Xem ngày dương lịch - Ngày 13/3 âm lịch (Tân Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 20/4/2035 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 13/3/2035 âm lịch, tức ngày Tân Hợi - Can sinh Chi, Trực Nguy, Sao Cang, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2035
Tháng 3 âm năm 2035
13
Tiết Cốc Vũ
Giờ
Mậu Tý
Ngày 13
Tân Hợi
Tháng 3
Canh Thìn
Năm 2035
Ất Mão

Ngày Tân Hợi có Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) nhưng gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.6/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 20/4/2035 chỉ đạt 4.6/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 20/4/2035 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 20/4/2035 đạt 4.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Đính hôn - dạm ngõ (6/10), thấp nhất là Mua xe - tậu xe (4/10). Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) nhưng gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Trăm sự đều kỵ, đặc biệt cưới hỏi, mai táng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 5/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Nguy và Sao Cang kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Nguy và Sao Cang kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    5/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    4/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Nguy kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Cang Sao Cang trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 5/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 20/4/2035 không hợp việc của bạn thì sao?

Lịch của bạn rơi đúng ngày 20/4 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là mua xe (4/10) và động thổ (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 20/4/2035. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 18/4 (Kỷ Dậu) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 4.6/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 17/4 (Mậu Thân) - 7.3/10, mức Cát, cao hơn 4.6/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Tân Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 20/4/2035 là những giờ nào?

Ngày Tân Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Tân Hợi

Trong 12 khung giờ của ngày Tân Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Hợi?

Cá nhân hóa

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Tân Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐰
Tuổi Mão
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐐
Tuổi Mùi
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐲
Tuổi Thìn
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐍
Tuổi Tỵ
★☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 20/4/2035 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) chi phối ngày 20/4/2035 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Báo cáo nguy cơ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Mua bảo hiểm hàng hoá nhưng nên tránh Vay tiền lớn.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Tân Hợi nói lên điều gì?

Ngày Tân Hợi có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Kim · Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức - mệnh Kim của ngày Tân Hợi.
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Xanh dương Hợp với hành Kim - Thủy của ngày Tân Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 20/4/2035

Tra lịch vạn niên ngày 20/4/2035, âm lịch ghi nhận ngày 13/3, can chi Tân Hợi.

Tân là Kim Âm - như viên ngọc đã mài giũa, sắc bén mà tinh xảo. Giờ Hợi (21h-23h) là giờ tối - yên tĩnh, suy ngẫm. Năng lượng từ trong ra ngoài - ý chí cá nhân được hoàn cảnh ủng hộ.

Hợp việc khởi sự, thể hiện bản thân.

Năng lượng Nguy chứa hiểm hoạ tiềm ẩn - tránh việc đòi hỏi mạo hiểm, leo cao, đi biển.

Tháng Ba âm - mùa của lòng hiếu thảo, con cháu nhớ về tổ tiên qua việc tảo mộ.

Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.

Tuần chứa ngày 20/4/2035 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 17/4 (Mậu Thân, 7.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Cốc Vũ

Ngày 20/4/2035 đang trong tiết Cốc Vũ (20/4/2035 - 5/5/2035) - Mưa rào cuối Xuân - nuôi lúa Chiêm trổ bông.

Xem chi tiết tiết Cốc Vũ →

Chi tiết ngày 20/4/2035 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Cốc Vũ
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân HợiCanh ThìnẤt Mão
Thoa Xuyến KimBạch Lạp KimĐại Khe Thủy
Vàng trang sứcVàng chân đènNước khe lớn
Ngũ Hành

Ngày Tân Hợi - Can sinh Chi. Nạp âm Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức).

Sao - Trực

Ngày Tân Hợi do Sao Cang (Long) và Trực Nguy chi phối, ngày nguy hiểm, đầy biến động - đặc tính đầy đủ xem ở sao Cang trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/2035

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 20/4/2035 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Sáu 20/4/2035 dương lịch là ngày 13/3/2035 âm lịch, tức ngày Tân Hợi (Con Heo), tháng Canh Thìn, năm Ất Mão. Tiết Cốc Vũ, Sao Cang, Trực Nguy.
Ngày 20/4/2035 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20/4/2035 (13/3 âm lịch) có Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) nhưng gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 4.6/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 20/4/2035 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 20/4/2035?
Hợp tuổi Mão, Mùi, Dần. Xung khắc với tuổi Tỵ, Thân.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data