Xem ngày dương lịch - Ngày 4/8 âm lịch (Đinh Tỵ) tốt hay xấu?

Ngày 8/9/2032 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 4/8/2032 âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ - Cùng hành, Trực Thành, Sao Chẩn, nạp âm Sa Trung Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 6.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2032
Tháng 8 âm năm 2032
4
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Canh Tý
Ngày 4
Đinh Tỵ
Tháng 8
Kỷ Dậu
Năm 2032
Nhâm Tý

Ngày Đinh Tỵ có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.6/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.

Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày; tuổi Hợi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 8/9/2032 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 8/9/2032 đạt 6.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Lợp mái nhà (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 6/10 Tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mua sắm xe cộ, xuất hành. Kỵ: May áo.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    6/10 Tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    8/10 Rất tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Chẩn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 8/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Chẩn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 8/9/2032 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngay trong một ngày đẹp như 8/9 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và cắt tóc (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 8/9/2032. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 10/9 (Kỷ Mùi) - 7.7/10, mức Cát, cao hơn 6.6/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Đinh Tỵ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 8/9/2032 là những giờ nào?

Ngày Đinh Tỵ có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Tỵ

Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Tỵ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Tỵ?

Cá nhân hóa

Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Đinh Tỵ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tỵ, còn tuổi Hợi, Dần xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐮
Tuổi Sửu
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐔
Tuổi Dậu
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐵
Tuổi Thân
★★★★★
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐭
Tuổi Tý
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐰
Tuổi Mão
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐲
Tuổi Thìn
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐴
Tuổi Ngọ
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐐
Tuổi Mùi
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐶
Tuổi Tuất
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Tam Hình

Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 8/9/2032 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) chi phối ngày 8/9/2032 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Bảo vệ luận văn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Chốt deal lớn nhưng nên tránh Dời lịch khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Bảo vệ luận văn, Ký hợp đồng quan trọng. Tránh Trì hoãn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Chốt deal lớn, Ra mắt sản phẩm chiến lược. Tránh Dời lịch khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Bàn giao nhà, Nghiệm thu cuối. Tránh Khởi công mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Thi cử - TỐT NHẤT, Bảo vệ luận văn. Tránh Trì hoãn nộp bài. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Tỵ nói lên điều gì?

Ngày Đinh Tỵ có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Tỵ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Âm · Con Rắn 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Sa Trung Thổ Đất pha cát - mệnh Thổ của ngày Đinh Tỵ.
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Đỏ Hợp với hành Hỏa của ngày Đinh Tỵ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 8/9/2032

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 8/9/2032 (4/8 âm lịch) mang can chi Đinh Tỵ.

Trong Bát Tự, Đinh đại diện cho trí tuệ ẩn - kiểu thông minh không phô trương. Tỵ là Hỏa Âm - như ngọn lửa âm ỉ cuối hang. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch.

Cần biết kiểm soát.

"Thành công kết quả" - ngày này thuận cho việc đặt dấu chấm hết viên mãn cho dự án.

Tháng Tám âm - mùa thu, khí trời mát mẻ. Trẻ con háo hức chờ đèn lồng, bánh nướng.

Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.

Tuần chứa ngày 8/9/2032 có 4/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 10/9 (Kỷ Mùi, 7.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 8/9/2032 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2032 - 23/9/2032) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Xem chi tiết tiết Bạch Lộ →

Chi tiết ngày 8/9/2032 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Dậu, Sửu, Thân và khắc tuổi Hợi, Dần. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Rắn 🐍
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi khắc: Hợi, Dần
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh TỵKỷ DậuNhâm Tý
Sa Trung ThổĐại Trạch ThổTang Đố Mộc
Đất pha cátĐất nền nhàGỗ cây dâu
Ngũ Hành

Ngày Đinh Tỵ - Cùng hành. Nạp âm Sa Trung Thổ (Đất pha cát).

Sao - Trực

Ngày Đinh Tỵ do Sao Chẩn (Dẫn (Giun)) và Trực Thành chi phối, ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Chẩn trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/2032

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 8/9/2032 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Tư 8/9/2032 dương lịch là ngày 4/8/2032 âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ (Con Rắn), tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý. Tiết Bạch Lộ, Sao Chẩn, Trực Thành.
Ngày 8/9/2032 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 8/9/2032 (4/8 âm lịch) có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 6.6/10 nên là Ngày Cát - thuận lợi cho các việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo ngày 8/9/2032 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 8/9/2032?
Hợp tuổi Dậu, Sửu, Thân. Xung khắc với tuổi Hợi, Dần.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data