duy nhất trong 12 con giáp. Địa Chi nuôi dưỡng Thiên Can - như môi trường nuôi dưỡng con người.
Bạn nhận được trợ lực từ bên ngoài.
Trực Bế chủ về đóng kín, kết thúc - tránh mở đầu, hợp kết thúc, lập kế hoạch nội bộ.
Tháng Tư âm - vào Hè, khí Hoả bắt đầu vượng. Mưa rào đầu mùa, cây trái đậu quả.
Ngày Canh Thìn giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
Tuần chứa ngày 9/6/2031 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 12/6 (Quý Mùi, 7.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Mang Chủng
Ngày 9/6/2031 đang trong tiết Mang Chủng (6/6/2031 - 21/6/2031) - Lúa có râu - cấy vụ Hè Thu.
Xem chi tiết tiết Mang Chủng →Chi tiết ngày 9/6/2031 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Thân, Tý, Dậu và khắc tuổi Tuất, Mão. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Canh Thìn | Quý Tỵ | Tân Hợi |
| Bạch Lạp Kim | Trường Lưu Thủy | Thoa Xuyến Kim |
| Vàng chân đèn | Nước chảy mạnh | Vàng trang sức |
Ngày Canh Thìn - Chi sinh Can. Nạp âm Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn).
Ngày Canh Thìn do Sao Tất (Ô (Quạ)) và Trực Bế chi phối, ngày đóng cửa, bế tắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tất trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/6/2031
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 9/6/2031 là ngày gì âm lịch?
Ngày 9/6/2031 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 9/6/2031 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 9/6/2031?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu