Xem ngày dương lịch - Ngày 25/7 âm lịch (Giáp Dần) tốt hay xấu?

Ngày 11/9/2031 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 25/7/2031 âm lịch, tức ngày Giáp Dần - Cùng hành, Trực Phá, Sao Giác, nạp âm Đại Khe Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 1.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 11/9/2031 - Giáp Dần

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2031
Tháng 7 âm năm 2031
25
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Giáp Tý
Ngày 25
Giáp Dần
Tháng 7
Bính Thân
Năm 2031
Tân Hợi

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Mộc

Ngày Giáp Dần có Thiên Can là Giáp thuộc hành Mộc, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Giáp Dần
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Giáp) Mộc Dương khởi đầu, tiên phong, lãnh đạo
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Hổ 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Đại Khe Thủy
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Xanh lá Hợp với hành Mộc của ngày Giáp Dần - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 3, 4 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Phá, Sao Giác, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 1.4/10.

  1. 1/10 Rất xấu
  2. 1/10 Rất xấu
  3. 2/10 Xấu
  4. 2/10 Xấu
  5. 1/10 Rất xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Giáp Dần

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dần. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Phá vỡ thói quen xấu, Mổ cấp cứu nếu cần. Tránh: PHẪU THUẬT TỰ CHỌN - không khẩn cấp. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 11/9/2031

Bước sang ngày 11/9/2031 (25/7 âm lịch), can chi của ngày là Giáp Dần. Giáp là Thiên Can đứng đầu trong Thập Thiên Can, mang khí khởi thuỷ của vạn vật. Người tuổi Hổ có khí thế mạnh, không chịu khuất phục. Can Chi cùng hành - như anh em cùng chí. Năng lượng đồng nhất, không xung đột nội tại. Người xưa kỵ ngày Phá cho mọi việc lớn - "Phá nhật bách sự bất nghi" (ngày Phá trăm việc đều không nên). Tháng Bảy - tháng cô hồn, Lễ Vu Lan (15/7). Người Việt tin "tháng cô hồn" nên kiêng nhiều việc lớn. Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 11/9/2031 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2031 - 23/9/2031) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Chi tiết ngày 11/9/2031 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Hổ 🐯
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi khắc: Thân, Tỵ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Giáp DầnBính ThânTân Hợi
Đại Khe ThủySơn Hạ HỏaThoa Xuyến Kim
Ngũ Hành

Ngày Giáp Dần - Cùng hành. Nạp âm Đại Khe Thủy.

Sao - Trực

Sao Giác - Giao Long. Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2031

Ngày 11/9/2031 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 11/9/2031 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 25/7 âm lịch - ngày Giáp Dần, Sao Giác (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 11/9/2031 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/9/2031 là ngày sao Thiên Hình, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Phá (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/9/2031 là mấy giờ?
Ngày 11/9/2031 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 11/9/2031 có tốt để khai trương không?
Ngày 11/9/2031 có sao Thiên Hình (Hắc Đạo), Trực Phá. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Phá xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 11/9/2031?
Ngày Dần hợp với các tuổi Ngọ, Tuất, Hợi (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 11/9/2031.
loading data