Xem ngày dương lịch - Ngày 18/7 âm lịch (Đinh Mùi) tốt hay xấu?

Ngày 4/9/2031 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 18/7/2031 âm lịch, tức ngày Đinh Mùi - Can sinh Chi, Trực Bế, Sao Tỉnh, nạp âm Thiên Hà Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 4/9/2031 - Đinh Mùi

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2031
Tháng 7 âm năm 2031
18
Tiết Xử Thử
Giờ
Canh Tý
Ngày 18
Đinh Mùi
Tháng 7
Bính Thân
Năm 2031
Tân Hợi

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thổ

Ngày Đinh Mùi có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Mùi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Mùi) Thổ Âm · Con Dê 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thiên Hà Thủy
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa của ngày Đinh Mùi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Tỉnh, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.0/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 4/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Đinh Mùi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Mùi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 4/9/2031

Lịch âm ngày 4/9/2031 là 18/7, thuộc can chi Đinh Mùi. Trong Bát Tự, Đinh đại diện cho trí tuệ ẩn - kiểu thông minh không phô trương. Giờ Mùi (13h-15h) là lúc đầu giờ chiều - khí dương bắt đầu hạ, hợp việc thư giãn nhẹ. Thiên Can hỗ trợ Địa Chi - như cha cho con sức mạnh. Ngày có nền tảng vững, xuất phát thuận lợi. Năng lượng Bế hướng vào trong - như cánh cửa đóng lại sau một ngày dài. Tháng cô hồn - nhiều người kiêng cưới hỏi, khai trương, chuyển nhà; đề phòng "âm khí". Ngày Đinh Mùi giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Xử Thử

Ngày 4/9/2031 đang trong tiết Xử Thử (23/8/2031 - 7/9/2031) - Mưa ngâu - hết nóng, vào Thu rõ rệt.

Chi tiết ngày 4/9/2031 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Dê 🐐
  • Tiết khí: Xử Thử
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi khắc: Sửu, Tý
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh MùiBính ThânTân Hợi
Thiên Hà ThủySơn Hạ HỏaThoa Xuyến Kim
Ngũ Hành

Ngày Đinh Mùi - Can sinh Chi. Nạp âm Thiên Hà Thủy.

Sao - Trực

Sao Tỉnh - Hãn (Báo). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/2031

Ngày 4/9/2031 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 4/9/2031 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 18/7 âm lịch - ngày Đinh Mùi, Sao Tỉnh (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 4/9/2031 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 4/9/2031 là ngày sao Ngọc Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 4/9/2031 là mấy giờ?
Ngày 4/9/2031 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 4/9/2031 có tốt để khai trương không?
Ngày 4/9/2031 có sao Ngọc Đường (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 4/9/2031?
Ngày Mùi hợp với các tuổi Hợi, Mão, Ngọ (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 4/9/2031.
loading data