Xem ngày dương lịch - Ngày 2/12 âm lịch (Tân Mùi) tốt hay xấu?
Ngày 10/1/2035 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 2/12/2034 âm lịch, tức ngày Tân Mùi - Chi sinh Can, Trực Phá, Sao Bích, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Mậu Tý
- Ngày 2
- Tân Mùi
- Tháng 12
- Đinh Sửu
- Năm 2034
- Giáp Dần
Ngày Tân Mùi có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.0/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày; tuổi Sửu nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 10/1/2035 chỉ đạt 3.0/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 10/1/2035 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 10/1/2035 đạt 3.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (5/10), thấp nhất là Trồng cây - tỉa cành (2/10). Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
3/10 Xấu
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
-
3/10 Xấu
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
3/10 Xấu
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
3/10 Xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới3/10 Xấu
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe3/10 Xấu
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
3/10 Xấu
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
Nếu ngày 10/1/2035 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 10/1 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là trồng cây (2/10) và du lịch (2/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 10/1/2035. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 14/1 (Ất Hợi) - 8.9/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.0/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 18/1 (Kỷ Mão) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 3.0/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Tân Mùi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2035 là những giờ nào?
Ngày Tân Mùi có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Tân Mùi
Trong 12 khung giờ của ngày Tân Mùi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Mùi?
Cá nhân hóaTuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Tân Mùi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mùi, còn tuổi Sửu, Tý xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 10/1/2035 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) chi phối ngày 10/1/2035 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Dọn kho hàng cũ nhưng nên tránh Khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Tân Mùi nói lên điều gì?
Ngày Tân Mùi có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Tân) | Kim Âm | tinh khiết, sắc bén, cầu toàn |
| Địa Chi (Mùi) | Thổ Âm · Con Dê | 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thổ · Lộ Bàng Thổ | Đất đường đi - mệnh Thổ của ngày Tân Mùi. |
| Tương sinh / khắc | Chi sinh Can | Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn. |
| Màu hợp mệnh | Bạc/Xám Vàng đất | Hợp với hành Kim - Thổ của ngày Tân Mùi - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 4, 5, 6, 8, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 10/1/2035
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 10/1/2035 (2/12 âm lịch) mang can chi Tân Mùi.
Trong văn hoá Á Đông, Tân gắn với cái đẹp được trau chuốt. Giờ Mùi (13h-15h) là lúc đầu giờ chiều - khí dương bắt đầu hạ, hợp việc thư giãn nhẹ. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến.
Năng lượng Phá phá vỡ trật tự - chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ thực sự không còn giá trị.
Tháng Chạp - tháng cuối năm. Tiễn Ông Táo (23/12), chuẩn bị đón Tết, gói bánh chưng.
Ngày 10/1/2035 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
Tuần chứa ngày 10/1/2035 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 14/1 (Ất Hợi, 8.9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Tiểu Hàn
Ngày 10/1/2035 đang trong tiết Tiểu Hàn (6/1/2035 - 20/1/2035) - Rét nhẹ.
Xem chi tiết tiết Tiểu Hàn →Chi tiết ngày 10/1/2035 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ và khắc tuổi Sửu, Tý. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Tân Mùi | Đinh Sửu | Giáp Dần |
| Lộ Bàng Thổ | Giản Hạ Thủy | Đại Khe Thủy |
| Đất đường đi | Nước cuối khe | Nước khe lớn |
Ngày Tân Mùi - Chi sinh Can. Nạp âm Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).
Ngày Tân Mùi do Sao Bích (Du (Cầy)) và Trực Phá chi phối, ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự - đặc tính đầy đủ xem ở sao Bích trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/2035
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 10/1/2035 là ngày gì âm lịch?
Ngày 10/1/2035 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2035 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 10/1/2035?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu